Luyện Toán lớp 3 mỗi ngày cùng bộ phiếu học tập Kết nối tri thức năm học 2026-2027
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luyện Toán lớp 3 mỗi ngày cùng bộ phiếu học tập Kết nối tri thức năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Luyện Toán lớp 3 mỗi ngày cùng bộ phiếu học tập Kết nối tri thức năm học 2026-2027
Biên soạn: GiaoAn.net.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm Bài 1. Làm tròn mỗi số sau rồi viết kết quả vào ô trống. Số Làm tròn đến hàng chục Làm tròn đến hàng trăm 1 163 3 435 7 954 4 097 Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số 9 784 làm tròn đến hàng trăm là: A. 9 700 B. 9 800 C. 9 900 D. 9 780 b) Một số khi làm tròn đến hàng chục thì được 6 250. Số đó có thể là: A. 6 255 B. 6 244 C. 6 262 D. 6 253 Bài 3. Một nhà máy đóng gói được 5 489 hộp sữa trong một ngày. Bạn Khánh nói: “Nhà máy đóng gói được khoảng 5 490 hộp sữa.” Bạn Ngân nói: “Nhà máy đóng gói được khoảng 5 500 hộp sữa.” Mỗi bạn đã làm tròn số hộp sữa đến hàng nào? Bạn Khánh đã làm tròn đến hàng ............; bạn Ngân đã làm tròn đến hàng ............. Bài 4. Một vườn ươm có 7 446 cây giống. Khi làm tròn số cây giống đến hàng trăm, bạn Tùng nói: “Vườn ươm có khoảng 7 500 cây giống.” Bạn Yến nói: “Vườn ươm có khoảng 7 400 cây giống.” Bạn nào nói đúng? Vì sao? Bạn nói đúng là: ................ Vì .................................................................................................................................................. Bài 5. Bảng dưới đây ghi số lượt khách đến thăm một vườn bách thảo trong ba ngày. Làm tròn mỗi số đến hàng trăm rồi viết vào ô trống. Ngày Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật Số lượt khách 2 852 5 994 5 411 Làm tròn đến hàng trăm Bài 6. Tính rồi làm tròn kết quả. a) 89 + 68 = ..........; làm tròn kết quả đến hàng chục: .......... b) 575 − 136 = ..........; làm tròn kết quả đến hàng trăm: .......... c) 322 − 87 = ..........; làm tròn kết quả đến hàng chục: .......... d) 326 + 129 = ..........; làm tròn kết quả đến hàng trăm: .......... 161 Biên soạn: GiaoAn.net.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 7. Một cửa hàng bán được 418 quyển vở trong tuần thứ nhất và 313 quyển vở trong tuần thứ hai. Làm tròn số vở bán được mỗi tuần đến hàng chục rồi tính tổng hai số đã làm tròn. Làm tròn đến hàng chục: 418 → ..........; 313 → ........... Tổng hai số đã làm tròn: .......... + .......... = .......... (quyển vở). Bài 8. Một chiếc máy làm tròn số. Bảng dưới đây cho biết số đưa vào máy và số máy đưa ra. Số đưa vào 5 758 7 564 5 149 4 961 Số máy đưa ra 5 760 7 560 5 150 a) Máy đã làm tròn số đến hàng ............ b) Viết số máy đưa ra còn thiếu vào ô trống. 162 Biên soạn: GiaoAn.net.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 49. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Bảng dưới đây ghi số quả trứng mà bốn trang trại A, B, C, D thu được trong một tuần. Trang trại A B C D Số quả trứng 5 629 6 463 5 581 4 032 a) Trang trại thu được ít quả trứng nhất là: .......... b) Những trang trại thu được nhiều hơn 5 600 quả trứng là: .................. c) Viết tên các trang trại theo thứ tự số quả trứng từ nhiều đến ít: ..................... Bài 2. Nối mỗi cách đọc với số tương ứng. Năm nghìn không trăm bảy mươi • • 8 005 Hai nghìn một trăm linh chín • • 3 454 Tám nghìn không trăm linh năm • • 5 070 Ba nghìn bốn trăm năm mươi tư • • 2 109 Bài 3. Một bộ truyện gồm 10 tập, được đánh số từ I đến X. Hiện trên kệ chỉ còn các tập: I, II, III, V, VI, VIII, X. Các tập còn lại đang được các bạn mượn đọc. Viết số của các tập đang được mượn. Các tập đang được mượn là: .............................. Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Chữ số hàng trăm của số 2 637 là: A. 2 B. 6 C. 3 D. 7 b) Số 3 655 làm tròn đến hàng chục là: A. 3 650 B. 3 700 C. 4 000 D. 3 660 163 Biên soạn: GiaoAn.net.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 49. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số lớn nhất trong các số dưới đây là: A. 9 613 B. 9 266 C. 9 638 D. 9 032 b) Số bé nhất trong các số dưới đây là: A. 8 043 B. 7 959 C. 8 079 D. 7 949 Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống. Làm tròn đến hàng Số Nghìn Trăm Chục Đơn vị trăm 8 289 8 3 0 4 4 7 808 8 8 6 960 6 Bài 3. Ba xe tải màu đỏ, màu vàng và màu xanh chở hàng. Số hàng ba xe chở là 3 747 kg, 3 618 kg và 5 168 kg. Biết xe màu đỏ chở ít nhất, xe màu vàng chở nhiều hơn xe màu xanh. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng? Xe màu đỏ chở ........... kg; xe màu vàng chở ........... kg; xe màu xanh chở ........... kg. Bài 4. Vẽ thêm kim giờ và kim phút để mỗi đồng hồ chỉ đúng giờ ghi ở bên dưới. Bài 5. Có bốn thẻ số dưới đây. Mỗi thẻ dùng không quá một lần. 5 7 0 6 a) Dùng cả bốn thẻ: số lớn nhất có bốn chữ số là ............; số bé nhất có bốn chữ số là ............. b) Chọn ba thẻ: số lớn nhất có ba chữ số là ...........; số bé nhất có ba chữ số là ............ 164 Biên soạn: GiaoAn.net.vn TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 49. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Làm tròn số. a) Một nhà máy may được 7 138 chiếc áo trong một tuần. Làm tròn số áo đến hàng trăm, ta nói nhà máy may được khoảng: A. 7 140 chiếc áo B. 7 100 chiếc áo C. 7 000 chiếc áo D. 7 200 chiếc áo b) Khoanh vào các số khi làm tròn đến hàng trăm thì được 6 800: 6 816 6 750 6 749 6 764 6 850 6 849 Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Viết mỗi số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu): Mẫu: 9 185 = 9 000 + 100 + 80 + 5 8 706 = ............................................... 2 044 = ............................................... 6 350 = ............................................... b) Viết số: 1 000 + 30 + 4 = ................ 5 000 + 100 + 6 = ................ Bài 3. Khoanh vào các số lớn hơn 6 658. 6 685 6 558 7 658 6 688 5 666 6 659 6 568 6 657 Bài 4. Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được phép so sánh đúng. Mỗi câu có thể viết những chữ số nào? a) 6 65 > 6 339 Các chữ số có thể viết: ........................ b) 8 6 2 < 8 637 Các chữ số có thể viết: ........................ 165
File đính kèm:
luyen_toan_lop_3_moi_ngay_cung_bo_phieu_hoc_tap_ket_noi_tri.docx
Đáp án.docx

