Trắc nghiệm Địa lí Lớp 9 - Bài: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 1: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A. 7 B. 8
C. 9 D. 10
Câu 2: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc:
A. Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi.
B. Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên.
C. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.
D. Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận.
Câu 3: Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ:
A. Vân Phong, Nha Trang.
B. Hạ Long, Diễn Châu.
C. Cam Ranh, Dung Quất.
D. Quy Nhơn, Xuân Đài.
Câu 4: Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Sắt, đá vôi, cao lanh.
B. Than nâu, mangan, thiếc.
C. Đồng, Apatít, vàng.
D. Cát thủy tinh, ti tan, vàng.
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Địa lí Lớp 9 - Bài: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Trắc nghiệm Địa lí Lớp 9 - Bài: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
GIÁO VIÊN : TRƯƠNG THỊ HẰNG L ỚP : 9B-C-D Trắc nghiệm Địa Lí 9 – Bài : Vùng duyên hải Nam Trung Bộ Câu 1: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố? A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 2: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc: A. Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi. B. Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên. C. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. D. Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận. Câu 3: Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ: A. Vân Phong, Nha Trang. B. Hạ Long, Diễn Châu. C. Cam Ranh, Dung Quất. D. Quy Nhơn, Xuân Đài. Câu 4: Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Sắt, đá vôi, cao lanh. B. Than nâu, mangan, thiếc. C. Đồng, Apatít, vàng. D. Cát thủy tinh, ti tan, vàng. Câu 5: Đảo, quần đảo nào không trực thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Hoàng Sa B. Trường Sa C. Phú Qúy D. Phú Quốc Câu 6: Sự khác nhau không phải cơ bản giữa phía Tây và phía Đông của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Địa hình B. Khí hậu C. Dân tộc, ngành nghề D. Kinh tế. Câu 7: Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế B. vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng C. Ca trù, quan họ Bắc Ninh D. Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn Câu 8: Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là: A. chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm và lâu năm B. nuôi bò, nghề rừng, trồng cà phê. C. công nghiệp, thương mại, thủy sản D. trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông. Câu 9: Hoạt động kinh tế ở khu vực đồi núi phía tây vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có ngành: A. chăn nuôi gia súc lớn B. nuôi bò, nghề rừng C. công nghiệp, thương mại D. trồng cây công nghiệp Câu 10: Cho bảng số liệu: MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999 Tiêu chí về dân cư, xã hội ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thấp hơn mức trung bình cả nước là: A. Tuổi thọ trung bình B. Tỉ lệ hộ nghèo C. Tỉ lệ người lớn biết chữ D. Tỉ lệ dân số thành thị
File đính kèm:
trac_nghiem_dia_li_lop_9_bai_vung_duyen_hai_nam_trung_bo.docx

