Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Lịch sử Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
Câu 1.Thực dân Pháp lấy cớ gì để xâm lược nước ta ?
- Bảo vệ đạo Gia-tô
- Xét lại hiệp ước đại diện của Nguyễn Ánh ký với Bá Đa Lộc
- Chế độ phong kiến Viêt Nam khủng hoảng, thối nát
- Pháp chuyển sang giai đoạn độc quyền
Câu 2.Hậu quả nghiêm trọng nhất của Hiệp ước Pa-tơ-nốt (6 / 6 / 1884) đối với nước ta là
- Nước ta đã mất đi một phần lãnh thổ.
- Chấm dứt sự tồn tại của triều đình Huế với tư cách là một quốc gia độc lập, Việt Nam chính thức trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến.
- Triều Nguyễn mất quyền quyết định về ngoai giao
- Không mất gì, mà được Pháp giúp đỡ để phát triển đất nước.
Câu 3.Nét nổi bật của tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX là
- Phát triển, đã có mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
- Vẫn là một nước phong kiến hung mạnh.
- Chế độ phong kiến khủng hoảng nghiêm trọng.
- Tuy chế độ phong kiến không còn mạnh nhưng các nước tư bản không dám nhòm ngó.
Câu 4.Đại diện tiêu biểu nhất cho phong trào cải cách nửa cuối thế kỉ XIX là
- Trần Đình Túc
- Nguyễn Huy Tế
- Nguyễn Trường Tộ
- Nguyễn Lộ Trạch
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Lịch sử Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 Lịch sử Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I I TRƯỜNG THCS LAI THÀNH Năm học: 2021 - 2022 MÔN: LỊCH SỬ 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút ( Đề bài in trong 05 trang) I. THIẾT LẬP MA TRẬN Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL CĐT CĐC (TN) (TL) 1.Cuộc -Duyên kháng cớ Pháp chiến xâm lược chống Việt Nam thực dân -Hậu quả Pháp từ của việc 1858 đến Triều cuối thế kỉ đình Huế XIX kí Hiệp (Chương I) ước Pa- tơ-nốt Số câu 2 2 Số điểm 1 1 Tỉ lệ 10% 10% 2. Trào -Tình hình -Nguyên -Những lưu cải xã hội Việt nhân đề nghị cách duy Nam nửa quan cải cách tân ở Việt cuối thế kỉ trọng nếu thực Nam nửa XIX nhất hiện sẽ khiến các đưa đất cuối thế kỉ - đền ghị nước phát XIX (Bài Đạidiệntiêub cải cách triển theo 28) iểucủatràolư không hướng ucảicách, duytân ở được thực TBCN, VN nửacuối hiện. có thể TK XIX thoát khỏi -ý nghĩa ách thống của trị của những đề Pháp nghị cải cách Số câu 2 2 1 5 Số điểm 1 1 1 3 Tỉ lệ 10% 10% 10% 30% 3. Chính -Chức quan - - Chế độ sách khai đứng đầu Chínhsá cai trị của thác thuộc liên bang ch khai Pháp sau địa của Đông thác khi chiếm thực dân Dương thuộcđịa được Pháp và lần 1 về nước ta -Đời sống những kinh tế nông dân chuyển dưới thời biến kinh Pháp thuộc tế - xã hội ở Việt Nam (Bài 29 Số câu 2 1 1 4 Số điểm 1 3 0,5 4,5 Tỉ lệ 10% 30% 5% 45% 4.Phong -Nơi cuộc Con trào yêu vận động đường nước Duy tân để tìm chống diễn ra sôi cách Pháp từ nổi nhất cứu đầu thế kỉ nước -Người lãnh XX đến của đạo phong năm 1918 Nguyễn trào Đông (Bài 30) Tất du Thành khác với các sĩ phu yêu nước cùng thời. Số câu 2 1 3 Số điểm 1 0,5 1,5 Tỉ lệ 10% 5% 15% Tổng số 7 5 2 14 câu Tổng số 6 2,5 1,5 10 điểm Tỉ lệ 60% 25% 15% 100% ĐỀ BÀI I/ TRẮC NGHIỆM (12 câu mỗi câu 0,5 điểm) Câu 1.Thực dân Pháp lấy cớ gì để xâm lược nước ta ? A. Bảo vệ đạo Gia-tô B. Xét lại hiệp ước đại diện của Nguyễn Ánh ký với Bá Đa Lộc C. Chế độ phong kiến Viêt Nam khủng hoảng, thối nát D. Pháp chuyển sang giai đoạn độc quyền Câu 2.Hậu quả nghiêm trọng nhất của Hiệp ước Pa-tơ-nốt (6 / 6 / 1884) đối với nước ta là A. Nước ta đã mất đi một phần lãnh thổ. B. Chấm dứt sự tồn tại của triều đình Huế với tư cách là một quốc gia độc lập, Việt Nam chính thức trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến. C. Triều Nguyễn mất quyền quyết định về ngoai giao D. Không mất gì, mà được Pháp giúp đỡ để phát triển đất nước. Câu 3.Nét nổi bật của tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX là A. Phát triển, đã có mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa. B. Vẫn là một nước phong kiến hung mạnh. C. Chế độ phong kiến khủng hoảng nghiêm trọng. D. Tuy chế độ phong kiến không còn mạnh nhưng các nước tư bản không dám nhòm ngó. Câu 4.Đại diện tiêu biểu nhất cho phong trào cải cách nửa cuối thế kỉ XIX là A. Trần Đình Túc B. Nguyễn Huy Tế C. Nguyễn Trường Tộ D. Nguyễn Lộ Trạch Câu 5.Nguyên nhân quan trọng nhất khiến các đền ghị cải cách cuối thế kỉ XIX không được thực hiện A. Các đề nghị cải cách mang tính lẻ tẻ, rời rạc. B. Nội dung của cải cách chưa giải quyết được các vấn đề cơ bản của thời đại. C. Pháp can thiệp nên không thểthực hiện được. D. Triều đình phong kiến bảo thủ, lạc hậu không chịu đón nhận những đề nghị cải cách. Câu 6.Các đền ghị cải cách mặc dù không thành công nhưng có ý nghĩa như thế nào? A. Giáng một đòn nặng nề vào chế độ phong kiến thối nát. B. Tạo điều kiện cho cuộc cách mạng vô sản vào đầu thế kỉ XX. C. Ảnh hưởng đến phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX. D. Tấn công vào tư tưởng bảo thủ của chế độ phong kiến, phản ánh trình độ nhận thức của người Việt Nam hiểu biết, thức thời. Câu 7.Đứng đầu liên bang Đông Dương là A. một viên Khâm sứ người Pháp B. một viên Toàn quyền người Pháp C. một viên Tổng đốc người Pháp D. một viên Cao ủy người Pháp Câu 8.Sau khi chiếm được nước ta, Pháp chia nước ta thành 3 xứ (Bắc Kì, Trung Kì, Nam Kì) với 3 chế độ cai trị khác nhau là A. xứ nửa bảo hộ, bảo hộ và thuộc địa. B. xứ bảo hộ, nửa bảo hộ và nửa thuộc địa. C. xứ tự trị, phụ thuộc và nửa thuộc địa. D. xứ nửa bảo hộ, tự trị và thuộc địa. Câu 9.Dưới thời Pháp thuộc, giai cấp nông dân Việt Nam như thế nào? A. Bị tước đoạt ruộng đất, đời sống vô cùng khốn khổ. B. Bị chèn ép, đời sống bấp bênh. C. Phần lớn đầu hàng, làm tay sai cho Pháp sống sung sướng. D. Chịu 3 tầng áp bức, dễ dàng tiếp nhận những cái mới, cái tiến bộ. Câu 10.Cuộc vận động Duy tân diễn ra sôi nổi ở đâu? A. Bắc Kì B. Trung Kì C. Nam Kì D. Cao Miên Câu 11. Ai là người đã lãnh đạo phong trào Đông du? A. Phan Chu Trinh B. Huỳnh Thúc Kháng C. Phan Bội Châu D. Nguyễn Ái Quốc Câu 12.Nguyễn Ái Quốc đã đi đến đâu để tìm đường cứu nước? A. Sang Trung Quốc để học theo cuộc cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn. B. Sang Nhật Bản để học theo cuộc Duy tân Minh Trị. C. Sang phương Tây, tìm đến tận sào huyệt của kẻ thù. D. Sang Xiêm học theo cuộc cải cách của Rama II. II/ TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1.Nêu nội dung của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp về kinh tế. (3 điểm) Câu 2. Theo em,nếu những đề nghị cải cách của các nhà cải cách cuối thế kỉ XIX được thực hiện thì đất nước ta ngày nay sẽ như thế nào? (1 điểm) -----------------------------------------------Hết-------------------------------------------- Xác nhận của Giáo viên Giáo viên ra Ban giám hiệu thẩm định đề đề kiểm tra Trung Văn Đức Nguyễn thị Phong Nguyễn Thị Huế PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH Năm học: 2021 - 2022 MÔN: LỊCH SỬ 8 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM (mỗi đáp án đúng 0,5điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đápán A B C C D D B A A B C C II/ TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm 1 *Nông nghiệp. 0,5 - Đẩy mạnh cướp đoạt ruộng đất, lập đồn điền. - Phương pháp bóc lột: Phát canh thu tô, thu lợi nhuận tối đa. *Công nghiệp: 0,5 - Tập trung khai thác than và kim loại. - Xây dựng và phát triển một số ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp chế biến: Xi măng, gạch, xay xát gạo... *Giao thông vận tải: Tăng cường xây dựng hệ thống đường giao 0,5 thông đường bộ, đường sắt => Phục vụ công cuộc bóc lột kinh tế &đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân. *Thương nghiệp: - Độc chiếm thị trường Việt Nam 0,5 *Tài chính: - Đề ra nhiều loại thuế: thuế rượu, thuế muối, 0,5 =>Nhằm vơ vét sức người, sức của của nhân dân Đông Dương.Nền kinh tế thuộc địa bị lệt huộc chặt chẽ vào kinh tế 0,5 chính quốc. 2 HS đánh giá theo hướng tích cực:(các cải cách được thực hiện 1.0 thì đất nước có sự thay đổi, có thể thoát khỏi khủng hoảng. Đất nước có tiềm lực để chống Pháp nhân dân ta thoát khỏi hang trăm năm nô lệ ) -----------------------------------------------Hết-------------------------------------------- Xác nhận của Giáo viên thẩm Giáo viên ra Ban giám hiệu định đáp án đáp án Trung Văn Đức Nguyễn Thị Phong Nguyễn Thị Huế
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_2_lich_su_lop_8_nam_hoc_2021_2.docx

