Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
Câu 1: Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:
A. Luôn luôn tăng. B. Luôn luôn giảm.
C. Luân phiên tăng, giảm. D. Luân phiên không đổi.
Câu 2: Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều?
| A. Đèn điện. | C. Tủ lạnh. |
| B. Máy sấy tóc. | D. Đồng hồ treo tường chạy bằng pin. |
Câu 3: Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 500000V xuống còn 2500V. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng. Biết cuộn dây sơ cấp có 100000 vòng. Chọn kết quả đúng:
A. 500 vòng B. 20000 vòng C. 12500 vòng D. 2500V.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022 -2023 MÔN: VẬT LÍ 9 (Đề gồm 10 câu, in trong 02 trang Thời gian làm bài: 45 phút) I/ Trắc nghiệm:(4,0 điểm): Khoanh tròn phương án đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây: A. Luôn luôn tăng. B. Luôn luôn giảm. C. Luân phiên tăng, giảm. D. Luân phiên không đổi. Câu 2: Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều? A. Đèn điện. C. Tủ lạnh. B. Máy sấy tóc. D. Đồng hồ treo tường chạy bằng pin. Câu 3: Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 500000V xuống còn 2500V. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng. Biết cuộn dây sơ cấp có 100000 vòng. Chọn kết quả đúng: A. 500 vòng B. 20000 vòng C. 12500 vòng D. 2500V. Câu 4: Sử dụng vôn kế xoay chiều để đo hiệu điện thế giữa 2 lỗ của ổ lấy điện trong gia đình thấy vôn kế chỉ 220V. Nếu đổi chỗ hai đầu phích cắm vào ổ lấy điện thì kim vôn kế đó sẽ: A. Vẫn chỉ giá trị 220V. C. Quay ngược lại và chỉ -220V. B. Chỉ 440V. D. Chỉ về số 0. Câu 5: Khi tia sáng đi từ không khí vào nước, gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ (i ≠ 0o). Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng? A. i > r.B. i < r.C. i = r. D. I = 2r. Câu 6: Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là: A. Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật. B. Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật. C. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật. D. Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật. Câu 7: Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính A. 8cm. B. 16cm. C. 32cm. D. 48cm. Câu 8: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là A. 12,5cm. B. 25cm. C. 37,5cm. D. 50cm. II/ Tự luận: (6,0 điểm) 1 Câu 9: (3,0 điểm) Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 2500V. Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 30000V bằng cách sử dụng một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp là 2000 vòng . a) Máy biến thế trên là máy tăng thế hay hạ thế? a) Tính số vòng dây của cuộn thứ cấp. Câu 10: (3,0 điểm) Đặt vật sáng AB trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=15cm, AB vuông góc trục chính, A nằm trên trục chính và cách thấu kính 30cm. a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính và nhận xét về đặc điểm của ảnh. b) Biết AB = 5 cm. Tính A’B’ --------------Hết ------------------------ 2 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA TRƯỜNG THCS LAI THÀNH HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: VẬT LÍ 9 Phần I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D A A A D D D Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Phần II. Tự luận Câu Đáp án Điểm Câu 9 - Máy biến thế trên là máy tăng thế. 1,0 - Số vòng dây của cuộn thứ cấp: n2 = = 24000 vòng. 2,0 Câu a) Vẽ hình đúng 1,0 10 B I A F O F’ Nhận xét: Ảnh thật, ngược chiều so với vật B’ 0,5 b. Hai tam giác ABO và A’B’O đồng dạng với nhau. Suy ra = (1) 0,5 Hai tam giác OIF’ và A’B’F’ đồng dạng với nhau. Suy ra = (2) 0,5 Từ (1) và (2) => = = => OA’ = 30cm Thay vào (1) => A’B’ = 4cm 0,5 3 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH MÔN: VẬT LÍ 9 Tên Vận dụng Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cộng chủ đề thấp cao Chươn 1. Nêu được 8. Phát hiện 12. Giải được 15. Giải g 2. nguyên tắc cấu được dòng điện một số bài tập thích được Điện từ tạo và hoạt là dòng điện một định tính về nguyên tắc học động của máy chiều hay xoay nguyên nhân hoạt động phát điện xoay chiều dựa trên gây ra dòng của máy chiều có khung tác dụng từ của điện cảm ứng. biến áp và dây quay hoặc chúng. 13. Mắc được vận dụng có nam châm 9. Giải thích máy biến áp được công quay. được nguyên tắc vào mạch điện thức U n 2. Nêu được hoạt động của để sử dụng 1 1 . các máy phát máy phát điện đúng theo yêu U2 n2 điện đều biến xoay chiều có cầu. đổi cơ năng khung dây quay 14. Nghiệm thành điện hoặc có nam lại được công U n năng. châm quay. thức 1 1 3. Nêu được 10. Giải thích U2 n2 dấu hiệu chính được vì sao có sự bằng thí phân biệt dòng hao phí điện nghiệm. điện xoay chiều năng trên dây tải với dòng điện điện. một chiều và 11. Nêu được các tác dụng điện áp hiệu của dòng điện dụng giữa hai xoay chiều. đầu các cuộn dây 4. Nhận biệt của máy biến áp được ampe kế tỉ lệ thuận với số và vôn kế dùng vòng dây của cho dòng điện mỗi cuộn và nêu một chiều và được một số ứng xoay chiều qua dụng của máy các kí hiệu ghi biến áp. trên dụng cụ. 5. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị 4 hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều. 6. Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây. 7. Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp. Số câu C1 C2,C4, C9a , C9b C3 5 hỏi 5đ Số điểm 3,5đ 1,5đ (50% Tỉ lệ 35% 15% ) Chươn 16. Nhận biết 17. Mô tả được 21. Xác định 24. Xác g 3. được thấu hiện tượng khúc được thấu kính định được Quang kính hội tụ, xạ ánh sáng trong là thấu kính hội tiêu cự của học thấu kính trường hợp ánh tụ hay thấu kính thấu kính phân kì . sáng truyền từ phân kì qua hội tụ không khí sang việc quan sát bằng thí nước và ngược lại. trực tiếp các nghiệm. 18. Chỉ ra được tia thấu kính này khúc xạ và tia và qua quan sát phản xạ, góc khúc ảnh của một vật xạ và góc phản xạ. tạo bởi các thấu 19. Mô tả được kính đó. đường truyền của 22. Vẽ được đ- các tia sáng đặc ường truyền biệt qua thấu kính của các tia sáng hội tụ, thấu kính đặc biệt qua phân kì. Nêu được thấu kính hội tiêu điểm (chính), tụ, thấu kính tiêu cự của thấu phân kì. kính là gì. 23. Dựng được 20. Nêu được các ảnh của một vật đặc điểm về ảnh tạo bởi thấu 5 của một vật tạo kính hội tụ, bởi thấu kính hội thấu kính phân tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử kì. dụng các tia đặc biệt. Số câu 0,5 – 1 – C5 1 - C6, C10a 2,5 – C7, C8, 5 hỏi C10b 5đ Số điểm 0,5 2 1 1,5 (50% Tỉ lệ 5% 20% 10% 15% ) TS câu C1, C2, C4, C9a, C5, C6, C10a C3,C7,C8,C9b,C10b 10 hỏi 10 TS 6đ 4đ điểm (100 Tỉ lệ 60% 40% %) 6 PHẦN KÝ XÁC NHẬN: (in riêng trên 01 trang A4) TÊN FILE ĐỀ THI: KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ 9 TỔNG SỐ TRANG (GỒM ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 05 TRANG. NGƯỜI RA ĐỀ THI NGƯỜI THẨM ĐỊNH VÀ PHẢN XÁC NHẬN CỦA BGH BIỆN CỦA TRƯỜNG (Họ và tên, chữ ký) (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu) (Họ và tên, chữ ký) Nguyễn Thị Thu Phương Ngô Thị Thêm Trung Văn Đức 7
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_vat_li_lop_9_nam_hoc_2022_2023_tru.docx

