Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Địa lí - Đề: 01 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Câu 12: Nhân tố nào sau đây đóng vai trò cơ sở để phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành?

A. Tài nguyên đất, nước, khí hậu, sinh vật. B. Chính sách phát triển công nghiệp

C. Tài nguyên thiên nhiên. D. Cơ sở vật chất – cơ sở hạ tầng.

Câu 13: Nguồn khoáng sản nhiên liệu là cơ sở phát triển ngành công nghiệp nào?

  1. Công nghiệp luyện kim.
  2. Công nghiệp vật liệu xây dựng.

C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

D. Công nghiệp năng lượng, hóa chất.

Câu 14: Các thành phố trở thành trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất nước ta là

A. Hà Nội và Hải Phòng B. Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh

C. Hà Nội và TP. Hồ Chí minh D. TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ

Câu 15: Loại hình giao thông vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa?

A. Đường bộ. B. Đường biển.

C. Đường sắt. D. Đường hàng không.

Câu 16: Một trong những mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta là

A. Hàng tiêu dùng B. Hàng nông, lâm, thủy sản

C. Hàng cơ khí - điện tử D. Nguyên liệu, nhiên liệu

doc 5 trang Bạch Hải 12/06/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Địa lí - Đề: 01 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Địa lí - Đề: 01 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Đề thi tuyển sinh Lớp 10 môn Địa lí - Đề: 01 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
 MÃ KÍ HIỆU ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
 Năm học 2018-2019 HỆ ĐẠI TRÀ
 (PHẦN NÀY DO SỞ GD&ĐT GHI) MÔN:Địa Lí
 .. Thời gian làm bài: 45 phút
 ( Đề thi gồm 25 câu, 03 trang)
Câu 1: Các dân tộc ít người ở nước ta phân bố chủ yếu ở 
 A. trung du B. miền núi và cao nguyên 
 C. đồng bằng D. duyên hải
Câu 2: Vùng nào ở nước ta có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất?
 A. Tây Nguyên. B. Đồng bằng sông Hồng.
 C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ
Câu 3: Việt Nam đã trải qua giai đoạn “ bùng nổ dân số” trong giai đoạn
 A. từ 1945 trở về trước B. từ 1945 đến 1954
 C. từ cuối những năm 50 đến hết thế kỷ XX D. từ năm 2000 đến nay
 Câu 4: Mật độ dân số của nước ta qua các năm thay đổi theo hướng
 A. ngày càng giảm xuống B. tăng liên tục qua các năm
 C. biến động thất thường. D. không thay đổi
Câu 5: Dân cư nước ta tập trung đông đúc nhất ở vùng nào sau đây?
 A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đông Nam Bộ
 C. Bắc Trung Bộ D. Đồng Bằng sông Hồng
Câu 6: Đặc điểm nào không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta?
 A. Đông, dồi dào và tăng nhanh 
 B. Tỉ lệ qua đào tạo chưa cao
 C. Có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp 
 D. Có khả năng tiếp thu thành tựu KHKT
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:
 Cơ cấu sử dụng lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta
 năm 2005 và 2014 ( đơn vị %)
 Năm 2005 2014
 Ngành
 Nông- lâm –ngư nghiệp 57,3 46,3
 Công nghiệp –xây dựng 18,2 21,3
 Dịch vụ 24,5 32,4
 Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh 
tế nước ta năm 2005 và 2014.
 A. Biểu đồ hình tròn. B. Biểu đồ cột chồng.
 C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ đường biểu diễn.
Câu 8: Vùng nào có diện tích phù sa lớn nhất nước ta là
 A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng ven biển miền Trung
 C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 9: Diện tích đất nông nghiệp nước ta hiện nay chiếm hơn
 A. 3 triệu ha B. 9 triệu ha
 C. 12 triệu ha D. 16 triệu ha
Câu 10: Nguyên nhân quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển ngành thủy sản nước ta 
là
 A. thời tiết diễn biến phức tạp B. đường bờ biển kéo dài
 C. nguồn thủy sản bị suy giảm D. nguồn vốn đầu tư của ngư dân hạn chế Câu 11: Cho bảng số liệu: 
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2000 - 2013(Đơn vị: Nghìn tấn)
 Năm 2000 2005 2007 2013
 Tổng sản lượng 2250,5 3474,9 4197,8 6019,7
 Sản lượng khai thác 1660,9 1987,9 2074,5 2803,8
 Sản lượng nuôi trồng 589,6 1487,0 2123,3 3215,9
 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê 2014)
Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
 A. Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm.
 B. Sản lượng thủy sản khai thác tăng qua các năm.
 C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng qua các năm.
 D. Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn sản lượng nuôi trồng.
Câu 12: Nhân tố nào sau đây đóng vai trò cơ sở để phát triển cơ cấu công nghiệp đa 
ngành?
 A. Tài nguyên đất, nước, khí hậu, sinh vật. B. Chính sách phát triển công nghiệp
 C. Tài nguyên thiên nhiên. D. Cơ sở vật chất – cơ sở hạ tầng.
Câu 13: Nguồn khoáng sản nhiên liệu là cơ sở phát triển ngành công nghiệp nào?
 A. Công nghiệp luyện kim. 
 B. Công nghiệp vật liệu xây dựng.
 C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. 
 D. Công nghiệp năng lượng, hóa chất.
Câu 14: Các thành phố trở thành trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất nước ta là
 A. Hà Nội và Hải Phòng B. Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh
 C. Hà Nội và TP. Hồ Chí minh D. TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ
Câu 15: Loại hình giao thông vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng 
hóa?
 A. Đường bộ. B. Đường biển.
 C. Đường sắt. D. Đường hàng không.
Câu 16: Một trong những mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta là
 A. Hàng tiêu dùng B. Hàng nông, lâm, thủy sản
 C. Hàng cơ khí - điện tử D. Nguyên liệu, nhiên liệu
Câu 17: Dựa vào Atlat cho biết tỉnh nào thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc bộ tiếp giáp 
với Biển Đông?
 A. Lạng Sơn B. Cao Bằng
 C. Bắc Kạn D. Quảng Ninh
Câu 18: Thế mạnh nổi bật của tiểu vùng Tây Bắc so với tiểu vùng Đông Bắc là
 A. khai thác khoáng sản. B. phát triển thủy sản 
 C. phát triển nhiệt điện D. phát triển thủy điện
Câu 19: Nguồn tài nguyên quan trọng nhất của Đồng bằng sông Hồng là
 A. tài nguyên khoáng sản B. đất phù sa sông 
 C. tài nguyên rừng D. tài nguyên biển
Câu 20: Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là
 A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng 
 C. Đông Nam Bộ D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 21: Giới hạn của vùng Bắc Trung Bộ là từ
 A. dãy Tam Điệp đến dãy Hoành Sơn. 
 B. B. dãy Hoành Sơn đến dãy Bạch Mã.
 C. dãy Tam Điệp đến dãy Bạch Mã. D. dãy Tam Điệp đến dãy Trường Sơn Nam.
Câu 22: Dựa vào Atlat cho biết quần đảo Hoàng sa, Trường sa lần lượt thuộc các tỉnh, 
thành phố nào sau đây?
 A. Huế và Đã Nẵng. B. Đà Nẵng và Bình Thuận.
 C. Đà Nẵng và Khánh Hòa D. Quảng Nam và Bình Định.
Câu 23: Tỉnh nào ở nước ta có vị trí tiếp giáp với Lào và Cam Pu Chia?
 A. Gia Lai. B. Kon Tum.
 C. Đắk Lắk D. Đắk Nông
Câu 24: Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là
 A. bôxit B. sét, cao lanh
 C. nước khoáng D. dầu mỏ, khí đốt
Câu 25: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?
 A. Năng suất lúa cao nhât . B. Diện tích đồng bằng lớn nhất.
 C. Sản lượng lúa gạo lớn nhất D. Xuất khẩu nông sản nhiều nhất.
 .Hết. MÃ KÍ HIỆU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH
 VÀO LỚP 10 THPT HỆ ĐẠI TRÀ
 (PHẦN NÀY DO SỞ GD&ĐT GHI) Năm học 2018-2019
 .. MÔN:ĐỊA LÍ.
 (Hướng dẫn chấm gồm 01trang)
Câu 1. Mức độ thông hiểu, đáp án B
Câu 2. Mức độ nhận biết, đáp án A
Câu 3. Mức độ thông hiểu, đáp án C
Câu 4. Mức độ thông hiểu, đáp án B
Câu 5. Mức độ nhận biêt, đáp án D
Câu 6. Mức độ thông hiểu, đáp án B
Câu 7. Vận dụng mức độ cao, đáp án A
Câu 8. Mức độ nhận biết, đáp án D
Câu 9. Mức độ nhận biết, đáp án B
Câu 10. Vận dụng mức độ thấp, đáp án D
Câu 11. Vận dụng dụng mức độ cao, đáp án D
Câu 12. Vận dụng mứcoộ thấp, đáp án C
Câu 13. Vận dụng mức độ thấp, đáp án D
Câu 14. Mức độ nhận biết, đáp án C
Câu 15. Vận dụng mức độ thập, đáp án A
Câu 16. Mức độ thông hiểu, đáp án B
Câu 17. Mức độ nhận biết, đáp án D
Câu 18. Mức độ thông hiểu, đáp án D
Câu 19. Mức độ thông hiểu, đáp án B
Câu 20. Mức độ nhận biết, đáp án B
Câu 21. Mức độ nhận biết, đáp án C
Câu 22. Mức độ nhận biết, đáp án C
Câu 23. Mức độ nhận biết , đáp án B
Câu 24. Mức độ thông hiểu, đáp án D
Câu 25. Mức độ thông hiểu, đáp án A
 ------------Hết---------- PHẦN KÝ XÁC NHẬN
 TÊN FILE ĐỀ THI: D-04-TS10D-18-PG6.doc
 MÃ ĐỀ THI (DO SỞ GD& ĐT GHI):
 TỔNG SỐ TRANG (GỒM ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 03 TRANG
NGƯỜI RA ĐỀ THI NGƯỜI THẨM ĐỊNH XÁC NHẬN CỦA BGH 
 VÀ PHẢN BIỆN CỦA TRƯỜNG 
(Họ và tên, chữ ký) (Họ và tên, chữ ký) (Họ và tên, chữ ký)
Vũ Thành Nam

File đính kèm:

  • docde_thi_tuyen_sinh_lop_10_mon_dia_li_de_01_nam_hoc_2018_2019.doc