Đề thi kiểm tra cuối kì 2 Toán Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
Câu 8: (1,5 điểm) Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày. Do đường chưa tốt nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 km/h. Vì thế phải 12 giờ người ấy mới đến B. Tính quãng đường AB.
Câu 9: (2,0 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA, từ đó suy ra AB2 = BH.BC.
b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I, tia phân giác của góc HAC cắt BC tại K. Chứng minh IK song song với AC.
Câu 10: (0,5 điểm) Nhà bạn An có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước như sau: Chiều dài đáy bể là 1,5m, chiều rộng đáy bể là 1,2m và chiều cao của bể là 0,9m. Bạn An đổ nước vào bể sao cho khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể cá là 0,2m. Hỏi bạn An đã đổ bao nhiêu lít nước vào bể cá? (biết 1 m3 = 1000 lít).
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi kiểm tra cuối kì 2 Toán Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận
Chương thức
Nội dung/Đơn
TT / Mức độ đánh giá
vị kiến thức Nhận Thôn Vận Vận
Chủ đề biết g hiểu dụng dụng
cao
Thông hiểu 2 TN
- Xác định được của nghiệm 2 TL
phương trình bậc nhất 1 ẩn, 4
phương trình tích
Chủ đề - Xác định được điều kiện
1: xác định của phương trình
Phương
1 trình - Giải được phương trình
bậc bậc nhất 1 ẩn, phương trình
nhất 1 Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
ẩn bậc nhất 1 ẩn
Vận dụng: 1 TL
- Giải bài toán bằng cách 1 TL
lập phương trình
- Tính giá trị biểu thức
Nhận biết: 2 TN
- Nhận biết được bất phương
trình bậc nhất 1 ẩn
Chủ đề
- Nhận biết được tập nghiệm
2: Bất
Bất Phương của bất phương trình bậc
Phương
trình bậc nhất nhất 1 ẩn
1 trình 1 ẩn. Phương
bậc trình chứa dấu
Thông hiểu: 2 TL
nhất 1 giá trị tuyệt đối
4
ẩn - Giải được bất phương
trình bậc nhất 1 ẩn
- Giải được phương trình
chứa dấu giá trị tuyệt đối Nhận biết: 1 TN
- Nhận biết được mối quan
hệ giữa tỉ số chu vi và tỉ số
Chủ đề đồng dạng của 2 tam giác
3: Tam
1 giác Vận dụng: 1 TL
đồng
dạng - Chứng minh được 2 tam
giác đồng dạng
Tam giác - Vận dụng tính chất tia
đồng dạng phân giác của một góc
Nhận biết: 1 TN
Chủ đề
- Nhận biết được các mặt,
4: Hình
cạnh, đỉnh của hình hộp chữ
Lăng
nhật
trụ
1
đứng và Hình Lăng
hình trụ đứng Vận dụng cao: 1 TL
chóp - Vận dụng công thức tính
đều thể tích hình hộp chữ nhật
vào bài toán thực tế.
Tổng 4 TN 2 TN 3 TL 1 TL
1 TL
Tỉ lệ % 20 % 35 % 40 % 5%
Tỉ lệ chung 55 45 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022 -2023
MÔN: TOÁN 8
(Đề gồm 11 câu, in trong 02 trang
Thời gian làm bài: 90 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:
Câu 1: Phương trình 3x + 1 = -x + 9 có nghiệm là:
A. x = 2. B. x = 5. C. x = -2. D. x = 3.
Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A. x + y > 2 B. 0.x – 1 0 C. 2x –5 > 1 D. (x – 1)2 2x
Câu 3: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
0 2
]//////////////////////////////////
A. x 2 B. x > 2 C. x 2 D. x < 2
x 2
Câu 4 : Điều kiện xác định của phương trình 4 là:
x 5
A. x 2 B. x -5 C. x -2 D. x 5
2
Câu 5. Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k . Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:
3
2 4 3 3
A. B. C. D.
3 9 2 4
Câu 6: Hình hộp chữ nhật có:
A. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh. B. 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh.
C. 12 đỉnh, 6 mặt, 8 cạnh. D. 6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 7: (2,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a. 3x + 1 = 7x – 11; b.3x x 4 ;
x- 1 x 4- 6x x + 4 x + 3
c. - = ; d. 1+ £ x- .
x + 2 x- 2 x2 - 4 5 3
Câu 8: (1,5 điểm) Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ 30
phút cùng ngày. Do đường chưa tốt nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 km/h.
Vì thế phải 12 giờ người ấy mới đến B. Tính quãng đường AB.
Câu 9: (2,0 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA, từ đó suy ra AB2 = BH.BC.
b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I, tia phân giác của góc HAC cắt BC tại K.
Chứng minh IK song song với AC.
Câu 10: (0,5 điểm) Nhà bạn An có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước như sau:
Chiều dài đáy bể là 1,5m, chiều rộng đáy bể là 1,2m và chiều cao của bể là 0,9m. Bạn An đổ
nước vào bể sao cho khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể cá là 0,2m. Hỏi bạn An đã đổ
bao nhiêu lít nước vào bể cá? (biết 1 m3 = 1000 lít).
x2
Câu 11: (0,5 điểm) Cho f (x) . Hãy tính giá trị của biểu thức sau:
x2 (x 1)2
1 2 2021 2022
A f f ... f f .
2023 2023 2023 2023
Hết PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 8
(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1 2 3 4 5 6
A C C D A B
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu Lời giải Điểm
Câu 7 (2,5 điểm)
3x + 1 = 7x – 11 1+11 = 7x -3x 12 = 4x x = 3 0,25
a Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {3}. 0,25
b 3x x 4
TH1: 3x 0 hay x 0 ta được phương trình mới: 3x = x + 4 x = 2
0,25
(thoả mãn)
TH2: 3x x = -1
(không thoả mãn)
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {-1; 2}.
0,25
x- 1 x 4- 6x 0,25
- = 2 (x ¹ ± 2)
x + 2 x- 2 x - 4
c (x- 1)(x- 2) x(x+ 2) 4- 6x
Û - =
(x- 2)(x+ 2) (x- 2)(x+ 2) (x- 2)(x+ 2)
Þ x2 - 3x + 2- x2 - 2x = 4- 6x 0,25
Þ x=2 (không t/m ĐKXĐ)
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm. 0,25
x + 4 x + 3
1+ £ x-
5 3
d 15 3x + 12 15x 5x + 15
Û + £ -
15 15 15 15 0,25
Û 15+ 3x + 12 £ 15x- 5x- 15
Û 42 £ 7x
Û x ³ 6 0,25
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là: S = {x| x ³ 6 } 0,25
Câu 8 (1,5 điểm)
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km). Điều kiện x > 0. 0,25
Đổi 11 giờ 30 phút = 11,5 giờ
9
Thời gian dự định đi là 11,5 – 7 = (giờ)
2
Thời gian thực tế đã đi là 12 – 7 = 5 (giờ) 9 2x
Vận tốc dự định đi là x : = (km/h) 0,25
2 9
x
Vận tốc thực tế đã đi là (km/h) 0,25
5
Vì vận tốc thực tế chậm hơn vận tốc dự định 5 km/h nên ta có phương
x 2x
trình: + 5 =
5 9 0,25
Giải phương trình suy ra nghiệm x = 225 (thoả mãn điều kiện) 0,25
Vậy quãng đường AB dài 225 km 0,25
Câu 9 (2,0 điểm)
Vẽ A 0,25
hình
đúng
I
B H K C
Vì tam giác ABC vuông tại A => = 90표
Vì AH ^ BC (gt) => = 900
a) Xét ABC và HBA có: = (= 90o); chung 0,5
=> ABC HBA (g - g) 0,25
ABH có BI là tia phân giác của góc ABC (gt)
IA AB
=> = (tính chất đường phân giác của tam giác) (1)
IH HB 0,25
HAC có AK là tia phân giác của góc HAC (gt)
b) KC AC
=> = (tính chất đường phân giác của tam giác) (2)
KH HA 0,25
AB AC
Mà ABC HBA (ý a) => = (3)
HB HA
KC IA
Từ (1), (2) và (3) suy ra = 0,25
KH IH
KC IA
Xét tam giác AHC có = => IK // AC (ĐL đảo của ĐL Talet) 0,25
KH IH
Câu 10 (0,5 điểm)
Chiều cao của mực nước là : 0,9 – 0,2 = 0,7 (m)
Thể tích mực nước trong bể là: 1,5 . 1,2 . 0,7 = 1,26 (m3) 0,25
Vậy bạn An đã đổ vào bể cá 1,26 m3 nước hay 1260 lít nước 0,25
Câu 11 (0,5đ) x2
Ta có f (x)
x2 (x 1)2
x2 (1 x)2
=> f (x) f (1 x) 1 0,25
x2 (1 x)2 x2 (1 x)2
Ta xét 2 dãy:
1 2 2021 2022
A f f ... f f
2023 2023 2023 2023
2022 2021 2 1
A f f ... f f
2023 2023 2023 2023
2A = 2022 A =1011
Vậy A = 1011 0,25
Ghi chú:
1. Bài hình học nếu học sinh không vẽ hình hoặc hình sai cơ bản thì không chấm.
2. Mọi cách giải khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng. PHẦN KÍ XÁC NHẬN
TÊN FILE ĐỀ THI: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8
Tổng số trang (gồm: bảng đặc tả, đề thi và hướng dẫn chấm) là: 07 trang
NGƯỜI RA ĐỀ THI NGƯỜI THẨM ĐỊNH VÀ XÁC NHẬN CỦA BGH
PHẢN BIỆN CỦA TRƯỜNG
Vũ Thị Hoa Hường Hoàng Thế Anh Trung Văn Đức File đính kèm:
de_thi_kiem_tra_cuoi_ki_2_toan_lop_8_nam_hoc_2022_2023_truon.docx

