Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có đáp án)
Câu 12 Trong tế bào: Nhân có vai trò gì?
A.Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
B.Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
C.Là nơi chứa sắc tố giúp tế bào quang hợp.
D.Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Câu 13. Tế bào thực vật có khả năng quang hợp là vì:
A.Tế bào thực vật chứa nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
B.Tế bào thực vật chứa lục lạp: Là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng.
C.Tế bào thực vật có nhiều hình dạng khác nhau.
D.Tế bào thực vật có màng tế bào: Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
Câu 14. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
A. Ti thể B. Không bào C. Ribosome D. Lục lạp
Câu 15 Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
A. Màu sắc B. Kích thước C. Số lượng tế bào tạo thành D. Hình dạng
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2021 - 2022 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: KHTN6 Thời gian làm bài: 90phút (Đề bài in trong 5 trang) A. Phân môn: Sinh học (15 câu – 3,75 điểm): Lựa chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1 Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm? A. Hệ rễ và hệ thân B. Hệ thân và hệ lá C. Hệ chồi và hệ rễ D. Hệ cơ và hệ thân Câu 2. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người? A. Tim B. Phổi C. Não D. Dạ dày Câu 3 Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là? A. Tế bào, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, mô. B. Mô, tế bào, hệ cơ quan, cơ quan, cơ thể C. Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. D. Cơ thể, hệ cơ quan, cơ quan, tế bào, mô. Câu 4. Con cá vàng là cấp độ tổ chức nào của cơ thể đa bào? A. Tế bào B. Cơ thể C. Cơ quan D. Mô Câu 5. Hệ chồi ở thực vật bao gồm các cơ quan nào? A. Rễ, thân, lá B. Cành, lá, hoa, quả C. Hoa, quả, hạt D. Rễ, cành, lá, hoa Câu 6. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây? A. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới B. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới C. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài D. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới Câu 7. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây? A. Khởi sinh B. Nguyên sinh C. Nấm D. Thực vật Câu 8. Hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới nào? A. Động vật, Thực vật, Nấm B. Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Virus C. Khởi sinh, Động vật, Thực vật, Nấm, Virus D. Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật Câu 9. Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ tiến hành quá trình nào? A. Sinh trưởng B. Sinh sản C. Thay thế D. Chết Câu 10. Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào? (1) Cảm ứng và vận động, (2) Sinh trưởng, (3) Dinh dưỡng, (4) Hô hấp, (5) Bài tiết, (6) Sinh sản A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (3), (5), (6) 1 C. (2), (3), (4), (5), (6) D. (1), (2), (3), (4), (5), (6) Câu 11. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào? A. Con chó. B. Trùng biến hình. C. Con ốc sên. D. Con cua. Câu 12 Trong tế bào: Nhân có vai trò gì? A.Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào. B.Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. C.Là nơi chứa sắc tố giúp tế bào quang hợp. D.Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. Câu 13. Tế bào thực vật có khả năng quang hợp là vì: A.Tế bào thực vật chứa nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào B.Tế bào thực vật chứa lục lạp: Là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng. C.Tế bào thực vật có nhiều hình dạng khác nhau. D.Tế bào thực vật có màng tế bào: Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào Câu 14. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây? A. Ti thể B. Không bào C. Ribosome D. Lục lạp Câu 15 Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào? A. Màu sắc B. Kích thước C. Số lượng tế bào tạo thành D. Hình dạng B. Phân môn: Hóa học (15 câu – 3,75 điểm) Lựa chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1. Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất? A. Đường mía, muối ăn, con dao. B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhóm. C. Nhôm, muối ăn, đường mía. D. Con dao, đôi đũa, muối ăn, Câu 2: Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất A. Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi C. Bánh mì để lâu bị ôi thiu nước B. Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời D. Cơm nếp lên men thành rượu Câu 3: Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất A. Đường tan vào nước C. Tuyết tan B. Kem chảy lỏng khi để ngoài trời D. Cơm để lâu bị mốc Câu 4: Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì xảy ra? A. Không có hiện tượng C. Tàn đỏ từ từ tắt B. Tàn đỏ tắt ngay D. Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa Câu 5, Biểu hiện nào sau đây không phải là biếu hiện của sự ô nhiễm môi trường? A. Không khí có mùi khó chịu, B. Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp. C Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày. 2 D. Buối sáng mai thường có sương đọng trên lá. Câu 6. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế? A. Thuỷ tỉnh. B. Thép xây dựng. C. Nhựa composite. D. Xi măng. Câu 7. Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây? A. Tuỳ nhiệt độ cần thiết để điều chính lượng gas. B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất, C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất. D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide. Câu 8. Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là A. vật liệu. B. nguyên liệu. C. nhiên liệu. D. phế liệu. Câu 9. Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực? A. Lúa gạo. B. Ngô. C. Mía. D. lúa mì. Câu 10. Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể? A. Carbohydrate (chất đường, bột). B. Protein (chất đạm). C. Lipid (chất béo). D.Vtamin. Câu 11. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết? A Gỗ. B. Nước khoáng. C. Nước cất. D. Nước biển. Câu 12. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào A. tính chất của chất. B. thể của chất. C mùi vị của chất. D. số chất tạo nên. Câu 13. Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lần trong nước? A. Lọc. B. Dùng máy li tâm. C Chiết. D. Cô cạn. 3 Câu 14. Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước? A. Lọc. B. Dùng máy li tâm. C. Chiết. D. Cô cạn. Câu 15. Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì? A. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào. B. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào, C. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào. D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào C. Phân môn: Vật lí (10 câu – 2,5 điểm) Lựa chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1: Giới hạn đo là: A. là giá trị trung bình giữa giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất ghi trên thang đo. B. là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên. C. là giới hạn lớn nhất ghi trên thang đo. D. là giá trị nhỏ nhất ghi trên thang đo Câu 2: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất? Câu 3: Một hộp sữa có ghi 900g. 900g chỉ? A. Khối lượng của cả hộp sữa C. Khối lượng của sữa trong hộp B. Khối lượng của vỏ hộp sữa D. Khối lượng hộp sữa là 900g Câu 4: Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ? A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân C. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ D. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng Câu 5: Để đo thời gian chạy ngắn 200m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ? A. Đồng hồ đeo tay C. Đồng hồ để bàn B. Đồng hồ quả lắc. D. Đồng hồ bấm giây Câu 6: Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là: A. Độ F C. Độ K B. Độ C. D. Cả độ C,độ F và K 4 Câu 7: Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là: A. Cân C. Đồng hồ B. Thước. D. Nhiệt kế Câu 8: Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng: A. Dãn nở vì nhiệt của chất khí C. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng B. Thay đổi mầu sắc của một vật theo nhiệt độ. D.Hiện tượng nóng chảy của các chất Câu 9: Hãy tính 300C bằng bao nhiêu K? A. 303K B. 243K C. 330K D. 343K Câu 10: Em hãy cho biết 1,25 giờ bằng bao nhiêu giây? A. 4500 giây C. 112 giây B. 5400 giây. D. 900 giây Xác nhận của Ban giám Giáo viên thẩm định Giáo viên ra đề kiểm tra hiệu đề Trung Văn Đức Phạm Thu Hiên Phạm Thị Nhung Bùi Thanh Tùng Ngô Thị Thêm -----------------Hết---------------- 5 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC Hướng dẫn chấm gồm 01 trang) Phân môn Mỗi câu đúng 0,25 điểm 1C 2C 3C 4B 5B 6A 7D 8D 9B 10D Sinh học 11B 12D 13B 14D 15C Hóa học 1C 2B 3D 4D 5D 6D 7A 8B 9C 10A 11C 12D 13A 14C 15D Vật lý 1-C 2-B 3-C 4-D 5-D 6-B 7-D 8-C 9-A 10-A -----Hết----- Xác nhận của Ban giám Giáo viên thẩm định Giáo viên ra đáp án hiệu đề Trung Văn Đức Phạm Thu Hiên Phạm Thị Nhung Bùi Thanh Tùng Ngô Thị Thêm 6
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_1_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6.docx

