Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 1 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
Câu 5: Số vôn và số oát ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng cho ta biết:
A. hiệu điện thế định mức và công suất tiêu thụ khi nó khi hoạt động bình thường.
B. hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó.
C. hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động.
D. số vôn và số oat ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng.
Câu 7: Khi tăng chiều dài của một dây dẫn lên 3 lần (còn các yếu tố khác giữ nguyên) thì điện trở của dây sẽ thay đổi thế nào?
| A. tăng 3 lần | B. giảm 3 lần | C. tăng 6 lần | D. giảm 6 lần |
Câu 8: Trên một bóng đèn có ghi 220V – 100W, muốn bóng đèn hoạt động bình thường và có công suất tiêu thụ là 100W ta phải mắc bóng đèn này vào hiệu điện thế bao nhiêu?
A. 110V. B. 220V .
C. 220A. D. 220Ω
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 1 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 1 Vật lí Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút (Đề bài in trong 02 trang) MA TRẬN ĐỀ Tên Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng chủ đề TN TL TN TL TN TL - Phát biểu được định - Áp dụng được công - Vận dụng linh luật Ôm đối với một thức tính điện trở loạt biểu thức định đoạn mạch có điện trở. tương đương đối với luật Ôm Định - Viết được công thức đoạn mạch nối tiếp, Luật tính điện trở tương đoạn mạch song song Ôm đương đối với đoạn gồm nhiều nhất ba mạch nối tiếp, đoạn điện trở. mạch song song. Số câu 2 0.5 0.5 3 Số 1,0 2,0 2,0 5,0 điểm Tỉ lệ 10% 20% 20% 50% Sự - Biết công thức tính - Giải thích được sự - Giải thích được phụ điện trở của một dây phụ thuộc của điện trở nguyên tắc hoạt thuộc dẫn hình trụ có chiều vào một trong các yếu động của biến trở của dài l, tiết diện S và tố của dây dẫn con chạy. điện điện trở suất - Áp dụng được trở công thức điện trở vào vào bài tập. các yếu tố của dây dẫn. Số câu 1 1 0,5 0,5 3 Số 0.5 0.5 1,0 1,0 3,0 điểm Tỉ lệ 5% 5% 10% 10% 30% Công Viết được công thức Số vôn ghi trên các Sử dụng thành thạo suất tính điện năng tiêu thụ dụng cụ điện cho biết công thức điện điện. của một đoạn mạch. hiệu điện thế định mức năng tiêu thụ của Điện đặt vào dụng cụ này, một mạch điện A = năng- nếu vượt quá hiệu điện P .t = U.I.t hoặc A Công thế này thì dụng cụ đó U 2 = I2.R.t = .t để của có thể bị hỏng. R dòng Số oát trên mỗi dụng giải các bài tập đơn điện. cụ điện cho biết công giản có liên quan. suất định mức của dụng cụ đó, nghĩa là khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ đó đúng bằng hiệu điện thế định mức thì công suất tiêu thụ của nó bằng công suất định mức. Số câu 1 1 2 4 Số 0.5 0.5 1,0 2,0 điểm Tỉ lệ 5% 5% 10% 20 TS 4 2 1 2 1 10 câu TS 2,0 1,0 3,0 1,0 3,0 10 điểm Tỉ lệ 20% 10% 30 10% 30% 100% Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức của định luật Ôm là: R U I A. I B. R U .I C. I D. U U R R Câu 2: Một bóng đèn 12V - 6W được mắc vào hiệu điện thế 12V. Sau nửa giờ thắp sáng, công của dòng điện sản ra là: A. 6J B. 10800J C. 1080J D. 12J Câu 3: Công thức nào sau đây cho phép xác định điện trở một dây dẫn hình trụ đồng chất? l S S l A. R = B. R = C. R =l D. R = S S l Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ sau: Đ C N R Mb Khi dịch chyển con chạy C về phía N thì độ sáng của đèn thay đổi như thế nào? A. Sáng mạnh lên B. Sáng yếu đi C. Không thay đổi C. Có lúc sáng mạnh, có lúc sáng yếu Câu 5: Số vôn và số oát ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng cho ta biết: A. hiệu điện thế định mức và công suất tiêu thụ khi nó khi hoạt động bình thường. B. hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó. C. hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động. D. số vôn và số oat ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng. Câu 6: Công của dòng điện không tính theo công thức nào? U 2 A. A U.I.t B. A t C. A I 2.R.t D. A I.R.t R Câu 7: Khi tăng chiều dài của một dây dẫn lên 3 lần (còn các yếu tố khác giữ nguyên) thì điện trở của dây sẽ thay đổi thế nào? A. tăng 3 lần B. giảm 3 lần C. tăng 6 lần D. giảm 6 lần Câu 8: Trên một bóng đèn có ghi 220V – 100W, muốn bóng đèn hoạt động bình thường và có công suất tiêu thụ là 100W ta phải mắc bóng đèn này vào hiệu điện thế bao nhiêu? A. 110V. B. 220V . C. 220A. D. 220Ω Phần II. Tự luận (6 điểm). Câu 9: (4,0 điểm) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Cho biết: R 1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 6Ω, UAB = 3V. Tìm: a) Điện trở tương đương của đoạn mạch AC. b) Cường độ dòng điện qua R3. c) Hiệu điện thế giữa hai điếm A và C. d) Cường độ dòng điện qua các điện trở R1 và R2. Câu 10: (2,0 điểm) Một dây dẫn bằng nikêlin có tiết diện đều, có điện trở suất ρ = 0,4.10-6Ω.m. Đặt một hiệu điện thế 220V vào hai đầu dây, ta đo được cường độ dòng điện trong dây dẫn bằng 2A. a) Tính điện trở của dây. b) Tính tiết diện của dây biết nó có chiều dài 5,5m. Xác nhận của Ban giám Giáo viên thẩm định Giáo viên ra đề kiểm tra hiệu đề Trung Văn Đức Ngô Thị Thêm Nguyễn Thị Thu Phương PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ 9 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm gồm 01 trang) Phần I: Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B A A A D A B Phần II: Tự luận Câu Lời giải Điểm Viết sơ đồ mạch điện (R1 // R2) nt R3. 0,5 a) Điện trở tương đương của mạch 0,5 b) Vì đoạn mạch AB nối tiếp với đoạn mạch BC nên I AB = IBC = 0,5 IAC Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch AB ta có 0,25 Câu 9 0,25 (4,0 Vậy IAB = IBC = IAC → I3 = I12 = I = 1,5A điểm) c) Hiệu điện thế hai đầu BC là UBC = IBC.R3 = 1,5.6 = 9V 0,5 Hiệu điện thế hai đầu AC là UAC = UAB + UBC = 3 + 9 = 12 V 0,5 d) Vì R1 // R2 nên ta có U1 = U2 = UAB = 3V 0,5 Áp dụng định luật Ôm cho mỗi mạch nhánh, ta có 0,25 0,25 U U 220 a) Từ I R 110() 1,0 Câu 10 R I 2 (2điểm) l .l 6 5,5 6 2 b) Từ R S 0,4.10 . 0,02.10 m 1,0 S R 110 (Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm) Xác nhận của Ban giám Giáo viên thẩm định Giáo viên ra đáp án hiệu đáp án Trung Văn Đức Ngô Thị Thêm Nguyễn Thị Thu Phương
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_giua_ki_1_vat_li_lop_9_nam_hoc_2022_2.docx

