Chuyên đề Hình học Lớp 12 - Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Bài 5: Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và đường thẳng
Dạng 1: Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng.
Dạng 2: Vị trí tương đối của mặt phẳng và đường thẳng
Dạng 3: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường thẳng
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Hình học Lớp 12 - Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Bài 5: Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và đường thẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Hình học Lớp 12 - Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Bài 5: Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và đường thẳng

Full Chuyên đề 12 new 2020- 2021 CHƯƠNG ③: PP TỌA ĐỘ TRONG KG OXYZ Bài 5: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA MẶT PHẲNG VÀ ĐƯỜNG THẲNG Dạng ①: Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng. ❶-Lý thuyết cơ bản: Cho 2 mặt phẳng P : A1 x B1 y C1 z D1 0 và Q : A2 x B2 y C2 z D2 0 P có VTPT n1 A1; B1;C1 và Q có VTPT n2 A2 ; B2 ;C2 . A B C D ①. Nếu 1 1 1 1 thì P // Q . A2 B2 C2 D2 A B C D ②. Nếu 1 1 1 1 thì P Q . A2 B2 C2 D2 ③. Nếu n1 và n2 không cùng phương thì P , Q cắt nhau (chưa chắc đã vuông góc). ④. Nếu n1 n2 thì P Q (hiển nhiên chúng cắt nhau). ❷-Phương pháp: ①. Lập tỉ số các vectơ pháp tuyến n1 A1; B1;C1 và n2 A2 ; B2 ;C2 ②. Tính n1.n2 A1 A2 B1B2 C1C2 ③. Nếu n1.n2 0 thì P Q Ⓐ. Bài tập minh họa: Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : x 2y z 1 0 và mặt phẳng Q : 3x 3y 2z 6 0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Q cắt và không vuông góc với P . B. Q P . C. Q song song với P . D. Q P . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn A Quan sát nhanh tỷ số n 1; 2;1 , n 3; 3;2 Tính tích vô hướng P Q 1 2 nP .nQ 1.3 2. 3 1.2 11 0 Ta có: P và Q cắt nhau 3 3 Xét: n .n 1.3 2. 3 1.2 11 0 P Q P và Q cắt và không vuông góc nhau Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : 2x 4y 6z 5 0 và mặt phẳng Q : x 2y mz 1 0 . Tìm m để hai mặt phẳng P và Q song song A. m 3 . B. m 3 . C. m 2 . D. m 2 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn B Casio P có vtpt nP 2;4; 6 Q có vtpt nQ 1;2;m 2 mặt phẳng song song suy ra nP , nQ cùng phương. 2 4 6 m 3 1 2 m Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : 5x 2y z 1 0 và mặt phẳng Q : x 3y mz 11 0. Tìm m để hai mặt phẳng P và Q vuông góc nhau. A. m 11 . B. m 1. C. m 11 . D. m 1 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn C Casio Shift Cal P có vtpt nP 5; 2;1 5.1 2 3 1.m 0 m 11 Q có vtpt nQ 1; 3;m 2 mp vuông góc nhau khi nP nQ nP .nQ 0 5.1 2 3 1.m 0 m 11 Ⓑ. Bài tập rèn luyện: Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : x 2y z 1 0 và : 2x 4y mz 2 0. Tìm m để và song song với nhau. A. m 1. B. m 2. C. m 2 . D. Không tồn tại m . Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : x 2y 3 0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. // Oxy . B. //Oz . C. Oz . D. Oz . Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2z 3 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Oxy . B. //Oz . C. Oz . D. Oz . Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây song song với (Oxz) ? A. (P) : x 3 0 . B. (Q) : y 2 0 . C. (R) : z 1 0 . D. (S) : x z 3 0 . Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : x y z 1 0 và : 2x my+2z 2 0. Tìm m để song song với . A. m= 2. B. không tồn tại m. C. m = 2. D. m=5 x y 1 z 4 Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : . Hỏi đường thẳng 5 3 1 d song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng có phương trình dưới đây? A. ( ) : x y 2z 2 0 . B. ( ) : x y 2z 9 0 . C. ( ) :5x 3y z 2 0 . D. ( ) :5x 3y z 9 0 . Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : x 2y 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. // Oxy . B. //Oz . C. Oz . D. Oy . Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x 2z 1 0 . Chọn câu đúng nhất trong các nhận xét sau: A. P đi qua gốc tọa độ O. B. P song song với Oxy . C. P vuông góc với trục Oz . D. P song song với trục Oy . Câu 9: Ba mặt phẳng x 2y z 6 0 , 2x y 3z 13 0 , 3x 2y 3z 16 0 cắt nhau tại điểm M . Tọa độ của M là: A. M 1;2; 3 . B. M 1; 2;3 . C. M 1; 2;3 . D. M 1;2;3 . Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng P : 2x my z 1 0 và Q : x 3y 2m 3 z 2 0 . Giá trị của m để P Q là A. m 1. B. m 1. C. m 0 . D. m 2 . Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x y mz 2 0 và Q : x ny 2z 8 0 song song với nhau. Giá trị của m và n lần lượt là 1 1 1 1 A. 4và . B. 4 và . C. 2 và . D. 2 và . 4 2 2 4 Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x my 3z 5 0 và Q : nx 8y 6z 2 0 . Tìm giá trị của các tham số m, n để P và Q song song. A. m 4 , n 3 . B. m 4 , n 3 . C. m 4 , n 4 . D. m 4 , n 4 . Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x 3y z 4 0 ; Q : 5x 3y 2z 7 0 Vị trí tương đối của P & Q là A. song song. B. cắt nhưng không vuông góc. C. vuông góc. D. trùng nhau. Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : x y z 1 0 và : 2x y mz m 1 0 , với m là tham số thực. Giá trị của m để là A. 1. B. 0. C. 1. D. 4 . Câu 15: Trong không gian Oxyz , có bao nhiêu số thực m để mặt phẳng P : x 2y 2z 1 0 song song với mặt phẳng Q : 2x (m 2)y 2mz m 0 ? A. 1. B. 0 . C. Vô số. D. 2 . Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x by 4z 3 0 và Q : ax 3y 2z 1 0 , a,b ¡ . Với giá trị nào của a và b thì hai mặt phẳng P và Q song song với nhau. 3 A. a 1; b 6. B. a 1; b 6. C. a ; b 9 . D. a 1; b 6 . 2 Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P : 2x y z 2 0 vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây? A. 2x y z 2 0 . B. x y z 2 0 . C. x y z 2 0 . D. 2x y z 2 0 . BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.B 3.D 4.D 5.B 6.A 7.C 8.D 9.A 10.B 11.B 12.D 13.A 14.A 15.B 16.B 17.B Dạng ②: Vị trí tương đối của mặt phẳng và đường thẳng . Lý thuyết cần nắm: Cho đường thẳng d qua điểm M x ; y ; z có vectơ chỉ phương u a;b;c và 0 0 0 d mặt phẳng P : Ax By Cz D 0 có vectơ pháp tuyến nP A; B;C . Ta có: ①. dnếu// P vàud khôngnP có điểm chung. ②. dnếu P vàud có nđiểmP chung. ③. dnếu P u . d k.nP .Sơ đồ tư duy: M d M P d P ud .nP 0 1 M d M P d // P ud .nP * ñuùng d P a b c ud .nP 0 2 * A B C * sai d caét P Ⓐ. Bài tập minh họa: x 1 y z 5 Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : và mặt phẳng 1 3 1 P : 3x 3y 2z 6 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. d cắt và không vuông góc với P . B. d vuông góc với P . C. d song song với P . D. d nằm trong P . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn A Casio Ta có đường thẳng d đi qua M 1;0;5 có vtcp u 1; 3; 1 và mặt phẳng P có vtpt n 3; 3;2 . M P loại đáp án D. n ,u không cùng phương loại đáp án B. n .u 10 n,u không vuông góc loại đáp án C. Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng có phương trình: x 10 y 2 z 2 . Xét mặt phẳng P :10x 2y mz 11 0, m là tham số thực. Tìm tất 5 1 1 cả các giá trị của m để mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng . A. m 2 . B. m 2 . C. m 52 . D. m 52 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn B x 10 y 2 z 2 Đường thẳng : có vectơ chỉ phương 5 1 1 u 5;1;1 . Mặt phẳng P :10x 2y mz 11 0 có vectơ pháp tuyến n 10;2;m P vuông góc với đường thẳng khi u phải cùng phương 5 1 1 với n m 2 . 10 2 m x 3 t Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vị trí tương đối của d : y 2 3t và mặt phẳng z 2t P : x 3y z 1 0 là A. d // P . B. d P . C. d P . D. d cắt P . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D Ta có đường thẳng d đi qua M 3; 2;0 có vtcp u 1; 3; 2 và mặt phẳng P có vtpt n 1; 3;1 . Ta có: ud .nP 1.1 3 . 3 2 .1 8 0 1 3 1 Xét : d cắt P . 1 3 2 Ⓑ. Bài tập rèn luyện: Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng vuông góc với mặt phẳng : x 2z 3 0 . Một véctơ chỉ phương của là A. b 2; 1;0 . B. v 1;2;3 . C. a 1;0;2 . D. u 2;0; 1 . x 2 y z 1 Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : . Gọi M là giao điểm 3 1 2 của với mặt phẳng P :x 2y 3z 2 0. Tọa độ điểm M là A. M 2;0; 1 . B. M 5; 1; 3 . C. M 1;0;1 . D. M 1;1;1 . r Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M nhận véctơ a làm véctơ chỉ phương ur và đường thẳng d đi qua điểm M nhận véctơ a làm véctơ chỉ phương. Điều kiện để đường thẳng d song song với đường thẳng d là r ur r ur r ur r ur a ka ,(k 0) a ka ,(k 0) a a a ka ,(k 0) A. . B. . C. . D. . M d ' M d ' M d M d x 1 y 2 z 3 Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : và mặt phẳng 2 4 1 ( ) : x y 2z 5 0, mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. d / /( ). B. d ( ). C. d cắt ( ) và d không vuông góc với ( ). D. d ( ). x 12 y 9 z 1 Câu 5: Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d : và mặt phẳng 4 3 1 P : 3x 5y z 2 0 là A. 1;0;1 . B. 0;0; 2 . C. 1;1;6 . D. 12;9;1 . x 1 t Câu 6: Trong không gian Oxyz , tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng d : y 2 t với mặt z t phẳng P : x y z 4 0 . A. M 1; 2;0 . B. M 4;0;0 . C. M 3;0; 1 . D. M 2; 1; 1 . x 1 y 1 z 2 Câu 7: Cho đường thẳng : nằm trong mặt phẳng mx ny 3z 3 0 . Tổng m n 2 1 2 bằng A. 1. B. 2 . C. 2. D. 1. x 2 y 1 z Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : và mặt phẳng 1 2 2 P : x 2y z 5 0 . Tọa độ giao điểm của d và P là A. . 2;1; 1 B. . C. 3 . ; 1; 2 D. . 1;3; 2 1;3;2 x 1 y z 5 Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng d : và mặt phẳng 1 3 1 P :3x 3y 2z 6 0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. d cắt và không vuông góc với P . C. d song song với P . B. d vuông góc với P . D. d nằm trong P . x 1 y 2 z 1 Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : . Hỏi d song song với mặt 2 1 1 phẳng nào dưới đây? A. x y 3z 4 0 . B. x 2y 4z 7 0 . C. 3x y 7z 5 0 . D. 3x y 4z 5 0 . Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình x 2 y 1 z 1 d : . Xét mặt phẳng P : x my m2 1 z 7 0, với m là tham số thực. 1 1 1 Tìm m sao cho đường thẳng d song song với mặt phẳng P . m 1 A. m 1. B. m 1. C. . D. m 2 . m 2 x 1 y 2 z 9 Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d: và mặt phẳng có 1 3 1 phương trình m2 x my 2z 19 0 với m là tham số. Tập hợp các giá trị m sao cho đường thẳng d song song với mặt phẳng là A. 2. B. 1;2. C. 1 . D. . x 1 y 2 z 3 Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d: và mặt phẳng m 2m 1 2 (P): x+3y-2z+1=0 . Với giá trị nào của m thì đường thẳng d vuông góc mặt phẳng (P) . A. m = 2 . B. m = -1. C. m = 1. D. m = 0 . x 1 Câu 14: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : y 1 t t ¡ và hai mặt phẳng z 1 t P :x y z 1 0, Q :2x y z 4 0. Khẳng định nào sau đây đúng? A. d // P . B. d // Q . C. P Q d . D. d P . x t Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d y 1 t và mặt phẳng z 1 2t : x 3y z 2 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đường thẳng d cắt mặt phẳng . B. Đường thẳng d nằm trên mặt phẳng . C. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng . D. Đường thẳng d song song với mặt phẳng . Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng : x 2y 3z 6 0 và đường thẳng x 1 y 1 z 3 : . Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 1 1 A. // . B. . C. cắt và không vuông góc với . D. . x 1 y z 5 Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độO xyz , cho đường thẳng d : và mặt phẳng 1 3 1 P : 3x 3y 2z 6 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. d vuông góc với P . B. d nằm trong P . C. d cắt và không vuông góc với P . D. d song song với P . Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng x 2 y 1 z d : song song với mặt phẳng P : 2x 1 2m y m2 z 1 0. 2 1 1 A. m 1;3.B. m 3 . C. Không có giá trị nào của m.D. m 1 . Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương u và mặt phẳng P có vectơ pháp tuyến n . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. u vuông góc với n thì d song song với P . B. u không vuông góc với n thì d cắt P . C. d song song với P thì u cùng phương với n . D. d vuông góc với P thì u vuông góc với n . BẢNG ĐÁP ÁN 1.C 2.D 3.A 4.B 5.B 6.D 7.D 8.D 9.A 10.C 11.C 12.A 13.B 14.C 15.B 16.D 17.C 18.D 19.B Dạng ③: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường thẳng . Lý thuyết cần nắm: .Phương pháp: Cho đường thẳng d qua điểm M x ; y ; z , có vectơ chỉ phương ❶ 1 1 1 1 ud a1 ;b1 ;c1 và d2 qua điểm M x2 ; y2 ; z2 , có vectơ chỉ phương ud a2 ;b2 ;c2 . 1 2 ①. dnếu1 // d2 ud k.ud và có không có điểm chung. 1 2 ②. dnếu d u vàk .cóu một điểm chung. 1 2 d1 d2 ③. dcắt d nếu u không song song u và MM . u ,u 0 . 1 2 d1 d2 d1 d2 ③. d chéo d nếu u không song song u và MM . u ,u 0 . 1 2 d1 d2 d1 d2 ❷.Sơ đồ tư duy: M d1; M d2 d1 // d2 * ñuùng 1 M d1; M d2 d1 d2 a b c 1 1 1 * a b c a .a b .b c .c 0 d caét d 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 MM . ud ,ud 0 1 2 a1.a2 b1.b2 c1.c2 0 d1 d2 * sai 2 MM . ud ,ud 0 d1 cheùo d2 1 2 Ⓐ. Bài tập minh họa: x 1 y 1 z 1 Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vị trí tương đối của đường thẳng d : và 1 2 1 3 x 3 y 2 z 2 đường thẳng d : là 2 2 2 1 A. cắt nhau. B. song song. C. chéo nhau. D. trùng nhau. Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn A Casio: Kết hợp với sơ đồ tư duy. d1 qua M1 1;1; 1 , có vectơ chỉ phương ud 2;1; 3 . 1 d2 qua M 2 3; 2; 2 , có vectơ chỉ phương ud 2;2; 1 . 2 u không cùng phương u . d1 d2 M M 2; 3; 1 , u ,u 5; 4;2 1 2 d1 d2 Ta có: M M . u ,u 2.5 3 4 1 .2 0. 1 2 d1 d2 d đồng phẳng d . 1 2 x 2t x 3 t Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vị trí tương đối của d1 : y t và d2 : y t là z 4 z 0 A. trùng nhau. B. cắt nhau. C. song song. D. chéo nhau. Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D d1 qua M1 0;0;4 , có vectơ chỉ phương ud 2;1;0 . 1 d qua M 3;0;0 , có vectơ chỉ phương u 1;1;0 . 2 2 d2 ud không cùng phương u . 1 d2 M M 3;0; 4 , u ,u 0;0;3 1 2 d1 d2 Ta có: M M . u ,u 4 .3 0 . 1 2 d1 d2 d1 chéo d 2 . Chọn D x 1 y z 1 Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vị trí tương đối của d : và 1 3 2 1 x 6 y 1 z d : là 2 3 2 1 A. trùng nhau. B. cắt nhau. C. song song. D. chéo nhau. Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn C d1 qua M1 1;0; 1 , có vectơ chỉ phương ud 3;2; 1 . 1 d 2 qua M2 6; 1;0 , có vectơ chỉ phương ud 3; 2;1 . 2 u và u cùng phương . d1 d2 1 6 0 1 1 Thay điểm M 1;0; 1 vào d2 : . 1 3 2 1 Suy ra M1 1;0; 1 d2 . d1 // d2 . Ⓑ. Bài tập rèn luyện: Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng x 1 3t x 1 y 2 z 3 d1 : y t và d2 : . Vị trí tương đối của d1 và d2 là 3 1 2 z 1 2t A. chéo nhau.B. cắt nhau.C. trùng nhau.D. song song . x 1 y z 1 Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d : và 1 2 3 1 x 1 y 2 z 7 d : . Vị trí tương đối của d và d là 2 1 2 3 1 2 A. cắt nhau.B. trùng nhau.C. chéo nhau.D. song song. x t Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 : y 2 3t và z 6 4t x 4 y 2 z 5 d : . Mệnh đề nào sau đây đúng ? 2 6 2 3 A. d1 song song d2 .B. d1 và d2 chéo nhau. C. d1 cắt và vuông góc với d2 .D. d1 vuông góc d2 và không cắt nhau. x y 3 z 1 x 4 y z 3 Câu 4: Cho hai đường thẳng d : ;d : . Vị trí tương đối của d và d 1 1 2 3 2 1 1 2 1 2 là A. chéo nhau.B. trùng nhau.C. cắt nhau.D. song song. x 2t x 1 y z 3 Câu 5: Cho hai đường thẳng d1 : y 1 4t và d2 : . Khẳng định nào sau là đúng? 1 2 3 z 2 6t A. d1 // d2 . B. d1 d2 .C. d1 , d2 chéo nhau.D. d1 cắt d2 . x 1 y 7 z 3 Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d : và 1 2 1 4 x 3 y 5 z 5 d : . Vị trí tương đối của hai đường thẳng là 2 3 2 1 A. song song. B. chéo nhau. C. trùng nhau. D. cắt nhau. x 1 at x 1 t Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 : y t ; d2 : y 2 2t ; (t;t ¡ ) . Tìm z 1 2t z 3 t a để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau. A. a 0 . B. a 1 . C. a 1. D. a 2 . x 1 2t Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : y 2 t và đường thẳng z 3 x 3 2t : y 1 t . Vị trí tương đối của và là z 3 A. // .B. .C. cắt .D. và chéo nhau. x 1 y 1 z 3 Câu 9: Cho đường thẳng d : . Đường thẳng nào sau đây song song với d ? 2 1 2 x 1 y z 1 x 2 y z 1 A. : .B. : . 2 1 2 2 1 2 x 2 y z 1 x 3 y 2 z 5 C. : . D. : . 2 1 2 2 1 2 x 1 t x 1 2t Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d : y 2 t và d : y 1 2t . Mệnh đề nào z 3 t z 2 2t sau đây đúng? A. Hai đường thẳng d và d chéo nhau.B. Hai đường thẳng d và d song song . C. Hai đường thẳng d và d cắt nhau. D. Hai đường thẳng d và d trùng nhau. BẢNG ĐÁP ÁN 1. D 2. C 3. C 4. A 5. A 6. D 7. A 8. B 9. B 10. B
File đính kèm:
chuyen_de_hinh_hoc_lop_12_chuong_3_phuong_phap_toa_do_trong.docx