Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 2 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
Câu 1. Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có những bộ phận nào để có thể tạo ra dòng điện.
| A. Cuộn dây dẫn có lõi thép. | B. Nam châm điện và sợi dây nối dẫn nối hai cực của nam châm. |
| C. Cuộn dây dẫn và nam châm. | D. Nam châm vĩnh cửu. |
Câu 2. Chiếu 1 tia sáng tới từ không khí vào nước độ lớn góc khúc xạ như thế nào so với góc tới ?
| A. Lớn hơn. | B. Nhỏ hơn. |
| C. Bằng nhau. | D. Lúc lớn, lúc nhỏ luôn phiên thay đổi. |
Câu 3. Dòng điện xoay chiều có thể được tạo nên từ :
| A. Pin. | B. Đinamô xe đạp. |
| C. Động cơ điện. | D. Ăcquy. |
Câu 4. Để giảm hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta thường dùng cách nào ?
| A. Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện. | B. Giảm công suất nguồn điện. |
| C. Giảm điện trở R. | D. Cả A, B, C đều đúng. |
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 2 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 2 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút (Đề bài in trong 02 trang) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp Nh ậ n biết Thông hiểu Vận dụng Cộng độ Cấp độ thấp Cấp độ cao T TNKQ TL TNKQ T Chủ L TNKQ TL TNKQ L đề - Nắm được các bộ phận chính trong máy phát 1. - Dụng cụ tạo điện xoay chiều. Dòng ra dòng điện Đo hiệu điện thế điện xoay chiều xoay chiều. xoay trong thực tế. - Dụng cụ tạo ra chiều dòng điện xoay chiều trong thực tế. Số câu Số 2 1 3 điểm 1,0 0,5 1,5 Tỉ 10% 5% 15% lệ % - Cách làm giảm điện 2. Máy năng hao phí - Vận dụng biến do tỏa nhiệt được công thức thế. trên đường U n Truyề dây tải điện. 1 1 vào U n n tải - Quan hệ giữa 2 2 điện công suất hao giải bài tập đơn năng phí và hiệu giản đi xa. điện thế trên đường dây tải điện. Số câu 2 1 3 Số 1,0 2,0 3,0 điểm 10% 20% 30% Tỉ lệ % - Hiểu được khi tia sáng 3. truyền từ Khúc không khí xạ ánh sang nước thì sáng góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. Số câu Số 1 1 điểm 0,5 0,5 Tỉ 5% 5% lệ % 4. Thấu - Dựng ảnh của kính - Đặc điểm của vật tạo bởi thấu Xác định vị hội tụ, ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ. trí, độ cao thấu kính hội tụ và - Nêu được tính của ảnh. kính thấu kính phân kì. chất của ảnh. phân kì. Số câu 0.5 Số 2 0.5 3 2.5 điểm 1.0 1.5 5,0 25 Tỉ 10% 15% 50% % lệ % TS câu TS 4 4 1,5 0.5 10 điểm 2,0 2.0 4.5 1.5 10 Tỉ 20% 20% 45% 15% 100% lệ % 2.3. ĐỀ KIỂM TRA: A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất trong mỗi câu sau: Câu 1. Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có những bộ phận nào để có thể tạo ra dòng điện. B. Nam châm điện và sợi dây nối dẫn nối A. Cuộn dây dẫn có lõi thép. hai cực của nam châm. C. Cuộn dây dẫn và nam châm. D. Nam châm vĩnh cửu. Câu 2. Chiếu 1 tia sáng tới từ không khí vào nước độ lớn góc khúc xạ như thế nào so với góc tới ? A. Lớn hơn. B. Nhỏ hơn. C. Bằng nhau. D. Lúc lớn, lúc nhỏ luôn phiên thay đổi. Câu 3. Dòng điện xoay chiều có thể được tạo nên từ : A. Pin. B. Đinamô xe đạp. C. Động cơ điện. D. Ăcquy. Câu 4. Để giảm hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta thường dùng cách nào ? A. Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây B. Giảm công suất nguồn điện. dẫn điện. C. Giảm điện trở R. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 5. Với cùng một công suất điện truyền đi, công suất hao phí do tỏa nhiệt trên dây tải điện sẽ thay đổi thế nào nếu hiệu điện thế tăng lên 5 lần ? A. Tăng 5 lần. B. Giảm 5 lần. C. Tăng 25 lần. D. Giảm 25 lần. Câu 6. Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ có tính chất là: A. Ảnh thật, lớn hơn vật B. Ảnh thật, nhỏ hơn vật. C. Ảnh ảo, lớn hơn vật. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 7. Để cường độ dòng điện xoay chiều ta dùng: A. Ampe kế xoay chiều. B. Ampe kế một chiều. C. Vôn kế xoay chiều. D. Vôn kế một chiều. Câu 8. Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì luôn có tính chất là: A. Ảnh thật, lớn hơn vật B. Ảnh thật, nhỏ hơn vật. C. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật. D. Ảnh ảo, lớn hơn vật. B. TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 8000 vòng, cuộn thứ cấp 400 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 180V . Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp? Câu 2. Một vật sáng AB = 2cm được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 24cm. Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 32cm. a. Dựng ảnh A ’B’ của AB qua thấu kính, nêu đặc điểm của ảnh. b. Xác định vị trí, độ cao của ảnh. Xác nhận của Ban Giáo viên thẩm định đề Giáo viên ra đề kiểm tra giám hiệu Ngô Thị Thêm Trung Văn Đức Nguyễn Thị Thu Phương PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ 9 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 A X X B X X C X X D X X B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Tóm tắt U n Tóm Vận dụng công thức : 1 1 n = 8000 vòng tắt:0,5đ 1 U 2 n2 n2 = 400 vòng 0,5đ n2 Câu 2 U = 180V U2= U1 1 n 2đ 1 400 U2 = ? U2 = 0,5đ 8000 180 = 9V 0,5đ Đáp số: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là: 9V a. - Tóm tắt 0,5đ - Hình vẽ 1,5đ B I A ,. . ' Δ A O F' dF r B' - Nhận xét: Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật. b. Ta có: OAB. ~ OA’B’ 0,5đ OA' A' B ' Câu 3 => ( 1) 4đ > OA AB Ta lại có: F’OI ~ F’A’B’ 0,25đ A' B ' F ' A' => OI F 'O A' B ' OA' OF ' 0,25đ hay (2) AB OF ' OA' OA' OF ' Từ (1) và (2) suy ra: (3) OA OF ' 0,25đ Thay OA’ = 32cm, OF’ = 24cm vào (3) ta được : OA ’ = 96cm. 0,25đ OA' Từ (1) suy ra: A' B ' AB OA 0.25đ 96 A' B ' 2 6cm 32 0.25đ Vậy : khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là 96cm và chiều cao của ảnh là 6cm. Xác nhận của Ban Giáo viên thẩm Giáo viên ra đáp án giám hiệu định đáp án Trung Văn Đức Ngô Thị Thêm Nguyễn Thị Thu Phương
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_giua_ki_2_vat_li_lop_9_nam_hoc_2022_2.docx

