Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lí Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
1. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh hơn thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng?
A. Nhiệt độ. B. Thể tích.
C. Nhiệt năng. D. Khối lượng.
2. Người ta thường làm chất liệu sứ để làm bát ăn cơm, bởi vì:
| A. Sứ lâu hỏng | B. Sứ cách nhiệt tốt |
| C. Sứ dẫn nhiệt tốt | D. Sứ rẻ tiền |
3. Vì sao khi cho đường vào nước và khuấy lên, ta thấy nước có vị ngọt?
A. Các phân tử nước biển có vị ngọt.
B. Các phân tử nước và các phân tử đường liên kết với nhau.
C. Các phân tử nước và nguyên tử đường xen kẽ với nhau vì giữa chúng có khoảng cách.
D. Các phân tử nước và phân tử đường chuyển động không ngừng về mọi phía nên chúng xen kẽ vào nhau vì giữa chúng có khoảng cách.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lí Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lí Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH MÔN: VẬT LÍ LỚP 8 Thời gian làm bài: 45 phút Vận dụng Cộng Nhận biết Thông hiểu Tên chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL - Biết được công cơ học phụ thuộc - Vận dụng công vào các yếu tố. thức tính công và - Nhận biết được Định luật - So sánh thế công suất để giải các dạng năng về công. năng giữa các bài tập. lượng. Công suất. vật. - Biết thế nào là - Vận dụng được Cơ năng. cơ năng. công thức tình - Biết được công công có ích và thức tính công công toàn phần. suất Số câu 2 1 1 1 5 Số điểm 1,0 0,5 0,5 2,0 4,0 - Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân - Giữa các phân tử chuyển động tử, nguyên tử có Cấu tạo của càng nhanh. khoảng cách. các chất. - Giải thích - Biết thế nào là Nhiệt năng. được hiện tượng nhiệt năng. khuếch tán. - Hiểu được sự thay đổi nhiệt năng. Số câu 1 1 1 4 Số điểm 0,5 0,5 2,0 3,0 - Biết chất dẫn nhiệt tốt, chất - Giải thích được dẫn nhiệt kém. Các hình các hiện tượng - Biết đối lưu là thức truyền liên quan tới đối hình thức truyền nhiệt. lưu, bức xạ nhiệt xảy ra ở nhiệt. chất lỏng và chất khí. Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5 2,0 2,5 1 Công thức Biết vận dụng - Công thức tính tính nhiệt công thức tính nhiệt lượng tỏa lượng. nhiệt lượng và ra khi nhiên liệu Phương phương trình bị đốt cháy hoàn trình cân cân bằng nhiệt toàn bằng nhiệt. để giải bài tập. Số câu 1 Số điểm 2,0 Tổng số câu 3 3 5 11 Tổng số 2,5 1,5 6,0 10,0 điểm 2 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022 -2023 MÔN: VẬT LÍ 8 (Thời gian làm bài: 45 phút) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. 1. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh hơn thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng? A. Nhiệt độ. B. Thể tích. C. Nhiệt năng. D. Khối lượng. 2. Người ta thường làm chất liệu sứ để làm bát ăn cơm, bởi vì: A. Sứ lâu hỏng B. Sứ cách nhiệt tốt C. Sứ dẫn nhiệt tốt D. Sứ rẻ tiền 3. Vì sao khi cho đường vào nước và khuấy lên, ta thấy nước có vị ngọt? A. Các phân tử nước biển có vị ngọt. B. Các phân tử nước và các phân tử đường liên kết với nhau. C. Các phân tử nước và nguyên tử đường xen kẽ với nhau vì giữa chúng có khoảng cách. D. Các phân tử nước và phân tử đường chuyển động không ngừng về mọi phía nên chúng xen kẽ vào nhau vì giữa chúng có khoảng cách. 4. Khi nén không khí trong một chiếc bơm xe đạp thì A. Khoảng cách giữa các phân tử không khí giảm. B. Số phân tử không khí trong bơm giảm. C. Khối lượng các phân không khí giảm. D. Kích thước các phân không khí giảm. 5. Trường hợp nào vật không có thế năng? A. Quả bưởi ở trên cây B. Một lò xo bị nén lại C. Quả bóng nằm yên trên mặt đất D. Giảm xóc ở xe máy khi đi vào chỗ xóc 6. Một học sinh kéo đều một gàu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên, mất hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là: A. 720W. B. 12W. C. 180W. D. 360W. 7. Một viên đạn đang bay có những dạng năng lượng nào? A. Động năng, thế năng B. Nhiệt năng C. Thế năng, nhiệt năng D. Động năng, thế năng và nhiệt năng 8. Công thức tính công suất là: t A A. = A.t. B. = . C. = . D. = F.s. P P A P t P Phần II. Tự luận Câu 9. (2,0đ) 3 Vì sao các bồn chứa xăng dầu, cánh máy bay thường được sơn màu nhũ trắng sáng mà không sơn các màu khác? Câu 10. (2,0 điểm) Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 2500kg lên độ cao 12m. trong thời gian là 2 phút. Tính công suất của cần cẩu? Bỏ qua ma sát và các hao phí khác. Câu 11. (2,0 điểm) Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi một ấm nhôm có khối lượng 240g 0 đựng 1,75lít nước ở 24 C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là c1 = 880J/kg.K, của nước là c2 = 4200J/kg.K. ------------Hết----------------- 4 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: VẬT LÍ 8 (Hướng dẫn chấm gồm 01 trang) Phần I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B D A C B D C Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Phần II. Tự luận Câu Đáp án Điểm Câu 9 - Vì để hạn chế hấp thụ tia nhiệt (hạn chế sự truyền 1,0 (2,0 nhiệt bằng bức xạ nhiệt) có thể làm chúng nóng lên. điểm) - Tránh xảy ra hỏa hoạn, cháy nổ 1,0 Câu Trọng lượng của vật là: 0,5 10 P = 10m = 10. 2500 = 25000N (2,0 Công nâng vật lên độ cao 12m là: 0,5 điểm) A= P. h = 25000. 12 = 300 000J Đổi t = 2 phút = 120s 0,5 Công suất của máy là: A = = 300 000 : 120 = 2500W 0,5 P t Câu Nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm nhôm là: 0,5 11 Q1 = m1 . c1 . ∆t = 0,24 . 880 . 76 = 16051,2J (2,0 Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước là: điểm) 0,5 Q2 = m2 . c2 . ∆t = 1,75 . 4200 . 76 = 558600J Nhiệt lượng cần cung cấp cho cả ấm nước là: 1,0 Q = Q1 + Q2 = 574651 (J) 5 PHẦN KÝ XÁC NHẬN: (in riêng trên 01 trang A4) TÊN FILE ĐỀ THI: KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ 8 TỔNG SỐ TRANG (GỒM ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 05 TRANG. NGƯỜI RA ĐỀ THI NGƯỜI THẨM ĐỊNH VÀ PHẢN XÁC NHẬN CỦA BGH (Họ và tên, chữ ký) BIỆN CỦA TRƯỜNG (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu) (Họ và tên, chữ ký) Nguyễn Thị Thu Phương Ngô Thị Thêm Trung Văn Đức 6
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_vat_li_lop_8_nam_hoc_2022_2023_tru.doc

