Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Sinh học - Đề: 02 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Câu 19. Số mạch đơn và đơn phân của ARN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ADN là vì:

A. ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X.

B. ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X.

C. ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X.

D. ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X.

Câu 20. Ở người sự tăng thêm 1 NST ở cặp NST thứ 21 gây ra:

A. Bệnh bạch tạng

B. Bệnh Tơcnơ

C. Bệnh Đao

D. Bệnh câm điếc bẩm sinh

Câu 21: Biện pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường?

A. Trồng nhiều cây xanh

B. Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải

C. Bảo quản và sử dụng hợp lí hoá chất bảo vệ thực vật

D. Giáo dục nâng cao ý thức cho mội người về bảo vệ môi trường

doc 7 trang Bạch Hải 12/06/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Sinh học - Đề: 02 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Sinh học - Đề: 02 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Sinh học - Đề: 02 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
 MÃ KÍ HIỆU ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
 Năm học 2018-2019
 MÔN: SINH HỌC
 Thời gian làm bài: 45 phút
 ( Đề thi gồm 25 câu, 5 trang)
Câu 1. Giữa các sinh vật cùng loài có hai mối quan hệ nào sau đây?
 A. Hỗ trợ và cạnh tranh
 B. Quần tự và hỗ trợ
 C. Ức chế và hỗ trợ
 D. Cạnh tranh và đối địch
Câu 2. Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở:
 A. bên ngoài tế bào
 B.trong các bào quan
 C. trên màng tế bào
 D. trong nhân tế bào
Câu 3. Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái nhiễm sắc thể vào 
kì :
 A. Kì trung gian
 B. Kì đầu
 C. Kì giữa
 D. kì sau
Câu 4. Trong các tế bào sinh dưỡng nhiễm sắc thể :
 A. Luôn tồn tại từng chiếc riêng rẽ
 B. Luôn tồn tại từng cặp tương đồng
 C. Luôn luôn co ngắn cực đại
 D. Luôn luôn duỗi xoắn thành sợi mảnh
Câu 5. Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể 
 A. Phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
 B. Luôn thay đổi.
 C. Tương đối ổn định.
 D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. Câu 6. Ở cơ thể động vật, loại tế bào được gọi là giao tử là: 
 A. Noãn bào, tinh trùng
 B. Trứng, tinh trùng
 C. Trứng, tinh bào
 D. Noãn bào, tinh bào
Câu 7. Tính đặc thù của mỗi loại ADN được quy định bởi: 
 A. Hàm lượng ADN trong nhân tế bào. 
 B. Số lượng các nuclêôtit
 C. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong phân tử ADN 
 D. Tỉ lệ (A + T)/ (G +X ) trong phân tử ADN
Câu 8. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả : 
 A. A = X, G = T 
 B. A + T = X + G 
 C. A = T, G = X
 D. G + T +X = G + A + T
Câu 9: Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc của NST là:
 A. Do NST thường xuyên co xoắn trong phân bào
 B. Do tác động của các tác nhân vật lí, hoá học của ngoại cảnh
 C. Hiện tượng tự nhân đôi của NST
 D. Sự tháo xoắn của NST khi kết thúc phân bào
Câu 10: Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người:
 A. Mất đoạn đầu trên NST số 21 
 B. Lặp đoạn giữa trên NST số 23
 C. Đảo đoạn trên NST giới tính X 
 D. Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23
Câu 11: Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào được gọi là:
 A. Đột biến đa bội thể 
 B. Đột biến dị bội thể
 C. Đột biến cấu trúc NST 
 D. Đột biến mất đoạn NST
Câu 12: Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ thể 3 nhiễm?
 A. 2n + 1 B. 2n – 1 
 C. 2n + 2 
 D. 2n – 2
Câu 13. Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34Ao gồm 10 cặp nuclêôtit. Vậy chiều dài của mỗi 
cặp nuclêôtit tương ứng sẽ là:
 A. 3,4Ao
 B. 340Ao
 C. 17Ao
 D. 1,7Ao
Câu 14: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá 
trình nhân đôi bằng: 
 A. 5 
 B. 6 
 C. 7 
 D. 8
Câu 15: Hàm lượng ADN có trong giao tử ở loài người bằng:
 A. 6,6.10-12 gam 
 B. 3.3.10-12 gam 
 C. 6,6.1012 gam 
 D. 3.3.1012 gam 
Câu 16: Thành phần hoá học của NST bao gồm:
 A. Phân tử Prôtêin 
 B. Phân tử ADN 
 C. Prôtêin và phân tử ADN 
 D. Axit và bazơ
Câu 17: Luật Bảo vệ môi trường qui định: Cần quy hoạch bãi rác thải nghiêm cấm đổ chất 
thải độc hại ra môi trường có tác dụng gì ?
 A. Chất thải được thu gom lại đúng chỗ và được xử lí, không gây ô nhiễm môi trường
 B. Động vật hoang dã bị khai thác đến cạn kiệt
 C. Khai thác tài nguyên khoáng sản không có kế hoạch
 D. Khai thác tài nguyên biển không có kế hoạch
Câu 18: Vì sao việc giữ gìn thiên nhiên hoang dã là góp phần giữ cân bằng sinh thái? A. Bảo vệ các loại động vật hoang dã
 B. Bảo vệ môi trường sống của sinh vật
 C. Bảo vệ tài nguyên thực vật rừng
 D. Giữ gìn thiên nhiên hoang dã là bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ được các loài sinh 
vật hoang dã và môi trường sống của chúng, là cơ sở để duy trì cân bằng sinh thái
Câu 19. Số mạch đơn và đơn phân của ARN khác so với số mạch đơn và đơn phân của 
ADN là vì:
 A. ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X.
 B. ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X.
 C. ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X.
 D. ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X.
Câu 20. Ở người sự tăng thêm 1 NST ở cặp NST thứ 21 gây ra:
 A. Bệnh bạch tạng 
 B. Bệnh Tơcnơ 
 C. Bệnh Đao 
 D. Bệnh câm điếc bẩm sinh
Câu 21: Biện pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi 
trường?
 A. Trồng nhiều cây xanh
 B. Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải
 C. Bảo quản và sử dụng hợp lí hoá chất bảo vệ thực vật
 D. Giáo dục nâng cao ý thức cho mội người về bảo vệ môi trường
Câu 22. Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là N, chiều dài L của phân tử ADN đó 
bằng:
 A. L = N. 3,4Ao
 N
 B. L = .3,4 Ao
 2N
 C. L = .
 3,4
 D. L = 2. N. 3,4Ao
Câu 23. Một phân tử ADN có chiều dài 4080 Ao . Phân tử đó có số chu kì xoắn là:
 A. 120 
 B. 1.360
 C. 240 D. 204
Câu 24. Trong tế bào sinh dưỡng, thể 3 nhiễm (2n + 1) của người có số lượng nhiễm sắc 
thể là: 
 A. 24
 B. 3
 C. 47
 D. 49
Câu 25. Phụ nữ không nên sinh con ở độ tuổi ngoài 35vì : 
 A. Phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì đứa con dễ mắc bệnh, tật di truyền 
 B. Khi con lớn bố mẹ đã già không đủ sức lực đầu tư cho con phát triển tốt
 C. Chăm sóc con nhỏ ở người đứng tuổi không phù hợp về sức khỏe
 D. Phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì 100% con sinh ra mắc bệnh, tật di truyền 
 - Hết -
 MÃ KÍ HIỆU ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
 NĂM HỌC 2018-2019
 MÔN: SINH HỌC
 (Đáp án trong 01 trang)
Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 A 14 D
 2 D 15 C
 3 C 16 B
 4 B 17 A
 5 A 18 D
 6 B 19 B
 7 C 20 C
 8 C 21 D
 9 B 22 B
 10 A 23 A
 11 A 24 C
 12 A 25 A
 13 A
 - Hết - PHẦN XÁC NHẬN:
 TÊN FILE ĐỀ THI: SI-02-TS10D-18-PG6
 MÃ ĐỀ THI :..
 TỔNG SỐ TRANG (ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 06 TRANG.
 NGƯỜI RA ĐÁP ÁN THI NGƯỜI THẨM ĐỊNH XÁC NHẬN CỦA BGH
 VÀ PHẢN BIỆN
 Đỗ Xuân Hùng Đỗ Hữu Thưong Trần Văn Quang

File đính kèm:

  • docde_thi_tuyen_sinh_lop_10_mon_sinh_hoc_de_02_nam_hoc_2018_201.doc