Đề kiểm tra giữa kì 2 Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)

Câu 2 (2,5 điểm): Cho các chất sau: H2SO4, Ca(OH)2, FeCl2, Al2O3

a) Gọi tên các chất trên.

b) Viết 4 phương trình hóa học trực tiếp tạo ra 4 chất trên.

Câu 3 (1,5 điểm): Trong phòng TN, người ta dùng đã điều chế khi hidro bằng cách cho sắt tác dụng với axit sunfuric.

a) Viết phương trình hóa học.

b) Để thu được lượng khí hidro để dùng khử hết 8 gan CuO thì người ta phải dùng bào nhiêu gam sắt.

doc 4 trang Bạch Hải 14/06/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 2 Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì 2 Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)

Đề kiểm tra giữa kì 2 Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2021 - 2022
 MÔN: HÓA HỌC 8
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút
 (Đề bài in trong 02 trang)
 MA TRẬN ĐỀ
 Mức độ nhận thức Cộng
 Vận 
 Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 dụng cao
 kiến thức
 T T
 TN TL TN TL TL TL
 N N
 Viết
 được phương 
Chương 4. trình của oxi 
 (9 tiết) tác dụng với 
 đơn chất và 
 hợp chất.
 Số câu hỏi 3 3
 1,5 
 Số điểm 1,5
 (15%)
 Biết được 
 tính Vận dụng 
 Viết và cân 
 chất hóa Viết phương 
Chương 5. bằng được 
 học, của được phản ứng trình để 
 (11 tiết) phương trình.
 nước. Phân thế. làm bài 
 Gọi tên bazơ
 loại axit, toán.
 bazơ.
 Số câu hỏi 4 3 1 1 2 1 12
 8,5 
 Số điểm 2 1,5 0,5 0,5 3 1
 (85%)
 Tổng số 
 4 3 1 1 2 1 15
 câu
 Tổng số 2,0 1,5 0,5 0,5 3 1 10 
 điểm (20%) (15%) (5%) (5%) (30%) (10%) (100%)
 ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Chất nào không tác dụng được với nước trong các chất sau đây:
 A. Cu B. CaO C. K D. SO3
Câu 2: Trong các chất sau: Zn, CO2, Na, CaO số chất tác dụng được với H2O là:
 A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 3: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm?
 A. Fe, H2O B. Zn, HCl C. H2O, CO2 D. H2O, Na
Câu 4: Hợp chất nào dưới đây là axit? A. CuO B. CuCl2 C. NaNO3 D. HNO3
Câu 5: Phản ứng nào là phản ứng thế?
 t 0
 A. 2KClO3  2KCl + 3O2
 B. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
 t 0
 C. 2Fe + 3Cl2  2FeCl3
 t 0
 D. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
Câu 6: Nhóm chất nào đều là các bazơ tan?
 A. KOH, Fe(OH)3, Ba(OH)2 B. KOH, Ca(OH)2, HCl
 C. CaO, BaO, Na2O D. NaOH, KOH, Ba(OH)2
Câu 7: Natri hidroxit là tên gọi sau là chất nào?
 A. NaCl B. NaOH C. NaNO3 D. Na2O
Câu 8: Cho 2,4 gam magie tác dụng hoàn toàn với axit clo hidric thu được magie 
clorua và khì hidro. Thể tích khí hidro (đktc) thu được là?
 A. 22,4l B. 2,24l C. 11,2l D. 4,48l 
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có).
 a) C + ?  CO2 b) CuO + H2  ? + H2O
 c) Fe + HCl  ? + ? d) CH4 + O2  ? + ?
Câu 2 (2,5 điểm): Cho các chất sau: H2SO4, Ca(OH)2, FeCl2, Al2O3
 a) Gọi tên các chất trên.
 b) Viết 4 phương trình hóa học trực tiếp tạo ra 4 chất trên.
Câu 3 (1,5 điểm): Trong phòng TN, người ta dùng đã điều chế khi hidro bằng cách 
cho sắt tác dụng với axit sunfuric.
 a) Viết phương trình hóa học.
 b) Để thu được lượng khí hidro để dùng khử hết 8 gan CuO thì người ta phải 
dùng bào nhiêu gam sắt.
 --- Hết ---
 Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đề Giáo viên ra đề kiểm tra
 Trung Văn Đức Đoàn Thị Dinh Lê Trọng Thuấn PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II 
 TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2021 - 2022
 MÔN: HÓA HỌC 8
 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Mỗi câu đúng: 0,5đ.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án A C B D D D B B
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
Câu 1 Mỗi PTHH đúng: 0,5đ
(2đ) t 0 0,5đ
 a) C + O2  CO2 
 t 0
 b) CuO + H2  Cu + H2O 0,5đ
 c) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 0,5đ
 t 0
 d) CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O
 0,5đ
Câu 2 a) Gọi tên:
(2,5đ)
 H2SO4 – Axit sufuric; Ca(OH)2 - Canxi hidroxit
 FeCl2 – Sắt (II) clorua; Al2O3 – Nhôm oxit 0,5đ
 b) Phương trình:
 H2O + SO3  H2SO4 0,5đ
 CaO + H2O  Ca(OH)2 0,5đ
 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
 0,5đ
 t 0
 4Al + 3O2  2Al2O3
 0,5đ
Câu 3 a) Có số mol của CuO = 0,1 mol. 0,25đ
(2đ) t 0
 CuO + H2  Cu + H2O 0,5đ
 0,1mol 0,1mol 0,25đ
 Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 0,5đ
 0,1mol 0,1mol 0,25đ
 b) mFe = 0,1. 56 =5,6(g) 0,25đ Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đề Giáo viên ra đề kiểm tra
 Trung Văn Đức Đoàn Thị Dinh Lê Trọng Thuấn

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_ki_2_hoa_hoc_lop_8_nam_hoc_2021_2022_truong.doc