Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 2 Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
Câu 7. Nhóm động vật gây hại cho nông nghiệp là:
A. Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chuột đồng.
B. Ốc bươu vàng, ong, châu chấu, chuột đồng.
C. Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chim sâu.
D. Ốc sên, châu chấu, chuột đồng, cú mèo.
Câu 8: Rạng san hô có ý nghĩa gì với môi trường biển
A. Làm đồ trang sức, tạo vẻ đẹp tự nhiên
B. Tạo vẻ đẹp, môi trường sống cho nhiều sinh vật
C. Là môi trường sống của tất cả sinh vật biển
D. Cung cấp đồ trang trí cho con người, cung cấp thức ăn cho các sinh vật biển
Câu 9: Lợi ích của vật nuôi đối với con người
A. Cung cấp lương thực cho con người
B. Cung cấp sức kéo là quan trọng nhất
C. Cung cấp thịt, trứng làm thực phẩm cung cấp sức kéo
D. Cung cấp nguyên liệu để làm thuốc là chủ yếu
Câu 10: Động vật thuộc thú:
A. chim bồ câu B. Cá voi xanh
C. Cá bốngD. Cá chép
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 2 Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: KHTN6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90phút (Đề bài in trong 4 trang) I. MA TRẬN ĐỀ Mức độ câu hỏi Phân Tổng Nội dung chương Vận dụng môn Nhận biết Thông hiểu Vận dụng số câu cao Nguyên sinh vật 17,27 15,16,26 5 Số câu 2 3 Số điểm 0,5 0,75 Tỉ lệ % 5% 7,5% Nấm 1,29,30 5 28 Số câu 3 1 1 5 Số điểm 0,75 0,25 0,25 Sinh Tỉ lệ % 7,5% 2,5% 2,5% học Thực vật 4,18 3,19,20 5 Số câu 2 3 Số điểm 0,5 0,75 Tỉ lệ % 5% 7,5% 2,7,8,11,10, Động vật 6,13,22,23 9 13 12,14,21 Số câu 4 8 1 Số điểm 1,5 2,0 0,25 Tỉ lệ % 15% 20% 2,5% Đa dạng sinh học 24,25 2 1 Số câu 2 Số điểm 0,5 Tỉ lệ % 5% Lực và biểu diễn lực 31 32 33 3 1 Số câu 1 1 Số điểm 0.25 0.25 0.25 Tỉ lệ % 2.5% 2,5% 2.5% Tác dụng của lực 34 35,36 3 Phân môn Số câu 1 2 Vật lí Số điểm 0.25 0.5 Tỉ lệ % 2.5% 5% Lực hấp dẫn và 37 38 39 40 4 trọng lượng Số câu 1 1 1 1 Số điểm 0.25 0.25 0.25 0.25 Tỉ lệ % 2.5% 2.5% 2.5% 2.5% Số câu 12 20 6 2 40 Tổng Số điểm 3,0 5,0 1,5 0,5 10 Tỉ lệ % 30% 50% 15% 5% 100% II. NỘI DUNG ĐỀ A Phân môn: sinh Lựa chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào? A. Nấm rơm C. Nấm bụng dê B. Nấm men D. Nấm mộc nhĩ Câu 2.Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt nhóm động vật không có xương sống với nhóm động vật có xương sống? 2 A. Cột sống. C. Bộ xương ngoài. B. Chân khớp. D. Lớp vỏ. Câu 3. Đặc điểm nhận biết cây hạt kín là: A. Cơ quan sinh sản là nón. C. Cơ quan sinh sản là bào tử. B. Cơ quan sinh sản là hạt. D Cơ quan sinh sản là hoa và hạt. Câu 4.Cây thông thuộc nhóm thực vật nào? A. Hạt kín. C. Hạt trần. B. Rêu. D. Dương xỉ. Câu 5: Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào? A. Nấm độc C. Nấm đơn bào B. Nấm mốc D. Nấm ăn được Câu 6. Nhóm động vật nào sau đây là động vật không xương sống: A. Trai, cua, gà, châu chấu. B. Giun đất, cua, nhện, châu chấu. C. Ong, sứa, tôm, chuột. D. San hô, ốc sên, lươn, thủy tức. Câu 7. Nhóm động vật gây hại cho nông nghiệp là: A. Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chuột đồng. B. Ốc bươu vàng, ong, châu chấu, chuột đồng. C. Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chim sâu. D. Ốc sên, châu chấu, chuột đồng, cú mèo. Câu 8: Rạng san hô có ý nghĩa gì với môi trường biển A. Làm đồ trang sức, tạo vẻ đẹp tự nhiên B. Tạo vẻ đẹp, môi trường sống cho nhiều sinh vật C. Là môi trường sống của tất cả sinh vật biển D. Cung cấp đồ trang trí cho con người, cung cấp thức ăn cho các sinh vật biển Câu 9: Lợi ích của vật nuôi đối với con người A. Cung cấp lương thực cho con người B. Cung cấp sức kéo là quan trọng nhất C. Cung cấp thịt, trứng làm thực phẩm cung cấp sức kéo D. Cung cấp nguyên liệu để làm thuốc là chủ yếu Câu 10: Động vật thuộc thú: A. chim bồ câu B. Cá voi xanh C. Cá bốngD. Cá chép Câu 11Đặc điểm đặc trưng của lớp Động vật có vú là gì? A. đẻ trứng. B. có khả năng tự dưỡng. C. sinh sản vô tính. D. đẻ con. Câu 12: Ngành động vật nào dưới đây có số lượng lớn nhất trong giới động vật? A. Ruột khoang C. Lưỡng cư B. Chân khớp D. Bò sát Câu 13: Động vật không xương sống là A. Éch B.Lươn C. Ốc sên D. Trạch Câu 14: Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chức cơ thể cao nhất? A. Thú B. Chim C. Bò sát D. Cá Câu 15: Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là A. Ruồi B. Chuột 3 C. Muði Anophen D. Gián Câu 16. Cơ quan giúp trùng roi di chuyển là: A. Chân giả. B. Roi. C. Lông bơi. D. Vây. Câu 17.Loài sinh vật nào dưới đây có khả năng tự dưỡng? A. Tảo lục đơn bào. B. Trùng kiết lị. C. Trùng sốt rét. D. Trùng giày. Câu 18.Cây hoa hồng thuộc ngành thực vật nào? A. Hạt trần. B. Rêu. C. Dương xỉ. D.Hạt kín. Câu 19: Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào? A. Nơi khô ráo C. Nơi thoáng đãng B. Nơi ẩm ướt D. Nơi nhiều ánh sáng Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không có ở ngành Dương xỉ? A. Không có quả, hạt. B. Lá có màu xanh. C. Lá non cuộn tròn ở đầu. D. Sống ở nơi ẩm ướt. Câu 21. Đặc điểm đặc trưng của lớp chim là gì? A. cơ thể có lông vũ baophủ. B. có khả năng tự dưỡng. C. sinh sản vô tính. D. đẻ con. Câu 22. Cá sấu thuộc lớp động vật nào? A. cá. B. lưỡng cư. C. bò sát. D. động vật có vú. Câu 23.Ếch thuộc lớp động vật nào? A. lưỡng cư. B. cá. C. chim. D. động vật có vú. Câu 24.Việc làm nào sau đây gây suy giảm đa dạng sinh học? A. cấm phá rừng và săn bắt động vật hoang dã. B. thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia. C. khôi phục, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên rừng. D. khai thác quá mức tài nguyên sinh vật. Câu 25.Hành động nào sau đây góp phần bảo vệ đa dạng sinh học? A. xả rác thải công nghiệp chưa xử lí ra môi trường. B. trồng và bảo vệ rừng. C. sử dụng sản phầm từ động vật quý hiếm. D. đánh bắt cá bằng thuốc nổ. Câu 26:Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang? A. Nấm hương C. Nấm cốc B. Nấm men D. Nấm mốc Câu 27: Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là? A. Roi bơi B. Lông bơi C. Chân giả D. Tiêm mao Câu 28: Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào? A. Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh B. Nơi ẩm ướt, không cần ánh ánh C. Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp D. Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp Câu 29: Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin? A. Nấm men C. Nấm cốc B. Nấm mốc D. Nấm sò Câu 30: Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm? 4 A. Nhân thực C. Đơn bào hoặc đa bào B. Dị dưỡng D. Có sắc tố quang hợp B. Phân môn: Vật lí Câu 31: Treo vật vào đầu dưới của một lò xo, lò xo dãn ra. Khi đó A. lò xo tác dụng vào vật một lực đấy B. vật tác dụng vào lò xo một lực nén. C. lò xo tác dụng vào vật một lực nén. D. vật tác dụng vào lò xo một lực kéo. Câu 32: Quan sát lực F biểu diễn dưới đây và cho biết: A F 100N Phát biểu nào diễn tả đúng điểm đăt, phương, chiều, độ lớn của lực F: A. Lực tác dụng vào vật A có độ lớn 30 N, có phương nằm ngang chiều từ trái sang phải. B. Lực tác dụng vào vật A có độ lớn 300 N, có phương nằm ngang chiều từ phải sang trái. C. Lực tác dụng vào vật A có độ lớn 300 N, có phương nằm ngang chiều từ trái sang phải. D. Lực tác dụng vào vật A có độ lớn 3000 N, có phương nằm ngang chiều từ trái sang phái. Câu 33: Hình nào sau đây biểu diến lực kéo F có phương hợp với phương ngang một góc 45°, chiều từ trái sang phải, hướng lên trên, độ lớn 6N. 2 N F 2 N 2 N F 450 450 450 Hình a Hình b F Hình c A. Hình a B. Hình b C.Hình c. D. Không có hình nào Câu 34: Bạn An đá quả bong đang nằm yên trên mặt đất. Điều gì sẽ xảy ra ngay sau đó? A. Quả bong chỉ biến đổi chuyển động. B. Quả bong chỉ biến dạng. C.Quả bong vừa biến dạng vừa biến đổi chuyển động. D. Quả bong vẫn đứng yên. Câu 35: Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất. Lực mà búa tác dụng lên cọc tre sẽ gây ra những kết quả gì? A. Chỉ làm biến đổi chuyển động cọc tre. B. Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyến động của cọc tre. C. Chỉ làm biến dạng cọc tre. D. Vừa làm biến dạng cọc tre vừa làm biến đổi chuyển động của nó. Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động. B. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động. C. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động. D. Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng. Câu 37: Tìm từ thích hợp cho dấu ba chấm trong câu sau? Lực hấp dẫn là lực hút giữa các vật có 5 A. Sức nặng B. Khối lượng. C. Thể tích. D. Trọng lượng. Câu 38: Một bạn học sinh lớp 6 có khối lượng 45 Kg thì có trọng lượng là A. 45 N B. 4,5 N C. 450 N D. 4500 N Câu 39: Một ô tô có trọng lượng 60000 N thì có khối lượng là? A. 600 Kg B. 60000 Kg C. 60 Tấn D. 6 Tấn Câu 40: Một người ở Trái Đất có trọng lượng 600 N. Hỏi khi người đó lên Mặt Trăng thì có trọng lượng là bao nhiêu? A. 600 N B. 60 N C. 1000 N D. 100 N Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đề Giáo viên ra đề kiểm tra Phạm Thị Nhung Phạm Thu Hiên Trung Văn Đức Bùi Thanh Tùng Ngô Thị Thêm 6 PHÒNG GD – ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2021 – 2022 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC MÔN KHTN 6 Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 điểm Phân môn Mỗi câu đúng 0,25 điểm 1.B 2.A 3.D 4.C 5.A 6.B 7.A 8.B 9.C 10.B Sinh học 11.D 12.B 13.C 14.A 15.C 16.B 17.A 18.D 19.B 20.A 21.A 22.C 23.A 24.D 25.B 26.B 27.C 28.D 29.B 30.D Vật lý 31D 32C 33A 34C 35D 36A 37.B 38.C 39.D 40.D Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định Đáp án Giáo viên ra Đáp án Phạm Thị Nhung Phạm Thu Hiên Trung Văn Đức Bùi Thanh Tùng Ngô Thị Thêm 7
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_giua_ki_2_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam.docx

