Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
Câu 1 . Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí là đáng kể khi điện năng chuyển hoá thành dạng năng lượng nào sau đây?
A. Nhiệt năng B. Hoá năng
C. Năng lượng từ trường D. Quang năng
Câu 2. Máy biến áp có các bộ phận chính gồm
A. Dây quấn B. Lõi sắt hoặc lõi thép
C. Rô to và Stato. D. Cả và B
Câu 3. Từ công thức tính công suất hao phí để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án nào sau đây là tối ưu nhất khi công suất nguồn không đổi?
| A.Giữ nguyên hiệu điện thế, giảm điện trở | B.Giữ nguyên điện trở, tăng hiệu điện thế |
| C.Vừa giảm điện trở,vừa tăng hiệu điện thế | D. Cả ba cách trên đều tối ưu. |
Câu 4. Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ:
A. Giảm đi một nửa. B. Giảm đi bốn lần
C. Tăng lên gấp đôi. D. Tăng lên gấp bốn lần.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60phút (Đề bài in trong 2 trang) 1. Ma trận đề kiểm tra: Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tên chủ Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng đề TNKQ TNKQ TL TL Chương 1. Điện từ học - Biết được hao phí trên đường dây tải điện là Hiểu được mối do tỏa nhiệt quan hệ giữa hiệu Vận dụng được đường dây điện thế giữa hai công thức tính đầu dây tải điện công suất hao phí Truyền ( Câu 1) với công suất hao do tỏa nhiệt tải điện - Biết cách làm phí do tỏa nhiệt đường dây năng giảm hao phí đường dây ( Câu 17b) điện năng do ( Câu 4) tỏa nhiệt ( Câu 3) Biết được cấu Vận dụng được kiến thức về máy Máy biến tạo của máy biến thế trong thế biến thế truyền tải điên ( Câu 2) năng (Câu 17a) Số câu 3 1 1 5 hỏi Số điểm 1,5 0,5 1,0 3,0 Chương 2. Quang học - Nhận biết được thấu kính - Dựa vào kiến Vận dụng Thấu hội tụ, thấu thức hình học xác được công kính hội kính phân kì . được độ lớn của thức để tính tụ và ảnh của TKPK toán trong bài Thấu ( Câu 5) tập TKHT ( Câu 10) kính - Biết được các phân kì - đặc điểm về - Dựa vào đường Ảnh của ảnh của một đi tia sáng đặc vật tạo vật tạo bởi thấu biệt để xđ tiêu bởi kính hội tụ, điểm, tiêu cự của TKPK và thấu kính phân TK TKHT kì. ( Câu 12) ( Câu 11) ( Câu 6,9) - Hiểu được tác dụng của sự điều Tính được tiết của mắt chiều cao của Vẽ được trên Mắt và ( Câu 7) ảnh và tiêu màng lưới. các tật cự của vật -Biết được các tật của mắt Câu 18a kính của mắt và cách khắc phục Câu 18b,c ( Câu 13) Biết cách sử Hiểu được ý dụng kính lúp nghĩa số bội giác để quan sát vật Kính lúp ghi trên kính lúp nhỏ ( Câu 14) ( Câu 8) Số câu 4 5 1/3 1+2/3 10 hỏi Số điểm 2.0 2.5 0,5 1,5 6,5 Chương 3 Bảo toàn và Hiểu được sự chuyển chuyển hoá năng hóa năng lượng từ dạng này lượng sang dạng khác ở 1 công đoạn, quá trình biến đổi năng lượng ( Câu 15) Số câu 1 2 hỏi Số điểm 0,5 0,5 TS câu 7 7 1+1/3 1+2/3 18 hỏi 10,0 TS điểm 3,5 3,5 1,5 1,5 (100 %) 1.3. Đề kiểm tra học kì II I. Trắc ngiệm (7.5đ) Câu 1 . Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí là đáng kể khi điện năng chuyển hoá thành dạng năng lượng nào sau đây? A. Nhiệt năng B. Hoá năng C. Năng lượng từ trường D. Quang năng Câu 2. Máy biến áp có các bộ phận chính gồm A. Dây quấn B. Lõi sắt hoặc lõi thép C. Rô to và Stato. D. Cả và B Câu 3. Từ công thức tính công suất hao phí để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án nào sau đây là tối ưu nhất khi công suất nguồn không đổi? A.Giữ nguyên hiệu điện thế, giảm điện trở B.Giữ nguyên điện trở, tăng hiệu điện thế C.Vừa giảm điện trở,vừa tăng hiệu điện thế D. Cả ba cách trên đều tối ưu. Câu 4. Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ: A. Giảm đi một nửa. B. Giảm đi bốn lần C. Tăng lên gấp đôi. D. Tăng lên gấp bốn lần. Câu 5. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính; A. Có phần giữa dày hơn phần rìa. B. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa. C.Có phần giữa và phần rìa dày như nhau. D.Có phần giữa và phần rìa mỏng như nhau. Câu 6. Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự có đặc điểm: A. ảnh thật, ngược chiều với vật. B. ảnh thật, cùng chiều với vật. C. ảnh ảo, ngược chiều với vật. D. ảnh ảo, cùng chiều với vật. Câu 7. Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?. A. Làm tăng độ lớn của vật B.Làm tăng khoảng cách đến vật C. Làm ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới D. Các ý trên đều đúng . Câu 8. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật ở vị trí nào? A. Ngoài khoảng tiêu cự B. Trong khoảng tiêu cự C. Sát vào mặt kính lúp D. Cả A,B,C đều đúng. Câu 9. Đặt một vật sáng trước một thấu kính phân kì, ta sẽ thu được. A. Một ảnh ảo lớn hơn vật. B. Một ảnh thật lớn hơn vật. C. Một ảnh ảo nhỏ hơn vật D. Một ảnh thật nhỏ hơn vật. Câu 10. Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, có A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ cao bằng nửa vật AB khi: A. OA f. D. OA = 2f. Câu 11 . Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, vật AB vuông góc với trục chính cách thấu kính 25cm. Khoảng cách từ vật đến ảnh là: A. 125cm. B. 115cm. C. 120cm. D. 110cm Câu 12 . Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính bằng: A. 15cm. B. 20cm. C. 25cm. D. 30cm. Câu 13. Kính cận thích hợp với mắt là kính có tiêu điểm F trùng với: A. Điểm cực viễn của mắt. C. Điểm giữa điểm cực cận và cực viễn. B. Điểm cực cận của mắt. D. Điểm giữa điểm cực cận và mắt. Câu 14. Dùng các kính lúp sau để cùng quan sát một vật nhỏ, kính nào sẽ cho ảnh lớn nhất? A. Kính lúp có số bội giác G = 10X B. Kính lúp có số bội giác G = 5X. C. Kính lúp có số bội giác G = 3X. D. Kính lúp có số bội giác G = 1,5X Câu15 . Máy sấy tóc đang hoạt động, đã có sự biến đổi chủ yếu từ: A. điện năng thành cơ năng và quang năng. B. điện năng thành quang năng và nhiệt năng. C. điện năng thành nhiệt năng và cơ năng. D. điện năng thành hóa năng và quang năng. II. Tự luận Câu 16. ( 1 điểm) a,Vì sao khi truyền tải điện năng đi xa người ta phải dùng máy biến thế? b, Điện trở của đường dây truyền đi là 40 , công suất truyền đi là 1 000 000W. Tính công suất hao phí trên đường truyền do tỏa nhiệt trên dây, biết người ta phải đặt vào 2 đầu đường dây một hiệu điện thế 80000V ? Câu 17( 1,5 điểm) Khi nhìn vào một người cao 1,6 m cách mắt 2m. Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2 cm. a. Vẽ ảnh tạo bởi thể thủy tinh trên màng lưới. b. Tính chiều cao của ảnh người đó trên màng lưới. c. Tính tiêu cự của thể thủy tinh. Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đề Giáo viên ra đề kiểm tra Trung Văn Đức Ngô Thị Thêm Bùi Thanh Tùng PHÒNG GD – ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS LAI THÀNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN VẬT LÍ 9 A. Phần I.( 7.5 điểm). Mỗi ý đúng: 0,5đ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A X X X X X X B X X X X C X X X X D X B. TỰ LUẬN: (2,5 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 17 Tóm tắt(0,25đ) (0,25đ) 1,0 R = 40 (điểm) P = 1 000 000W U2 = 80000V P hp = ? a, Khi truyền tải điện năng đi xa có một phần điện năng hao (0.25 đ) phí do toả nhiệt trên đường dây, mà R.P2 Php = . Để giảm hao phí này thì cách tốt nhất là tăng hiệu U2 điện thế đặt vào 2 đầu đường dây. Để tăng hiệu điện thế thì phải dùng máy biến thế. b, Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là: (0.5 đ) R.P2 40.10000002 ADCT: P = = = 6250 (W) hp U2 800002 Câu 18 B 1,5 điểm I F' A’ 0,5đ O A B’ a. Chiều cao ảnh AB OA OAB : OA'B' (1) A'B' OA' 0, 5đ OA' 2 A'B' AB 160. 1,6cm OA 200 b. Tiêu cự của vật thể thủy tinh: F 'OI : F ' A'B' OI F 'O OI F 'O (2) A'B' F ' A' A'B' OA' OF ' 0,2 5đ Mà OI = AB nên (1) = (2): OA F 'O 200 F 'O OA' OA' OF ' 2 2 OF ' OF ' 1,98cm Vậy thể thủy tinh có tiêu cự là 1,98cm 0, 25đ ( Chú ý: Mọi cách giải khác đúng kết quả đều cho điểm tối đa) Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định Đáp án Giáo viên ra Đáp án Trung Văn Đức Ngô Thị Thêm Bùi Thanh Tùng
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_2_vat_li_lop_9_nam_hoc_2021_20.doc

