Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)

1. CO2 có tên gọi là:

A. Cacbon oxit B. Cacbon đioxit

C. axit cacbonic D. Đicacbon oxit

2. Công thức hóa học của nước:

A. CuO B. FeO C. H2O D. Ag2O

3. Khái niệm nào sau đây đúng:

A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

4. Để dập tắt đám cháy xăng dầu, không dùng cách nào sau đây:

A. Phun nước vào đám cháy B. Phủ cát lên đám cháy.

C. Dùng bình cứu hỏa. D. Trùm chăn ướt lên vật đang cháy.

docx 4 trang Bạch Hải 14/06/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)

Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 Hóa học Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH Nămhọc: 2021 - 2022
 MÔN: HÓA HỌC 8
 ĐỀ CHÍNH THỨC
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Đề thi gồm 13 câu, in trên 01 trang.
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
 Nội dung kiến Mức độ nhận thức Cộng
 thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở 
 mức cao 
 hơn
 TN TL TN TL TN TL TN TL
 chương IV: -Biết cách -Hiểu dược cách -Tính được thể 
 Oxi – không gọi tên phòng và dập tắt tích khí oxi(đktc) 
 khí của oxit đám cháy trong tham gia hoặc 
 tình huống cụ thể tạo thành trong 
 - Viết được các các PTHH
 PTHH.
 Số câu hỏi C1 C4 C11a,b C8 5
 Số điểm 0,5 0,5 1 0,5 2,5
 25%
 - biết -Giải thích được -Tính được thể 
 được công ứng dụng của khí tích H2 sinh ra ở 
 thức hóa hidro trong đời đktc
 học của sống
 nước. -Phân loại và gọi 
 2. chương V: tên được một số 
 Hidro – nước hợp chất vô cơ cụ 
 thể.
 -Phân biệt được 
 một số dd axit, dd 
 bazơ cụ thể bằng 
 quì tím
 -Viết được PTHH 
 điều chế H2 và 
 TCHH của nước.
 Số câu hỏi C2 C5,6,7 C11c,d; C13b 9
 C12;C13a
 Số điểm 0,5 1,5 2,5 1 5,5
 55%
 - biết -Tính toán được - Tính được 
 được khái lượng chất cần nồng độ 
 niệm về lấy để pha chế phần trăm 
 dung dịch. một dung dịch cụ của dung 3. Chương VI. thể theo nồng độ dịch thu 
 Dung dịch cho trước được sau 
 -Tính được nồng phản ứng 
 độ mol của một (có sản 
 dung dịch cụ thể. phẩm khí)
 Số câu hỏi C3 C9,10 C13c 4
 Số điểm 0,5 1,0 0,5 2,0
 20%
 Tổng số câu 3 4 6 3 1 1 18 câu
 Tổng số điểm 1,5 2,0 3,5 1,5 1,0 0,5 10 đ
 Tỷ lệ % 15% 20% 35% 15% 10% 5% 100%
 ĐỀ BÀI
 I. Trắc nghiệm khách quan: 
1. CO2 có tên gọi là:
 A. Cacbon oxit B. Cacbon đioxit
 C. axit cacbonic D. Đicacbon oxit
2. Công thức hóa học của nước:
 A. CuO B. FeO C. H2O D. Ag2O
3. Khái niệm nào sau đây đúng:
 A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
 B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng
 C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng
 D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
4. Để dập tắt đám cháy xăng dầu, không dùng cách nào sau đây:
 A. Phun nước vào đám cháy B. Phủ cát lên đám cháy.
 C. Dùng bình cứu hỏa. D. Trùm chăn ướt lên vật đang cháy.
5. Khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì:
 A. Là chất khí nhẹ nhất. B. Là chất khí không màu, không mùi.
 C. Có tính khử D. Cả A, B, C đều đúng.
6. Dung dịch nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
 A. NaCl B. H2SO4 C. BaCl2 D. NaOH
7. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các bazơ.
 A. Ba(OH)2, Al(OH)3, KOH B. H2SO4, HNO3, NaOH
 C. H2SO4, H2S, HCl D. HCl, NaOH, CuO
8. Nhiệt phân hoàn toàn 12,25g KClO3 (có xúc tác), thể tích khí oxi thu được (đktc) là :
 A. 2,24 (l) B. 33,6 (l) C. 67,2 (l) D. 3,36 (l) 
9. Hòa tan hoàn toàn 50gam muối ăn vào 200g nước thu được dung dịch có nồng độ là:
 A. 15% B. 25% C. 20% D. 28%
10. Trong 400ml dung dịch có chứa 19,6g H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch đó là:
 A. 0,2M B. 0,3M C.0,4M D.0,5M
II. Tự luận: (5 điểm). 
Câu 11. ( 2 điểm) Hoàn thành các PTHH sau: 
 a) ............. ---> K2MnO4 + MnO2 + O2 
 b) S + ...... ---> SO2 
 c) H2O + ...... ---- H3PO4
 d) Zn + HCl --- > .......... + ......... Câu 12. ( 1 điểm) 
Gọi tên các chất có công thức hóa học sau: HCl; KOH; Na2SO4; Ca(HCO3)2
Câu 13. ( 2 điểm). Hòa tan hoàn toàn 2,3 gam kim loại natri vào nước, sau phản ứng thu 
được dung dịch natri hiđroxit và khí hiđro.
 a) Viết phương trình hóa học 
 b) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc). 
 c) Nếu khối lượng nước ban đầu là 97,8 gam. Hãy tính nồng độ phần trăm của dung 
dịch thu được sau phản ứng. 
 (Cho K=39; Cl=35,5; S= 32; Na= 23; O= 16; H= 1)
 ----------------Hết-----------------
 Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đề Giáo viên ra đề kiểm tra
 Trung Văn Đức Lê trọng Thuấn Đoàn Thị Dinh PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH Năm học: 2021 - 2022
 MÔN: HÓA HỌC 8
 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
 (Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
 Câu Đáp án Điểm
 I. TNKQ 1 - B 2 - C 3 - D 4 - A 5 - A
 6 - B 7 - A 8 - D 9 - C 10 - D 5,0
 Mỗi câu đúng: 0,5điểm 
 푡표
 a) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 0,5
 II. Tự luận b) S + O2 → SO2 0,5
 11. c) 3H2O + P2O5 → 2 H3PO4 0,5
 d) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 0,5
 12. HCl : axit clohidric 0,25
 KOH : kali hidroxit 0,25
 Na2SO4 : natri sunfat 0,25
 Ca(HCO3)2 : caxi hidrocacbonat 0,25
 13.
 a) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 0,5
 b) nNa = 0,1 mol => nH2 = 0,05 mol 0,25
 => VH2 = 1,12 lit 0,25
 c) nNaOH = 0,1 mol => mNaOH = 4 gam 0,25
 mH2 = 0,1 gam 0,25
 mdd = 97,8 + 2,3 – 0,1 = 100 gam 0,25
 C%NaOH = 4% 0,25
 Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
 Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đáp án Giáo viên ra đáp án
 Trung Văn Đức Lê Trọng Thuấn Đoàn Thị Dinh

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_1_hoa_hoc_lop_8_nam_hoc_2021_2.docx