Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 2 Lịch sử Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)

Câu 1: Ai đã chỉ huy quân dân ta anh dũng chống trả cuộc xâm lược của Pháp tại Đà Nẵng (1858), Gia Định (1861), Hà Nội (1873)?

A. Hoàng Diệu C. Nguyễn Trung Trực

B. Nguyễn Tri Phương D. Trương Định.

Câu 2: Thực dân Pháp không vấp phải khó khăn gì khi tiến công Gia Định?

A. Quan quân triều đình kiên cường chống lại.

B. Nhân dân địa phương tự nổi lên đánh giặc.

C. Quân Pháp không nhận được viện trợ từ Pháp sang.

D. Phần lớn quân Pháp bị điều động sang chiến trường châu Âu và Trung Quốc.

Câu 3: Sau Hiệp ước Bắc Kinh được kí kết (25 - 10 - 1860), quân Pháp đã tập trung lực lượng mở rộng việc đánh chiếm nơi nào?

A. Hà Nội B. Gia Định C. Đà Nẵng D. Thuận An

Câu 4: Theo Hiệp ước Nhâm Tuất 1862, triều đình Huế đồng ý mở ba cửa biển nào cho Pháp vào buôn bán?

A. Đà Nẵng, Thuận An, Quy Nhơn. B. Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên.

C. Đà Nẵng, Thuận An, Quảng Yên. D. B. Đà Nẵng, Ba Lạt, Cửa Việt.

docx 8 trang Bạch Hải 14/06/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 2 Lịch sử Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 2 Lịch sử Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)

Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 2 Lịch sử Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA 
 TRƯỜNG THCS LAI THÀNH HỌC KÌ II 
 Năm học: 2021 - 2022
 ĐỀ CHÍNH THỨC
 MÔN: LỊCH SỬ 8
 Thời gian làm bài: 45phút
 ( Đề bài in trong 02 trang)
I.THIẾT LẬP MA TRẬN
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
 CĐT CĐC
 TN TL TN TL TN TL TN TL
1.Cuộc - - 
kháng Người Nhữn
chiến từ chỉ g khó 
năm huy khăn 
1858 quân quân 
đến ta Pháp 
năm chống vấp 
1873 trả phải 
 quân khi 
 Pháp tiến 
 sáng công 
 1/9/18 Gia 
 58. Định.
 - Quân - Câu 
 Pháp nói 
 tập của 
 trung, Nguyễ
 mở n 
 rộng Trung 
 đánh Trực 
 chiếm thể 
 Gia hiện 
 Định. tinh 
 - Theo thần 
 Hiệp yêu 
 ước nước 
 Nhâm và 
 Tuất, niềm 
 triều tin 
 đình thắng 
 Huế lợi 
 mở ba vào 
 cửa cuộc 
 1 biển kháng 
 cho chiến 
 Pháp chống 
 vào Pháp 
 buôn của 
 bán. - nhân 
 Thời dân.
 gian 
 nghĩa 
 quân 
 Nguyễ
 n 
 Trung 
 Trực 
 đốt 
 cháy 
 chiếc 
 tàu Ét-
 pê-
 răng 
 của 
 Pháp
Số câu 4 2 6
Số điểm 2,0 1,0 3,0
 Tỉ lệ % 20% 10% 30%
2. - Số - - 
Kháng lượng Triều Đánh 
chiến quân 
lan rộng triều đại giá vì 
ra toàn đình phong sao 
quốc cản kiến triều 
(1873- giặc. nhà đình 
1884) - Hiệp 
 ước Nguyễ Huế 
 Pa-tơ- n đầu 
 nốt chấm hàng 
 chấm dứt, giặc 
 dứt sự 
 tồn tại chế độ Pháp
 của thuộc 
 triều địa 
 đại nửa 
 phong 
 kiến phong 
 nhà kiến 
 2 Nguyễ kéo 
 n. dài 
 đến 
 Cách 
 mạng 
 tháng 
 Tám 
 1945
Số câu 2 1 1 4
Số điểm 1,0 0,5 0,5 2,0
 Tỉ lệ % 10% 5% 5 % 20 %
3.Phong - Phái Diễn 
trào chủ biến 
kháng 
chiến chiến cuộc 
chống ở Huế khởi 
Pháp gồm nghĩa 
trong một số Hươn
những 
năm quan g Khê 
cuối thế lại (1885-
kỉ XIX trong 1896
 triều 
 đình 
 Huế 
 có ý 
 thức 
 chống 
 Pháp, 
 khôi 
 phục 
 nền 
 độc 
 lập 
 dân 
 tộc.
 - Thời 
 gian 
 3 diễn ra 
 cuộc 
 phản 
 công 
 quân 
 Pháp 
 của 
 phái 
 chủ 
 chiến 
 ở Huế. 
Số câu 2 1 1 4
Số điểm 1,0 3,0 2,0 6,0
 Tỉ lệ % 10% 30% 20 % 60%
4. Khởi -Khởi 
nghĩa nghĩa 
Yên Thế Yên 
và Thế 
phong có đặc 
trào điểm 
chống khác 
Pháp so với 
của các 
đồng cuộc 
bào khởi 
miền nghĩa 
núi cuối cùng 
thế kỉ thời
XIX
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Tỉ lệ % 10 % 10 %
Tổng số 8 4 3 15
câu 
Tổng số 4,0 4,5 3,5 10
điểm 
Tỉ lệ % 40% 25% 35% 100%
II. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN ĐỀ
 4 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6.0 điểm – mỗi đáp án đúng 0,5 điểm)
Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau 
Câu 1: Ai đã chỉ huy quân dân ta anh dũng chống trả cuộc xâm lược của Pháp tại 
Đà Nẵng (1858), Gia Định (1861), Hà Nội (1873)?
A. Hoàng Diệu C. Nguyễn Trung Trực
B. Nguyễn Tri Phương D. Trương Định.
Câu 2: Thực dân Pháp không vấp phải khó khăn gì khi tiến công Gia Định?
A. Quan quân triều đình kiên cường chống lại.
B. Nhân dân địa phương tự nổi lên đánh giặc.
C. Quân Pháp không nhận được viện trợ từ Pháp sang.
D. Phần lớn quân Pháp bị điều động sang chiến trường châu Âu và Trung Quốc.
Câu 3: Sau Hiệp ước Bắc Kinh được kí kết (25 - 10 - 1860), quân Pháp đã tập 
trung lực lượng mở rộng việc đánh chiếm nơi nào?
A. Hà Nội B. Gia Định C. Đà Nẵng D. Thuận An
Câu 4: Theo Hiệp ước Nhâm Tuất 1862, triều đình Huế đồng ý mở ba cửa biển 
nào cho Pháp vào buôn bán?
A. Đà Nẵng, Thuận An, Quy Nhơn. B. Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng 
Yên.
C. Đà Nẵng, Thuận An, Quảng Yên. D. B. Đà Nẵng, Ba Lạt, Cửa 
Việt.
Câu 5: Nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đốt cháy chiếc tàu Ét-pê-răng ( Hi vọng) 
của Pháp vào thời gian nào? 
A. Ngày 7 - 12 – 1861 B. Ngày 8 - 12 - 1861
C. Ngày 9 - 12 – 1861 D. Ngày 10 - 12 - 1861
Câu 6: Điền từ chính xác vào chỗ trống trong câu nói: " Bao giờ người Tây nhổ 
hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam  Tây" :
A. tiêu diệt B. đánh C. đánh trả D. chống
Câu 7: Sáng ngày 20 - 11 - 1873, Nguyễn Tri Phương chỉ huy bao nhiêu quân triều 
đình cản giặc? 
A. 7000 B. 7100 C. 7200 D. 7300
Câu 8: Hiệp ước nào chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn?
A. Hiệp ước Giáp Tuất (1874) B. Hiệp ước Hác - măng (Quý Mùi - 1883)
C. Hiệp ước Pa-tơ-nốt ( 1884) D. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)
Câu 9: Em nhận xét như thế nào về quá trình đầu hàng Pháp của triều đình Huế?
A. Bạc nhược và lún sâu vào con đường thỏa hiệp.
B. Chưa thấy hết sức mạnh của quần chúng nhân dân.
C. Chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng.
D. Sự chủ quan của triều đình Huế.
Câu 10: Thể chế chính trị ở Việt Nam, sau khi triều đại phong kiến nhà Nguyễn 
chấm dứt đến Cách mạng tháng Tám năm 1945:
A. Phong kiến B. Thuộc địa 
C. Thuộc địa nửa phong kiến D. Tư bản chủ nghĩa
Câu 11: Phái chủ chiến ở Huế gồm thành phần nào?
 5 A. Quan lại B. Nông dân C. Thủ công D.Thương nhân 
Câu 12: Cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến ở Huế diễn ra vào thời 
gian nào?
A. Đêm mồng 6 rạng sáng 7/7/1886 C. Đêm mồng 3 rạng sáng 4/7/1885
B. Đêm mồng 5 rạng sáng 6/7/1885 D. Đêm mồng 4 rạng sáng 5/7/1885
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Trình bày diễn diễn biến cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885-
1896) 
Câu 2: (1,0 điểm) Khởi nghĩa Yên Thế có đặc điểm gì khác so với các cuộc khởi 
nghĩa cùng thời?
Câu 3: (2,0 điểm) Em có nhận xét gì về phong trào vũ trang chống Pháp cuối thế 
kỉ XIX? 
 Hết.
 Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đề Giáo viên ra đề kiểm tra
 Trung Văn Đức Nguyễn Thị Huế Nguyễn Thị Phong
 6 PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH GIỮA HỌC KÌ II 
 Năm học: 2021 - 2022
 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
 MÔN: LỊCH SỬ 8
 (Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
A/PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6.0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp B A B B D B A C A C A D
 án
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
1 Diễn biến cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885-1896)
 * Giai đoạn 1: Từ năm 1885 đến năm1888 0,5
 - Tổ chức, huấn luyện, xây dựng công sự, rèn đúc khí giới và 
 tích trữ lương thảo
 * Giai đoạn 2: Từ năm 1888 đến năm 1896
 - Nghĩa quân dựa vào rừng núi hiểm trở, có sự chỉ huy thống 0,5
 nhất và phối hợp tương đối chặt chẽ, nghĩa quân đã đẩy lùi 
 nhiều cuộc hành quân càn quét của địch.
 - Thực dân Pháp tập trung binh lực bao vây, cô lập nghĩa quân 0,5
 và tấn công vào căn cứ Ngàn Trươi
 - Sau khi chủ tướng Phan Đình Phùng hi sinh, ngày 28/12/1895, 0,5
 cuộc khởi nghĩa được duy trì thêm một thời gian rồi tan rã. 
2 Khởi nghĩa Yên Thế có đặc điểm khác so với các cuộc khởi 
 nghĩa cùng thời: 0,5
 - Là cuộc khởi nghĩa lớn nhất, quyết liệt nhất, có thời gian kéo 
 dài nhất, tồn tại dai dẳng suốt ba mươi năm, gây cho địch nhiều 
 tổn thất và có ảnh hưởng sâu rộng nhất từ khi thực dân Pháp xâm 
 lược nước ta đến những năm đầu thế kỉ XX. 0,25
 - Để bảo vệ cuộc sống của mình nhân dân Yên Thế đã đứng lên 
 đấu tranh. 
 - Khởi nghĩa nổ ra ở vùng trung du; có lối đánh linh hoạt, cơ 0,25
 động. 
 Hết.
 Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đáp án Giáo viên ra đáp án
 Trung Văn Đức Nguyễn Thị Huế Nguyễn Thị Phong 
 7 8

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_giua_ki_2_lich_su_lop_8_nam_hoc_2021.docx