Chuyên đề Hình học Lớp 12 - Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Bài 1: Hệ tọa độ trong không gian
Dạng 1: Tọa độ vectơ và tính chất cơ bản
Dạng 2: Tọa độ điểm
PP nhanh trắc nghiệm
“Chiếu lên mặt nào có thành phần mặt đó, còn lại bằng 0”
Dạng 3: Tích vô hướng và ứng dụng
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Hình học Lớp 12 - Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Bài 1: Hệ tọa độ trong không gian", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Hình học Lớp 12 - Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Bài 1: Hệ tọa độ trong không gian

Full Chuyên đề 12 new 2020- 2021 CHƯƠNG ③: PP TỌA ĐỘ TRONG KG OXYZ Bài 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Dạng ①: Tọa độ vectơ và tính chất cơ bản . Lý thuyết cần nắm: .Định nghĩa: a a1.i a2. j a3.k a a 1 ;a2 ;a3 . .Tính chất: Cho a a 1 ;a2 ;a3 ;b b1 ;b2 ;b3 . Ta có: a1 b1 ①. .a b a2 b2 a3 b3 ②. .a b a 1 b1 ;a2 b2 ;a3 b3 ③. ka ka 1 ;ka2 ;ka3 , k ¡ . ④. .0 (0;0;0), i 1;0;0 , j 0;1;0 , k 0;0;1 ⑤. acùng phương b k ¡ : a kb b . 0 a1 kb1 a1 a2 a3 a2 kb2 b1,b2 ,b3 0 b1 b2 b3 a3 kb3 ⑥. thẳngA, B,C hàng. AB k.AC Ⓐ. Bài tập minh họa: Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a 3;2;1 , b 2;0;1 . Độ dài của vectơ a b bằng Ⓐ. 2 . Ⓑ.1 . Ⓒ. 2 . Ⓓ. 3. Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D Casio: Ta có a b 1;2;2 a b 1 4 4 3. Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM 2i j . Tọa độ điểm M là Ⓐ. M 1;2;0 . Ⓑ. M 2;1;0 . Ⓒ. M 2;0;1 . Ⓓ. M 0;2;1 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn B Ta sử dụng định nghĩa, nếu điểm M thỏa mãn: Hệ số trước i, j,k . OM xi y j zk thì M x; y; z với i, j,k lần lượt là các véc tơ Suy ra M x; y; z đơn vị trên các trục Ox,Oy,Oz . Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1;1;3 , B 2;5;4 . Vectơ AB có tọa độ là Ⓐ. 3;6;7 . Ⓑ. 1; 4; 1 . Ⓒ. 3; 6;1 . Ⓓ. 1;4;1 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D Ta có AB 1;4;1 Ⓑ.Bài tập rèn luyện: Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a 1; 1;2 , b 3;0; 1 và c 2;5;1 . Tọa độ của vectơ u a b c là Ⓐ.u 0;6; 6 . Ⓑ.u 6;0; 6 . Ⓒ. u 6; 6;0 . Ⓓ. u 6;6;0 . Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a 2; 3;3 , b 0; 2; 1 , c 3; 1;5 . Tìm tọa độ của vectơ u 2a 3b 2c . Ⓐ. 10; 2;13 . Ⓑ. 2;2; 7 . Ⓒ. 2; 2;7 . Ⓓ. 2;2;7 . Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz, cho véc tơ a = (2;- 2;- 4),b = (1;- 1;1). Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai? Ⓐ. a + b = (3;- 3;- 3). Ⓑ. a và b cùng phương. Ⓒ. b = 3. Ⓓ. a ^ b.. Câu 4: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm M a;b;c . Tọa độ của véc-tơ MO là Ⓐ. a;b;c . Ⓑ. a;b;c . Ⓒ. a; b; c . Ⓓ. a;b; c . Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho a 1;2; 3 , b 2; 4;6 . Khẳng định nào sau đây là đúng? Ⓐ. a 2b. Ⓑ.b 2a . Ⓒ. a 2b . Ⓓ. b 2a. Câu 6: Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz , cho a i 2 j 3k. Tọa độ của vectơ a là Ⓐ. a 1;2; 3 . Ⓑ. a 2; 3; 1 . Ⓒ. a 3;2; 1 . Ⓓ. a 2; 1; 3 . Câu 7: Trong không gian tọa độ Oxyz , độ dài của véc tơ u (1;2;2) là Ⓐ.3. Ⓑ.5. Ⓒ. 2. Ⓓ. 9. uuur Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1;1; 1 , B 2;3; 2 . Vectơ AB có tọa độ là Ⓐ. 1;2;3 . Ⓑ. 1; 2;3 . Ⓒ. 3;5;1 . Ⓓ. 3;4;1 . Câu 9: Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz , cho a i 2 j 3k. Tọa độ của vectơ a là Ⓐ. a 1;2; 3 . Ⓑ. a 2; 3; 1 . Ⓒ. a 3;2; 1 . Ⓓ. a 2; 1; 3 . Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , cho A m 1;2 , B 2;5 2m và C m 3;4 . Tìm giá trị m để A , B , C thẳng hàng? Ⓐ. m 2. Ⓑ. m 2 . Ⓒ. m 1. Ⓓ. m 3. Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , để hai véctơ a = (m;2;3) và b = (1;n;2) cùng phương thì m + n bằng 11 13 17 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. 2 . 6 6 6 Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho u = (1;1;2), v = (- 1;m;m- 2). Khi đó éu,vù= 14 thì ëê ûú 11 11 Ⓐ. m = 1,m = - . Ⓑ. m = - 1,m = - . 5 3 Ⓒ. m = 1,m = - 3. Ⓓ. m= - 1. Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 2 điểm B(1;2;- 3) và C(7;4;- 2). Nếu điểm E thỏa mãn đẳng thức CE = 2EB thì tọa độ điểm E là æ 8 8ö æ8 8ö æ 8ö æ 1ö Ⓐ.ç3; ;- ÷. Ⓑ.ç ;3;- ÷. Ⓒ. ç3;3;- ÷ Ⓓ. ç1;2; ÷ èç 3 3ø÷ èç3 3ø÷ èç 3ø÷ èç 3ø÷ Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2;- 1;5), B(5;- 5;7), M(x; y;1). Với giá trị nào của x , y thì A , B , M thẳng hàng? Ⓐ. x = 4 ; y = 7 . Ⓑ. x = - 4; y = - 7 . Ⓒ. x = 4 ; y = - 7 . Ⓓ. x = - 4; y = 7 . Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCE với A 3;1;2 , B 1;0;1 , C 2;3;0 . Tọa độ đỉnh E là Ⓐ. E 4;4;1 . Ⓑ. E 0;2; 1 . Ⓒ. E 1;1;2 . Ⓓ. E 1;3; 1 . Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1; 2;0), B(1;0; 1), C(0; 1;2), D( 2;m;n). Trong các hệ thức liên hệ giữa m, n dưới đây, hệ thức nào để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng? Ⓐ. 2m n 13. Ⓑ. 2m n 13. Ⓒ. m 2n 13. Ⓓ. 2m 3n 10. BẢNG ĐÁP ÁN 1.C 2.B 3.B 4.C 5.B 6.A 7.A 8.A 9.A 10.B 11.B 12.C 13.A 14.D 15.A 16.C Dạng ②: Tọa độ điểm . Lý thuyết cần nắm: Ⓐ. Định nghĩa: M (x; y; z) OM x.i y. j z.k (x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ) Ⓑ. Chú ý: ①. M Oxy z 0;M Oyz x 0;M Oxz y 0 ②. .M Ox y z 0;M Oy x z 0;M Oz x y 0 Ⓒ. Tính chất: Cho A(x ; y ; z ), B(x ; y ; z ) A A A B B B ①. AB (xB xA; yB yA; zB zA ) 2 2 2 ②. AB (xB xA ) (yB yA ) (zB zA ) x x y y z z ③. Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB : M A B ; A B ; A B 2 2 2 ④. Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC : x x x y y y z z z G A B C ; A B C ; A B C 3 3 3 . Ⓐ - Bài tập minh họa: Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A 1;3;2 , B 3; 1;4 . Tìm tọa độ trung điểm I của AB. Ⓐ. I 2; 4;2 . Ⓑ. I 4;2;6 . Ⓒ. I 2; 1; 3 . Ⓓ. I 2;1;3 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D Tổng chia đôi xA xB xI 2 2 yA yB Ta có yI 1 I 2;1;3 . 2 zA zB zI 3 2 Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;3;5 , B 2;0;1 , C 0;9;0 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là Ⓐ.G 1;5;2 . Ⓑ.G 1;0;5 . Ⓒ. G 3;12;6 . Ⓓ. G 1;4;2 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D Tổng chia ba Ta có G x; y; z là trọng tâm tam giác ABC nên 1 2 0 x 1 3 3 0 9 y 4 G 1;4;2 . 3 5 1 0 z 2 3 Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A 1; 2;3 . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng Oyz là điểm M . Tọa độ điểm M là Ⓐ. M 1;0;3 . Ⓑ. M 0; 2;3 . Ⓒ. M 1;0;0 . Ⓓ. M 1; 2;0 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn C “Chiếu lên mặt nào có thành Phương trình mặt phẳng Oyz : x 0. phần mặt đó, còn lại bằng 0” Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và vuông M 0; 2;3 x 1 t góc với mặt phẳng Oyz là: y 2 . z 3 Do đó M d Oyz M 0; 2;3 . Ⓑ- Bài tập rèn luyện: Câu 1: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A 1;2;3 , B 1;0;1 . Trọng tâm G của tam giác OAB có tọa độ là 2 4 Ⓐ. 0;1;1 . Ⓑ. 0; ; . Ⓒ. 0;2;4 . Ⓓ. 2; 2; 2 . 3 3 Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có ba đỉnh A a;0;0 , B 0;b;0 , C 0;0;c . Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là Ⓐ. a;b;c . Ⓑ. a; b; c . a b c a b c Ⓒ. ; ; . Ⓓ. ; ; . 3 3 3 3 3 3 Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A 2;1;3 . Hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox có tọa độ là: Ⓐ. 0;1;0 . Ⓑ. 2;0;0 . Ⓒ. 0;0;3 . Ⓓ. 0;1;3 . Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A 3;2; 4 lên mặt phẳng Oxy có tọa độ là Ⓐ. 0;2; 4 . Ⓑ. 0;0; 4 . Ⓒ. 3;0; 4 . Ⓓ. 3;2;0 . Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A 0; 1;1 , B 2;1; 1 , C 1; 3; 2 . Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là 2 Ⓐ. D 1;1; 4 . Ⓑ. D 1;1; . Ⓒ. D 1; 3; 4 . Ⓓ. D 1; 3; 2 3 Câu 6: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A(3; 2;5) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng tọa độ (Oxz) : Ⓐ. M (3; 2;0) . Ⓑ. M (3;0;5) . Ⓒ. M (0; 2;5) . Ⓓ. M (0;2;5) . Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm M 1; 2;2 và N 1;0; 4 . Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng MN là: Ⓐ. 1; 1;3 . Ⓑ. 0;2;2 . Ⓒ. 2; 2;6 . Ⓓ. 1;0;3 . Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1; 2;5 . Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng Ⓐ. 5 . Ⓑ.5. Ⓒ. 1. Ⓓ. 2 . Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 3;2; 1 , B 1;0;5 . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là Ⓐ. I 2;1; 3 . Ⓑ. I 1;1;2 . Ⓒ. I 2; 1;3 . Ⓓ. I 4; 2;6 . Câu 10: Trong không gian cho hai điểm A 1;2;3 , B 0;1;1 độ dài đoạn AB bằng Ⓐ. 6 . Ⓑ. 8 . Ⓒ. 10 . Ⓓ. 12 . Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 1;0; 2 , B 2;1; 1 ,C 1; 2;2 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC . 3 1 3 4 1 1 Ⓐ.G ; ; . Ⓑ.G ; ; . Ⓒ. G 1; 1;0 . Ⓓ. G 4; 1; 1 . 2 2 2 3 3 3 Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1;2) ; B(2;1;1) . Độ dài đoạn AB bằng: Ⓐ.2. Ⓑ. 6 . Ⓒ. 2 . Ⓓ. 6. Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;2;3) . Tọa độ điểm M ¢ đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy) là Ⓐ..( - 1;- 2;3)Ⓑ.. Ⓒ.(1 .; - 2;- 3) Ⓓ. . (1;2;- 3) (- 1;2;- 3) Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 3;0;2 và B 2;1;1 . Đoạn AB có độ dài là Ⓐ.3 3 . Ⓑ.3. Ⓒ. 3 . Ⓓ. 2 . Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M 1;1;1 , N 2;3;4 , P 7;7;5 . Để tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là Ⓐ. 6; 5; 2 . Ⓑ. 6; 5;2 . Ⓒ. 6;5;2 . Ⓓ. 6;5;2 . Câu 16: Cho tam giác ABC có A 1; 2;0 , B 2;1; 2 , C 0;3;4 . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành. Ⓐ. D 1;0; 6 . Ⓑ. D 1;6; 2 . Ⓒ. D 1;0;6 . Ⓓ. D 1;6; 2 . Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm B(0;3;1) , C(- 3;6;4) . Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC = 2MB . Tính tọa độ điểm M . Ⓐ. M (- 1;4;- 2) . Ⓑ. M (- 1;4;2) . Ⓒ. M (1;- 4;- 2) . Ⓓ. M (- 1;- 4;2) . Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , cho A m 1;2 , B 2;5 2m và C m 3;4 . Tìm giá trị m để A , B , C thẳng hàng? Ⓐ. m 2. Ⓑ. m 2 . Ⓒ. m 1. Ⓓ. m 3. Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Tam giác ABC với A(1;- 3;3),B(2;- 4;5),C(a;- 2;b) nhận điểm G(2;c;3) làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a + b + c bằng Ⓐ.- 5 . Ⓑ.3 . Ⓒ. 1. Ⓓ. - 1. Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCE với A 3;1;2 , B 1;0;1 , C 2;3;0 . Tọa độ đỉnh E là Ⓐ. E 4;4;1 . Ⓑ. E 0;2; 1 . Ⓒ. E 1;1;2 . Ⓓ. E 1;3; 1 . BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.C 3.B 4.D 5.A 6.B 7.A 8.A 9.B 10.A 11.B 12.B 13.C 14.C 15.C 16.C 17.B 18.B 19.C 20.A Dạng ③: Tích vô hướng và ứng dụng . Lý thuyết cần nắm: Ⓐ. Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a (a ;a ;a ) , b (b ;b ;b ) . 1 2 3 1 2 3 . Tích vô hướng của hai véc tơ : a.b a . b .cos a,b a1b1 a2b2 a3b3 . Tích có hướng của hai vectơ a và b, kí hiệu là a,b , được xác định bởi a2 a3 a3 a1 a1 a2 a,b ; ; a2b3 a3b2 ;a3b1 a1b3;a1b2 a2b1 b2 b3 b3 b1 b1 b2 Ⓑ. Chú ý: Tích có hướng của 2 vectơ là 1 vectơ, tích vô hướng của 2 vectơ là 1 số. Ⓒ. Tính chất: . [a, b] a; [a, b] b . a, b b,a . i , j k ; j, k i ; k , i j . [a,b] a . b .sin a,b . a, b cùng phương [a, b] 0. .a, b, c đồng phẳng [a, b].c 0 Ⓓ. Ứng dụng của tích có hướng: . Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: a, b và c đồng phẳng [a, b].c 0 . Diện tích hình bình hành ABCD : SY ABCD AB, AD 1 . Diện tích tam giác ABC : S ABC AB, AC 2 . Thể tích khối hộp ABCDA B C D : VABCD.A'B'C 'D' [AB, AD].AA 1 . Thể tích tứ diện:ABCD V [AB, AC].AD ABCD 6 a.b a b a b a b . Góc giữa hai véc tơ: cos a;b 1 1 2 2 3 3 2 2 2 2 2 2 a . b a1 a2 a3 . b1 b2 b3 Ⓐ. Bài tập minh họa: Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M 2;3; 1 , N 1;1;1 , P 1;m 1;3 . Với giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N Ⓐ. m 3 . Ⓑ. m 1. Ⓒ. m 2 . Ⓓ. m 0 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn B Casio: Solve Ta có NM 3;2; 2 , NP 2;m 2;2 Tam giác MNP vuông tại N khi NM.NP 0 2.3 2(m 2) 4 0 m 1. Câu 2: Trong không gian, với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(2;- 1;1), B(3;0;- 1), C(2;- 1;3), D Î Oy và có thể tích bằng 5 . Tính tổng tung độ của các điểm D . Ⓐ.- 6 . Ⓑ. 2 . Ⓒ. 7 . Ⓓ. - 4 . Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn A Casio: Do D Î Oy Þ D(0;m;0). AB = (1;1;- 2), AC = (0;0;2), AD = (- 2;m + 1;- 1). 1 1 Ta có: V = 5 Þ éAB, ACù.AD = 5 Þ - 6- 2m = 5 ABCD 6 ëê ûú 6 ém = 12 Û ê . ëêm = - 18 Vậy tổng tung độ của các điểm D là 12+ (- 18)= - 6. Câu 3: Trong không gian tọa độ Oxyz góc giữa hai vectơ i và u 3;0;1 là Ⓐ.120 . Ⓑ.30 . Ⓒ. 60 . Ⓓ. 150 . Lời giải Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D Casio Ta có i 1;0;0 u.i 3 cos u,i . Vậy u,i 150 . u . i 2 Ⓑ. Bài tập rèn luyện: Câu 1: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A 2;3;4 và B 3;0;1 . Khi đó độ dài vectơ AB là Ⓐ. 19 . Ⓑ.19. Ⓒ. 13 . Ⓓ. 13. Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A( 2;1; 3) và B(1;0; 2) . Độ dài đoạn thẳng AB bằng Ⓐ.3 3 . Ⓑ.11. Ⓒ. 11. Ⓓ. 27. Câu 3: Trong không gian Oxyz cho a 2;3; 1 ; b 2; 1;3 . Sin của góc giữa a và b bằng 2 3 5 3 5 2 Ⓐ.. Ⓑ.. Ⓒ. . Ⓓ. . 7 7 7 7 Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1;0;1 và B 4;2; 2 . Độ dài đoạn thẳng AB bằng Ⓐ. 22 . Ⓑ. 4 . Ⓒ. 2 . Ⓓ. 22 . Câu 5: Trong không gian tọa độ Oxyz , góc giữa hai vectơ i và u 3;0;1 là Ⓐ.300 . Ⓑ.1200 . Ⓒ. 600 . Ⓓ. 1500 . Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A 2;0;0 ; B 0;3;1 ; C 3;6;4 . Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC 2MB . Độ dài AM là Ⓐ. 29 . Ⓑ.3 3 . Ⓒ. 3 0 . Ⓓ. 2 7 . Câu 7: Cho hai vec tơ a 1; 2;3 ,b 2;1;2 . Khi đó tích vô hướng a b .b bằng Ⓐ.12 . Ⓑ. 2 . Ⓒ. 11. Ⓓ. 10 . Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a 5; 3; 2 và b m; 1; m 3 . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để góc giữa hai vectơ a và b là góc tù? Ⓐ. 2 . Ⓑ.3. Ⓒ. 1 . Ⓓ. 5. Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A 1;0;0 , B 0;0;1 , C 2;1;1 . Diện tích tam giác ABC bằng: 11 7 6 5 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 2 2 2 2 Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A' B 'C ' D ' có A 0;0;0 , B a;0;0 , D 0;2a;0 , A' 0;0;2a với a 0. Độ dài đoạn thẳng AC ' là 3 a Ⓐ.3 a . Ⓑ. . Ⓒ. 2 a . Ⓓ. a . 2 Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OA 3i j 2k và B m;m 1; 4 . Tìm tất cả giá trị của tham số m để độ dài đoạn AB 3. Ⓐ. m 2 hoặc m 3. Ⓑ. m 1 hoặc m 4 . Ⓒ. m 1 hoặc m 2 . Ⓓ. m 3 hoặc m 4 . Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :2x 3y z 3 0 . Gọi M , N lần lượt là giao điểm của mặt phẳng P với các trục Ox , Oz . Tính diện tích tam giác OMN . 9 9 3 3 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 4 2 2 4 Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ u 1;1; 2 , v 1;0;m . Tìm tất cả giá trị của m để góc giữa u , v bằng 45. Ⓐ. m 2 . Ⓑ. m 2 6 . Ⓒ. m 2 6 . Ⓓ. m 2 6 . Câu 14: Trong không gian tọa độ Oxyz góc giữa hai vectơ i và u 3;0;1 là Ⓐ.120 . Ⓑ.30 . Ⓒ. 60 . Ⓓ. 150 . Câu 15: Cho u 1;1;0 ,v 0; 1;0 , góc giữa hai vectơ u và v là Ⓐ.1200 . Ⓑ. 450 . Ⓒ. 1350 . Ⓓ. 600 . Câu 16: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a (1; 1;2) và b (2;1; 1) . Tính a.b . Ⓐ. a.b (2; 1; 2) . Ⓑ. a.b ( 1;5;3) . Ⓒ. a.b 1. Ⓓ. a.b 1. Câu 17: Trong không gian Oxyz , tích vô hướng của hai vectơ a 3 ; 2 ;1 và b 5 ; 2 ; 4 bằng Ⓐ. 15 . Ⓑ. 10 . Ⓒ. 7 . Ⓓ. 15. Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho A 3;0;0 , B 0;0;4 . Chu vi tam giác OAB bằng Ⓐ.14 . Ⓑ.7 . Ⓒ. 6 . Ⓓ. 12 . Câu 19: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho u 1;2; 1 và v 2;3;0 . Tính u,v . Ⓐ. u,v 3;2; 1 . Ⓑ. u,v 3; 2;1 . Ⓒ. u,v 3; 2; 1 . Ⓓ. u,v 3;2;1 . Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a m;1;0 , b 2;m 1;1 , c 1;m 1;1 . Tìm m để ba vectơ a,b ,c đồng phẳng 3 1 Ⓐ. m 2. Ⓑ. m . Ⓒ. m 1. Ⓓ. m . 2 2 Câu 21: Trong không gian Oxyz cho a 3;4;0 ; b 5;0;12 . Cosin của góc giữa a và b bằng 3 5 5 3 Ⓐ.. Ⓑ.. Ⓒ. . Ⓓ. . 13 6 6 13 Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a ( 2; 3;1) , b (1;0;1) . Tính cos(a,b) . 1 1 3 3 Ⓐ. cos(a,b) . Ⓑ. cos(a,b) . Ⓒ. cos(a,b) . Ⓓ. cos(a,b) . 2 7 2 7 2 7 2 7 Câu 23: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm không thẳng hàng A 1;2;4 , B 1;1;4 , C 0;0;4 . Tam giác ABC là tam giác gì? Ⓐ.Tam giác tù. Ⓑ.Tam giác vuông. Ⓒ. Tam giác đều. Ⓓ. Tam giác nhọn. Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 1; 1;0 , B 3;1; 1 . Điểm M thuộc trục Oy và cách đều hai điểm A , B có tọa độ là: 9 9 9 9 Ⓐ. M 0; ;0 . Ⓑ. M 0; ;0 . Ⓒ. M 0; ;0 . Ⓓ. M 0; ;0 . 4 2 2 4 Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1;2;0 , B 2; 1;1 . Tìm điểm C có hoành độ dương trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C . Ⓐ.C 3;0;0 . Ⓑ.C 2;0;0 . Ⓒ. C 1;0;0 . Ⓓ. C 5;0;0 . BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.C 3.B 4.A 5.D 6.A 7.C 8.A 9.C 10.A 11.B 12.A 13.C 14.D 15.C 16.D 17.A 18.D 19.C 20.D 21.D 22.A 23.A 24.D 25.A
File đính kèm:
chuyen_de_hinh_hoc_lop_12_chuong_3_phuong_phap_toa_do_trong.docx