Chuyên đề Hình học Lớp 12 - Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Bài 8: Góc cơ bản
Dạng 1: Góc giữa hai đường thẳng
Dạng 2: Góc giữa hai mặt phẳng
Dạng 3: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Hình học Lớp 12 - Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Bài 8: Góc cơ bản", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Hình học Lớp 12 - Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Bài 8: Góc cơ bản

Full Chuyên đề 12 new 2020- 2021 CHƯƠNG ③: PP TỌA ĐỘ TRONG KG OXYZ Bài 8: GÓC CƠ BẢN Dạng ①: Góc giữa hai đường thẳng ❶-Phương pháp: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương a a ;a ;a và đường thẳng d có vectơ chỉ 1 2 3 phương a a1 ;a2 ;a3 . Gọi là góc giữa đường thẳng d đường thẳng d , 00 900 a.a ❷- Sử dụng Casio: cos d,d ' cos cos a;a a . a Ⓐ. Bài tập minh họa: x 1 y 2 z 3 Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng : và 1 2 1 2 x 3 y 1 z 2 : . Góc giữa hai đường thẳng , bằng 2 1 1 4 1 2 Ⓐ. 300 . Ⓑ. 450 . Ⓒ. 600 . Ⓓ. 1350 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn B Casio Véc tơ chỉ phương của là u 2;1; 2 1 1 Véc tơ chỉ phương của 2 là u2 1;1; 4 u1.u2 c os 1, 2 cos u1,u2 u . u 1 2 . 2 .1 1.1 2. 4 9 2 2 2 12 22 . 12 12 4 2 3.3 2 2 0 Do đó góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 là 45 x 2 y 1 z 3 x 5 y 3 z 5 Câu 2: Trong không gian Oxyz , hai đường thẳng d : và d : 1 1 2 1 2 1 2 m tạo với nhau góc 60 , giá trị của tham số m bằng 3 1 Ⓐ. m 1. Ⓑ. m . Ⓒ. m . Ⓓ. m 1. 2 2 Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn A Casio Ta có vectơ chỉ phương của hai đường thẳng d , d lần lượt là 1 2 u1 1; 2;1 và u2 1; 2;m . Theo công thức tính góc tạo bởi hai đường thẳng thì u .u 1 2 · cos với d1 , d 2 . u1 . u2 Từ giả thiết suy ra 1 3 m m2 3 3 m m2 3 m2 6m 9 m 1. 2 2 m2 3 Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) : (x 1)2 y2 (z 2)2 4 và đường thẳng x 2 t d : y t . Tổng các giá trị thực của tham số m để d cắt S tại hai điểm phân biệt z m 1 t A, B và các tiếp diện của S tại A, B tạo với nhau một góc lớn nhất bằng Ⓐ. 1,5 . Ⓑ. 3. Ⓒ. 1. Ⓓ. 2,25. Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn C Mặt cầu S có tâm I 1;0; 2 và bán kính R 2 . Các tiếp diện của S tại A và B tạo với nhau một góc lớn nhất ( bằng 90 ) R IA IB d I,d 2 2 Đường thẳng d đi qua điểm M 2;0;m 1 và có một VTCP u 1;1; 1 . Suy ra: IM 1;0;m 1 , IM ,u m 1; m;1 . IM ,u d I,d 2 2 u . 2 2m 2m 2 2 m 1 2 m m 2 0 3 m 2 Vậy tổng các giá trị thực của tham số m bằng 1. Ⓑ. Bài tập rèn luyện: x 1 y 2 z 3 Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng : và 1 2 1 2 x 3 y 1 z 2 : . Góc giữa hai đường thẳng , bằng 2 1 1 4 1 2 Ⓐ. .3 00 Ⓑ. . 450 Ⓒ. . 600 Ⓓ. . 1350 x 2 y 1 z 3 x 5 y 3 z 5 Câu 2: Trong không gian Oxyz , hai đường thẳng d : và d : 1 1 2 1 2 1 2 m tạo với nhau góc 60 , giá trị của tham số m bằng 3 1 Ⓐ. m 1. Ⓑ. m . Ⓒ. m . Ⓓ. m 1. 2 2 Câu 3: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x y z 2 0 và hai đường x 1 t x 3 t thẳng d : y t ; d ': y 1 t . z 2 2t z 1 2t Biết rằng có 2 đường thẳng có các đặc điểm: song song với P ; cắt d, d và tạo với d góc 30O. Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng đó. 1 1 2 1 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 5 2 3 2 BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.A 3.D Hướng dẫn giải Câu 2: Lời giải Ta có vectơ chỉ phương của hai đường thẳng d1, d2 lần lượt là u1 1; 2;1 và u2 1; 2;m . u .u 1 2 · Theo công thức tính góc tạo bởi hai đường thẳng thì cos với d1 , d 2 . u1 . u2 1 3 m Từ giả thiết suy ra m2 3 3 m m2 3 m2 6m 9 m 1. 2 2 m2 3 Câu 3: Lời giải Gọi là đường thẳng cần tìm, np là VTPT của mặt phẳng (P) . Gọi M (1 t;t;2 2t) là giao điểm của và d;M 3 t ;1 t ;1 2t là giao điểm của và d Ta có: MM 2 t t;1 t t; 1 2t 2t M (P) MM / /(P) MM nP t 2 MM (4 t; 1 t;3 2t) 3 | 6t 9 | t 4 Ta có: cos30 cos MM ,ud 2 36t 2 108t 156 t 1 x t x 5 Vậy, có 2 đường thằng thoả mãn là 1 : ; 2 : y 1 y 4 t z 10 t 1 Khi đó, cos , 1 2 2 Dạng ②: Góc giữa hai mặt phẳng ❶-Phương pháp: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : ax by cz d 0 và mặt phẳng ' ' ' Q : a x b y c z d ' 0 .nP ;nQ lần lượt là các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P và Q . Góc giữa hai mặt phẳng P và Q được xác định bởi nP .nQ cos P ; Q cos nP ;nQ nP . nQ a.a ' b.b' c.c ' ❷- Sử dụng Casio: cos P ; Q cos nP ;nQ a2 b2 c2 . a '2 b'2 c '2 Câu 1: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm H(2;1;2), H là hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (P), số đo góc của mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q): x+ y- 11= 0. Ⓐ. 600 . Ⓑ. 300 . Ⓒ. 450 . Ⓓ. 900 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn C Casio Vì H là hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng ( P) nên OH = (2;1;2) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) có vectơ pháp tuyến n(Q) = (1;1;0). Gọi góc giữa (P) và (Q) là góc . Ta có n(P).n(Q) 2.1+ 1.1+ 2.0 3 2 c os = = = = 2 2 2 2 2 2 3 2 2 n(P) . n(Q) 2 + 1 + 2 . 1 + (- 1) + 0 2 Vì cos = Þ = 450 2 Ⓑ. Bài tập rèn luyện: Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P có phương trình là x z 3 0 . Tính góc giữa P và mặt phẳng Oxy . Ⓐ. 300 . Ⓑ. 600 . Ⓒ. 450 . Ⓓ. 900 . Câu 2: Trong không gian Oxyz , biết hình chiếu của O lên mặt phẳng (P) là H (2;- 1;- 2). Số đo góc giữa mặt phẳng (P) với mặt phẳng (Q): x- y - 5 = 0 là Ⓐ. 450 . Ⓑ. 600 . Ⓒ. 300 . Ⓓ. 900 . Dạng ③: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng -Phương pháp: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n A; B;C và đường thẳng d có vectơ chỉ phương a a1;a2 ;a3 . ①. Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng , 00 900 , ta có: n.a sin cos n;a n . a ad .nP ②. Sử dụng Casio: sin ·d, ad . nP Ⓐ. Bài tập minh họa: x 1 t Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : y 2 2t và mặt phẳng P : z 3 t x y 3 0 . Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P . Ⓐ. 60. Ⓑ. 30. Ⓒ. 120. Ⓓ. 45. Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn A Casio Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là ud 1;2;1 . Một vectơ chỉ phương của mặt phẳng P là nP 1; 1;0 . ud .nP 1.1 2. 1 1.0 Ta có sin · P ,d 2 2 2 2 2 2 ud . nP 1 2 1 . 1 1 0 3 . 2 Do đó · P ,d 60 . x 5 y 2 z 2 Câu 2: Gọi là góc giữa đường thẳng d : và mặt phẳng (P): 3x 4y 5z 0 Khi 2 1 1 đó: Ⓐ. 90 . Ⓑ. 45. Ⓒ. 60. Ⓓ. 30 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn C Casio Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: u 2;1;1 . Mặt phẳng P có vectơ pháp tuyến là: n 3;4;5 . u.n 2.3 1.4 1.5 3 Khi đó: sin u . n 22 12 12 . 32 42 52 2 Vậy 60. Ⓑ. Bài tập rèn luyện: x 3 y 2 z Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 1 1 và mặt phẳng :3x 4y 5z 8 0 . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng có số đo là Ⓐ. 45. Ⓑ. 90. Ⓒ. 30. Ⓓ. 60. Câu 2: Trong không gian Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua điểm A 1; 1;2 , song song với mặt phẳng x 1 y 1 z P : 2x y z 3 0 , đồng thời tạo với đường thẳng : một góc lớn nhất. 1 2 2 Phương trình đường thẳng d là x 1 y 1 z 2 x 1 y 1 z 2 Ⓐ. . Ⓑ. . 4 5 3 4 5 3 x 1 y 1 z 2 x 1 y 1 z 2 Ⓒ. . Ⓓ. . 4 5 3 4 5 3 Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x y 1 0 . Tính góc tạo bởi P với trục Ox . Ⓐ. 600 . Ⓑ. 300 . Ⓒ. 1200 . Ⓓ. 1500 . x 5 y 2 z 2 Câu 4: Gọi là góc giữa đường thẳng d : và mặt phẳng: 3x 4y 5z 0 Khi đó: 2 1 1 Ⓐ. 90 . Ⓑ. 45. Ⓒ. 60. Ⓓ. 30 . x 1 t Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : y 2 2t và mặt phẳng P : z 3 t x y 3 0 . Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P . Ⓐ. 60. Ⓑ. 30. Ⓒ. 120. Ⓓ. 45. Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x y 1 0 . Tính góc tạo bởi P với trục Ox . Ⓐ. 600 . Ⓑ. 300 . Ⓒ. 1200 . Ⓓ. 1500 . x 3 y 2 z Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 1 1 và mặt phẳng :3x 4y 5z 8 0 .Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng có số đo là Ⓐ. 45. Ⓑ. 90. Ⓒ. 30. Ⓓ. 60. x y z Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho đương thẳng : và mặt phẳng ( ) : x y 2z 0 . Góc 1 2 1 giũa đường thẳng và mặt phẳng ( ) bằng Ⓐ. 30 . Ⓑ. 60 . Ⓒ. 150 . Ⓓ. 120 . x 2 y 1 z 1 Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : và mặt phẳng 1 2 3 ( ) : x 2y 3z 0. Goi là góc giũa đường thẳng d và mặt phẳng ( ). Khi đó, góc bằng Ⓐ. 0 . Ⓑ. 45 . Ⓒ. 90 . Ⓓ. 60 . Câu 10: Trong không gian vói hệ trục tọa độ Oxyz, gọi là góc hợp bởi đường thẳng x 3 y 4 z 3 d : và mặt phẳng (P) : 2x y z 1 0. Khi đó, giá trị cos bằng bao 1 2 1 nhiêu? 1 3 3 1 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 2 2 2 2 BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.D 3.A 4.C 5.A 6.A 7.D 8.A 9.C 10.C
File đính kèm:
chuyen_de_hinh_hoc_lop_12_chuong_3_phuong_phap_toa_do_trong.docx