Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)

Câu 1: Trong hệ bài tiết nước tiểu, nước tiểu đầu được tạo ra ở:

A. Nang cầu thận. B. Cầu thận.

C. Ống thận D. Bóng đái

Câu 2: Các tế bào của da thường xuyên bị bong ra ngoài là của :

A. tầng tế bào sống. B. lớp sắc tố.

C. lớp sợi mô liên kết. D. tầng sừng

Câu 3: Trong nước tiểu chính thức có xuất hiện Glucôzơ thì người đó sẽ bị bệnh gì?

A. Viêm gan, suy thận B. Đái tháo nhạt. C. Tiểu đường D. Viêm tụy.

Câu 4: Trung khu điều khiển hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa,điều hòa quá trình trao đổi chất và thân nhiệt nằm ở:

A. Trụ não và não trung gian. B. Tiểu não.

C. Đại não D. Tủy sống

Câu 5. Bộ phận nào không có trong cấu trúc của tai:

A. Cửa bầu. B. Cơ quan cooc ti . C. Xương đe D. Xương quai xanh

doc 4 trang Bạch Hải 16/06/2025 840
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)

Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 8
 TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC: 2022 - 2023
 MÔN: SINH HỌC
 Thời gian làm bài: 45 phút
 MA TRẬN ĐÊ KIỂM TRA
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tổng
Chương Câu 1 1 câu
 VII 0,5đ 0,5đ
Chương Câu 2 1 câu
 VIII 0,5đ 0,5đ
Chương Câu 4 Câu 2 Câu 8 5 câu
 IX Câu 5
 Câu 6
 1.5 đ 3.5đ 0,5đ 5,5đ
Chương Câu 9 Câu 7 Câu 3 4 câu
 X Câu 10
 1.0đ 0,5đ 0,5đ 2đ
Chương Câu Câu 1a 1 câu
 XI 1a
 0.5đ 1đ 1,5đ
 Tổng
Số câu 5 ½ 3 1 2 ½ 12câu
Số điểm 2.5 0.5 1.5 3.5 1 1 10
Tỉ lệ % 25% 5% 15% 35% 10% 10% 100%
 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II 
 TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022 - 2023
 MÔN: SINH HỌC 8
 Thời gian làm bài: 45 phút
 (Đề bài in trong 1 trang)
 A. Phần trắc nghiệm (5,0 đ- 10 câu):
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong hệ bài tiết nước tiểu, nước tiểu đầu được tạo ra ở:
A. Nang cầu thận. B. Cầu thận.
C. Ống thận D. Bóng đái
Câu 2: Các tế bào của da thường xuyên bị bong ra ngoài là của :
A. tầng tế bào sống. B. lớp sắc tố.
C. lớp sợi mô liên kết. D. tầng sừng
Câu 3: Trong nước tiểu chính thức có xuất hiện Glucôzơ thì người đó sẽ bị bệnh gì?
A. Viêm gan, suy thận B. Đái tháo nhạt. C. Tiểu đường D. Viêm tụy.
Câu 4: Trung khu điều khiển hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa,điều hòa quá trình trao 
đổi chất và thân nhiệt nằm ở:
A. Trụ não và não trung gian. B. Tiểu não.
C. Đại não D. Tủy sống
Câu 5. Bộ phận nào không có trong cấu trúc của tai: 
A. Cửa bầu. B. Cơ quan cooc ti . C. Xương đe D. Xương quai xanh
Câu 6. Bộ phận nào không có trong cấu trúc của mắt:
A. Tuyến lệ. B. Màng lưới. C. Màng nhĩ D. Màng giác
Câu 7. Tuyến nội tiết nào sau đây có hoocmon tác động chủ yếu các tuyến còn lại:
A. Tuyến yên B. Tuyến giáp C. Tuyến tùng. D. Tuyến gan.
 Câu 8. Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo:
 A. kính râm. B. kính lúp. C. kính hội tụ. D. kính phân kì.
Câu 9: Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?
A. Tirôxin B. Ôxitôxin C. Canxitônin D. Glucagôn
Câu 10: Lượng đường trong máu giữ được ổn định là do :
A. Sự phối hợp hoạt động của tế bào α và tế bào β của đảo tụy trong tuyến tụy.
B. Sự hoạt động của tế bào α do đảo tụy trong tuyến tụy tiết ra.
C. Sự hoạt động của tế bào β do đảo tụy trong tuyến tụy tiết ra.
D. Sự phối hợp hoạt động của các đảo tụy trong tuyến giáp.
 B- Tự luận(5 điểm):
Câu 1 ( 1,5 điểm) : 
 a) Bướu cổ do thiếu Iot và Bazơđô là các bệnh lí liên quan đến tuyến nội tiết nào?
 b) Phân biệt bệnh bướu cổ do thiếu Iot với bệnh Bazơđô ?
Câu 2 ( 3,5 điểm): So sánh tính chất của phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện ?
 ---Hết--- PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 8
 TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC: 2022-2023
 MÔN: SINH HỌC 
 Thời gian làm bài: 45 phút
 (Hướng dẫn chấm in trong 1 trang)
 A. Trắc nghiệm (5 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án A D C A D C A D A A
 B. Tự luận(5 điểm):
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 1 a. Là bệnh lí liên quan đến tuyến giáp. 0,5
(1,5đ) b. Phân biệt:
 Bệnh bướu cổ Bệnh Bazơ đô
 - Do thiếu iốt trong khẩu phần - Tuyến giáp hoạt động
 ăn, tirôxin không tiết ra được, 
 Nguyên mạnh, tiết nhiều tirôxin làm 
 tuyến yên tiết hooc môn thúc đẩy 0,5
 nhân tăng quá trình TĐC, tăng tiêu 
 tuyến giáp phải hoạt động mạnh.
 dùng O2
 Tuyến nở to, gây bướu cổ. Nhịp tim tăng hồi hộp, 
 Hậu 
 căng thẳng, mất ngủ, sút cân, 0,5
 quả bướu cổ, mắt lồi
 cần bổ sung iot vào thành phần 
 thức ăn hạn chế thức ăn có iot
 2 Phản xạ không điều kiện Phản xạ có điều kiện
(3,5đ)
 -Trả lời: các kích thích tương ứng hay -Trả lời các kích thích bất kì hay 0,5
 kích thích không điều kiện kích thích có điều kiện
 - Bẩm sinh. -Không bẩm sinh, được hình 0,5
 thành do học tập, rèn luyện .
 - Di truyền, mang tính chất chủng loại - Không di truyền, mang tính chất 0,5
 cá thể
 - Bền vững - Dễ mất khi không củng cố. 0,5
 - Cung phản xạ đơn giản. - Hình thành đường liên hệ tạm 0,5
 thời
 - Trung ương nằm ở trụ não, tủy sống - Trung ương nằm ở vỏ não 0,5
 - Số lượng hạn định - Số lượng không hạn định. 0,5 PHẦN KÝ XÁC NHẬN:
 (in riêng trên 01 trang A4)
 TÊN FILE ĐỀ THI: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC LỚP 8
 TỔNG SỐ TRANG (GỒM ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 06 TRANG.
NGƯỜI RA ĐỀ THI NGƯỜI THẨM ĐỊNH VÀ PHẢN XÁC NHẬN CỦA BGH
 BIỆN CỦA TRƯỜNG
 (Họ và tên, chữ ký) (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
 (Họ và tên, chữ ký)
 Phạm Thị Nhung Phạm Thu Hiên Trung Văn Đức 

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_2_sinh_hoc_lop_8_nam_hoc_2022.doc