Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 1 Tin học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
Câu 1: Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện một công việc nào đó, con người đưa cho máy tính bao nhiêu lệnh?
| A. 1 | B. 2 | C. Một hoặc nhiều lệnh | D. Nhiều câu lệnh |
Câu 2: Tên do người lập trình đặt phải tuân thủ qui tắc nào sao đây?
| A. Tên khác nhau tương ứng đại lượng khác nhau | C. Tên không được bắt đầu bằng chữ số và không được chứa dấu cách |
| B. Tên không trùng với từ khóa | D. Các ý A, B, C |
Câu 3: Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ pascal
| A. tam_giac | B. 8a | C. Tam giac | D. End |
Câu 4: Trong các phép toán thì phép toán nào chỉ có kiểu dữ liệu số nguyên?
| A. Div, +, -, *, / | B. +, -, *, / | C. Mod, +, -, *, / | D. Div, mod |
Câu 5: Kết quả của 10 mod 3 bằng bao nhiêu?
| A. 1 | B. 2 | C. 3 | D. 4 |
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 1 Tin học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng giữa kì 1 Tin học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Lai Thành (Có ma trận và đáp án)
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIN 8
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề bài in trong 05 trang)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
TT Chương/ Mức độ đánh giá
dung/Đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao %
Chủ đề
kiến thức TNK TL TNK TL TNK TL TNK TL điểm
(1) (2) (4)
(3) Q Q Q Q (13)
1 Lập trình Nội dung 1. Nhận biết:
đơn giản Làm quen - Nhận biết được ngôn ngữ lập
3
với chương trình là gì, các từ khoá của ngôn
(0,75)
trình và ngữ lập trình, cấu trúc chung của 1
ngôn ngữ lập chương trình
trình. Thông hiểu:
- Nhận biết được ngôn ngữ lập 35%
3
trình là gì, các từ khoá của ngôn
(0,75)
ngữ lập trình, cấu trúc chung của 1
chương trình
Vận dụng:
1
- Nhận biết được cấu trúc và lỗi sai
(2,0)
trong chương trình.
Nội dung 2. Nhận biết:
Chương - Nhận biết được một số kiểu dữ 2
trình máy liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập (0,5) 17,5
tính và dữ trình, cách giao tiếp với máy tính %
liệu Thông hiểu: 3 - Nhận biết chương trình, biết viết (0,75)
các biểu thức trong pascal
Vận dụng:
2
- Nhận biết các biểu thức trong
(0,5)
pascal
Nội dung 3. Nhận biết:
Sử dụng - Nhận biết được biến và hằng là
biến và hằng gì? Cách khai báo và sử dụng biến 3 1
trong và hằng (0,75) (2,0)
47,5
chương trình - Khai báo, viết cấu trúc của hằng,
%
biến
Vận dụng cao:
1
- Vận dụng được cấu trúc hằng,
(2,0)
biến vào một chương trình cụ thể.
Tổng 8 1 6 2 1 1 19
(2,0) (2,0) (1,5) (0,5) (2,0) (2,0) (10)
Tỉ lệ % 40% 15% 25% 20% 100%
Tỉ lệ chung 55% 45% 100% PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH Năm học: 2022 - 2023
MÔN: TIN 8
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút
Đề thi gồm 19 câu, in trên 02 trang.
I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm). Ghi ra giấy thi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện một công việc nào đó, con người đưa cho máy tính
bao nhiêu lệnh?
A. 1 B. 2 C. Một hoặc nhiều lệnh D. Nhiều câu lệnh
Câu 2: Tên do người lập trình đặt phải tuân thủ qui tắc nào sao đây?
A. Tên khác nhau tương ứng đại lượng khác C. Tên không được bắt đầu bằng chữ số và
nhau không được chứa dấu cách
B. Tên không trùng với từ khóa D. Các ý A, B, C
Câu 3: Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ pascal
A. tam_giac B. 8a C. Tam giac D. End
Câu 4: Trong các phép toán thì phép toán nào chỉ có kiểu dữ liệu số nguyên?
A. Div, +, -, *, / B. +, -, *, / C. Mod, +, -, *, / D. Div, mod
Câu 5: Kết quả của 10 mod 3 bằng bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Biểu thức toán ax2+bx+c bằng các kí hiệu trong Pascal
A. a*x2+bx+c B. a*x2+b*x+c C. a*(x*x) + b*x + c D. a(x*x) + bx + c
Câu 7: Giả sử S được khai báo với dữ liệu xâu kí tự . Cách khai báo nào sau đây hợp lệ
A. Var S: char; B. Var S: integer; C. Var S: string; D. Var S: Real;
Câu 8: Theo em, họ tên học sinh được khai báo với dữ liệu nào sau đây hợp lệ:
A. Var hoten:char; B. Var hoten:string; C. Var hoten:real; D. Var hoten:integer;
Câu 9:1035,7 thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Real B. integer C. char D. string
Câu 10: Xác định bài toán trong pascal là làm công việc gì?
A. Viết giả thiết, kết luận. C. Tìm lời giải của bài toán.
B. Tìm INPUT và OUTPUT. D. Viết thuật toán của bài toán.
Câu 11: Chức năng chính của chương trình dịch:
A. Phát hiện lỗi cú pháp của chương trình C. Dịch ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
B. Soạn thảo chương trình D. Lưu chương trình nguồn
Câu 12: Tên nào không hợp lệ?
A. Tamgiac2 B. 2TamGiac C. Tam_giac2 D. Tam_giac_2
Câu 13: Đại lượng nào có thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện?
A. Biến B. Hằng C. Lệnh D. Hàm
Câu 14: Với x là kiểu số nguyên, phép gán nào sau đây đúng?
A. x := 5/2 B. x := x*(3/2) C. x := x*0.1 D. x := x*5
Câu 15: Trong Pascal, người ta có thể viết các từ khóa:
A. Bằng chữ thường C. Viết hoa kí tự đầu tiên
B. Bằng chữ hoa D. Không phân biệt chữ hoa hay chữ thường
Câu 16: Chọn kết quả cho phép toán: ‘17 div 2’ A. 8 B. 1 C. 3 D. 6
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm).
Câu 17. (2điểm) Quan sát chương trình được viết sẵn bên dưới, em hãy điền vào chỗ trống.
{1} Program Tinh_tong_n_so_hang;
{2} Uses crt;
{3} VAR n, s: integer;
{4} BEGIN
{5} clrscr;
{6} n := 0;
{7} s := 0;
{8} while s <= 10 do
{9} begin
{10} n := n + 1;
{11} s := s + n;
{12} end;
{13} writeln();
{14} writeln(‘gia tri cua s: ’, s, ‘,so vong lap: ’,n);
{15} readln;
{16} END.
Phần khai báo gồm các dòng: .....................................................................................
Phần thân chương trình từ dòng ... đến dòng...........................................
Các từ khóa trong chương trình là: .............................................................................
Tên do người lập trình đặt là: .....................................................................................
Câu 18. (2 điểm) Viết các biểu thức sau đây thành biểu thức trong Pascal:
a) b) (2x+3)(x4-1)
Câu 19. (2 điểm) Viết chương trình Pascal (có sử dụng biến nhớ) tính diện tích của hình bình
hành. Biết Diện tích hình bình hành = cạnh đáy x chiều cao.
----------HẾT----------
Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đề Giáo viên ra đề kiểm tra
Trung Văn Đức Hoàng Thị Kim Oanh Vũ Thị Hoa Hường HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: TIN 8
Năm học: 2022 - 2023
(Hướng dẫn chấm gồm có 01 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C D A D A C C B
Câu 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án A B C B A D D A
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Thang
Câu Ý Đáp án
điểm
- Phần khai báo gồm các dòng: 1, 2, 3 0,5
Câu 17 - Phần thân chương trình từ dòng 4 đến dòng 15 0,5
- Các từ khóa trong chương trình là: program, uses, var, begin,
(2,0 điểm) 0,5
while, do, end
0,5
- Tên do người lập trình đặt là: Tinh_tong_n_so_hang
1,0
a) (2*n)/(n*(n+1)*(n+2))
Câu 18:
(2,0 điểm)
b) (2*x+3)*(x-1) 1,0
Program diện tích; 0,5
Var a,b: real; 0,5
Begin
Write(‘Chieu cao hinh binh hanh la: ’);
Câu 19: Readln(a) ;
(2,0 điểm) Write(‘Canh day hinh binh hanh la: ’); 0,5
Readln(b) ;
Write(‘Dien tich hinh binh hanh la: ’,a*b); 0,5
Readln;
End.
----------HẾT----------
Xác nhận của Ban giám hiệu Giáo viên thẩm định đáp án Giáo viên ra đáp án
Trung Văn Đức Hoàng Thị Kim Oanh Vũ Thị Hoa HườngFile đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_giua_ki_1_tin_hoc_lop_8_nam_hoc_2022.docx

