Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Giáo dục công dân - Đề: 01 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Câu 3. Ý nghĩa của làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?

A. Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao

B. Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và xã hội.

C. Tích cực nâng cao tay nghề.

D. Giúp con người vượt qua những ràng buộc của hoàn cảnh.

Câu 4. Ngườì có lí tưởng sống cao đẹp là?

A. Luôn suy nghĩ và hành đông không mệt mỏi để thực hiện lí tưởng của dân tộc.

B. Luôn suy nghĩ và phấn đấu vì mục đích của riêng mình.

C. Phấn đấu hoàn thành xuất sắc công việc của bản thân.

D. Không phải những đáp án trên.

Câu 5. Trong những việc làm dưới đây, việc làm nào biểu hiện trtách nhiệm của thanh niên?

A. Chưa có ý thức vận dụng những điều đã học vào thực tế

B. Sống, học tập, làm việc luôn nghĩ đến bổn phận đối với gia đình và xã hội

C. Học tập vì quyền lợi bản thân

D. Ngại tham gia các phong trào của Đoàn và Nhà trường tổ chức

Câu 6. Pháp luật nước ta quy định độ tuổi kết hôn của công dân như thế nào?

A. Nam 20 tuổi,nữ18 tuổi B. Nam 22 tuổi,nữ18 tuổi

C. Nam 20 tuổi,nữ16 tuổi D. Nam 22 tuổi,nữ19 tuổi

doc 5 trang Bạch Hải 12/06/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Giáo dục công dân - Đề: 01 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Giáo dục công dân - Đề: 01 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Giáo dục công dân - Đề: 01 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
 MÃ KÍ HIỆU ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
 .. Năm học 2018 - 2019
 MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
 Thời gian làm bài: 45 phút
 ( Đề thi gồm 25 câu, 03 trang)
Câu 1. Những việc làm nào sau đây thể hiện đức tính chí công vô tư?
 A. Làm việc vì lợi ích chung.
 B. Chỉ chăm lo cho lợi ích của mình.
 C. Dùng tiền bạc, của cải của nhà nước cho việc cá nhân.
 D. Giải quyết công việc thiên vị.
Câu 2. Câu ca dao: “ Dù ai nói ngã, nói nghiêng
 Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
 Thể hiện đức tính gì của con người?
 A. Chí công vô tư. B. Dân chủ,kỉ luật.
 C. Tự chủ. D. Hợp tác cùng phát triển.
Câu 3. Ý nghĩa của làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?
 A. Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao
 B. Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và xã hội.
 C. Tích cực nâng cao tay nghề.
 D. Giúp con người vượt qua những ràng buộc của hoàn cảnh.
Câu 4. Ngườì có lí tưởng sống cao đẹp là?
 A. Luôn suy nghĩ và hành đông không mệt mỏi để thực hiện lí tưởng của dân tộc.
 B. Luôn suy nghĩ và phấn đấu vì mục đích của riêng mình.
 C. Phấn đấu hoàn thành xuất sắc công việc của bản thân.
 D. Không phải những đáp án trên.
Câu 5. Trong những việc làm dưới đây, việc làm nào biểu hiện trtách nhiệm của thanh 
niên?
 A. Chưa có ý thức vận dụng những điều đã học vào thực tế
 B. Sống, học tập, làm việc luôn nghĩ đến bổn phận đối với gia đình và xã hội
 C. Học tập vì quyền lợi bản thân
 D. Ngại tham gia các phong trào của Đoàn và Nhà trường tổ chức
Câu 6. Pháp luật nước ta quy định độ tuổi kết hôn của công dân như thế nào?
 A. Nam 20 tuổi,nữ18 tuổi B. Nam 22 tuổi,nữ18 tuổi
 C. Nam 20 tuổi,nữ16 tuổi D. Nam 22 tuổi,nữ19 tuổi
Câu 7: Khi nói đến vai trò của đạo đức và pháp luật, có người cho rằng:
 A. Pháp luật là phương tiện duy nhất để quản lý xã hội.
 B. Chỉ cần pháp luật nghiêm minh là sẽ quản lý được xã hội.
 C. Thực hiện đúng đạo đức và pháp luật làm cho quan hệ xã hội tốt đẹp hơn. 
 D. Pháp luật để điều chỉnh hành vi của bản thân.
Câu 8. Em hiểu như thế nào là quyền tự do kinh doanh?
 A: Tự do kinh doanh bất cứ nghề gì,mặt hàng gì.
 B Tự do kinh doanh bất kì lĩnh vực nào không ai được quyền can thiệp.
 1 C. Kinh doanh dưới bất kì hình thức nào.
 D. Kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật.
Câu 9. Câu tục ngữ: “ Công ai nấy nhớ, tội ai nấy chịu” là nói đến phẩm chất nào?
 A. Chí công vô tư. B. Dân chủ.
 C. Tự chủ. D. Kỉ luật.
Câu 10. Câu tục ngữ, ca dao nào sau đây thể hiện tinh thần chí công vô tư?
 A. Thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng.
 B. Nhất bên trọng, nhất bên khinh.
 C. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
 D. Ăn cháo, đá bát
Câu 11: Trong những việc làm sau đây việc nào là tham gia quản lý nhà nước, 
quản lý xã hội? 
 A. Tham gia đóng góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp, pháp luật.
 B. Tham gia phong trào phòng, chống tệ nạn xã hội.
 C. Tham gia bàn bạc việc xây dựng nhà văn hóa ở địa phương.
 D. Tất cả các ý trên.
Câu 12. Công dân là nam giới sẽ được gọi nhập ngũ khi 
 A. Đủ 17 tuổi B. Đủ 18 tuổi 
 C. Đủ 20 tuổi D. Đủ 22 tuổi 
Câu 13. Hành vi nào dưới đây thể hiên tốt chuẩn mực đạo đức.
 A. Chào hỏi, lễ phép khi gặp thầy, cô giáo B. Cãi nhau với hàng xóm.
 C. Nói xấu bạn cùng lớp D. Không chăm sóc bố mẹ khi ốm đau.
Câu 14. Câu tục ngữ nào sau đây thể hiện đức tính chí công vô tư?
 A. Nhất bên trọng, nhất bên khinh. B. Cái khó ló cái khôn.
 C. Quân pháp bất vị thân. D. Uống nước nhớ nguồn.
Câu 15. Tự chủ giúp con người:
 A. Trở thành bạn tốt. B. Biết sắp xếp thời gian hợp lý.
 C. Làm những việc mình thích. D. Làm chủ bản thân.
Câu 16. Hành vi nào không tuân thủ kỉ luật?
 A. Trao đổi riêng trong giờ học.
 B. Soạn bài, làm bài, học bài cũ ở nhà đầy đủ.
 C. Chăm chú nghe giảng.
 D. Tích cực xây dựng bài.
Câu 17. Hành vi nào sau đây không thể hiện làm việc có năng suất có chất lượng hiệu quả?
 A. Hà thường sắp xếp thời gian và kế hoạch học tập một cách hợp lí, vì vậy Hà đã đạt 
kết quả cao trong học tập.
 B. Chị Thảo thường tranh thủ thời gian để hoàn thành tốt công việc trong một thời 
gian ngắn nhất.
 C. Anh Tuân bảo vệ luận án trước thời gian và đạt kết quả tốt.
 D. Anh Phong cho rằng để năng cao hiệu quả sản xuất thì cần phải tăng nhanh số 
lượng sản phẩm trong một thời gian ngắn nhất.
Câu 18. Việc làm nào không biểu hiện lí tưởng sống cao đẹp, đúng đắn của thanh niên?
 A. Vượt khó trong học tập để tiến bộ không ngừng.
 B. Luôn sáng tạo trong lao động và trong mọi hoạt động của xã hội.
 C. Thắng không kiêu, bại không nản.
 D. Bị cám dỗ bởi những nhu cầu vật chất bình thường.
Câu 19: Nguyên tắc hợp tác cùng phát triển của các quốc gia trên thế giới là gì?
 A. Bình đẳng, hai bên cùng có lợi, không hại đến lợi ích của người khác.
 2 B. Bình đẳng, hai bên cùng có lợi.
 C. Không làm hại đến lợi ích của người khác.
 D. Không ý nào đúng.
Câu 20. Việc làm nào dưới đây không phải là sự kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp 
của dân tộc?
 A. Tham gia các lễ hội truyền thống
 B. Thờ cúng tổ tiên
 C. Đi thăm các đền chùa, các di tích.
 D. Xem bói để biết trước các sự việc xảy ra, tránh điều xấu.
Câu 21. Em tán thành ý kiến nào dưới đây?
 A. Truyền thống là những gì lạc hậu, không nên duy trì
 B. Nhờ có những truyền thống tốt đẹp, dân tộc Việt Nam mới giữ được bản sắc riêng 
 của mình.
 C. Việt Nam không có truyền thống gì tốt đẹp cả
 D. Trong điều kiện xã hội hiện đại, truyền thống dân tộc không còn quan trọng nữa.
Câu 22. Phầm chất nào mà người phụ nữ Việt Nam thời đại ngày nay vẫn cần có?
 A.Tự chủ ,trung thực B.Năng động ,sáng tạo
 C.Trung hậu ,thuỷ chung D.Siêng năng,cần cù.
Câu 23. Học sinh cần làm gì để trở thành người năng động sáng tạo?
 A. Say mê nghiên cứu, tìm tòi
 B. Là phẩm chất cần thiết của người lao động.
 C. Cần tìm ra cách học tập tốt nhất và tích cực vận dụng những điều đã biết vào cuộc 
 sống
 D. Rèn luyện tinh thần hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh.
Câu 24: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là trong một thời gian nhất định:
 A. Tạo ra nhiều sản phẩm B.Tạo ra ít sản phẩm nhưng có giá trị cao.
 C. Tạo ra sản phẩm có giá trị. D. Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao.
Câu 25. Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là 
 A. Quan hệ bạn bè thân thiện giữa nước này với nước khác.
 B. Mối quan hệ gắn bó giữa con người với con người.
 C. Sự trao dổi về khoa học kĩ thuật.
 ------------Hết----------
 3 MÃ KÍ HIỆU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
 Năm học 2018 - 2019
 MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
 (Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
 Mỗi câu đúng cho 0.4 điểm
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 A 14 C
 2 B 15 D
 3 A 16 A
 4 A 17 D
 5 B 18 D
 6 A 19 A
 7 C 20 D
 8 D 21 B
 9 A 22 C
 10 A 23 A
 11 D 24 D
 12 B 25 A
 13 A
 -----------Hết-----------
 4 PHẦN KÝ XÁC NHẬN:
 TÊN FILE ĐỀ THI: CD-01-TS10D-18-PG6 
 MÃ ĐỀ THI (DO SỞ GD&ĐT GHI):..
 TỔNG SỐ TRANG (GỒM ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 04 TRANG.
NGƯỜI RA ĐỀ THI NGƯỜI THẨM ĐỊNH XÁC NHẬN CỦA BGH
 VÀ PHẢN BIỆN CỦA TRƯỜNG
 (Họ và tên, chữ ký) (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
 (Họ và tên, chữ ký)
 Lê Thị Kim Cúc
 5

File đính kèm:

  • docde_thi_tuyen_sinh_lop_10_mon_giao_duc_cong_dan_nam_hoc_2018.doc