Chuyên đề Hình học Lớp 11 - Chủ đề: Khoảng cách
Dạng 1. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
-Phương pháp:
Xác định hình chiếu H của A trên d
Khi đó ta có: d(A,d)=AH
Tính độ dài AH bằng kiến thức hình học phẳng cơ bản, các định lý và hệ thức lượng trong tam giác.
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Hình học Lớp 11 - Chủ đề: Khoảng cách", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Hình học Lớp 11 - Chủ đề: Khoảng cách

Full Chuyên đề 12 new 2020- 2021 CHƯƠNG ④: QUAN HỆ VUÔNG GÓC Chủ đề: KHOẢNG CÁCH _ Dạng 1. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng -Phương pháp: . Xác định hình chiếu H của A trên d . Khi đó ta có: d A,d AH . Tính độ dài AH bằng kiến thức hình học phẳng cơ bản, các định lý và hệ thức lượng trong tam giác. . Bài tập minh họa: Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD trong đó SA, AB, BC đôi một vuông góc S và SA AB BC 1. Khoảng cách giữa hai điểm S và C nhận giá trị nào trong các giá trị sau ? Ⓐ. 2. Ⓑ. 3. 3 Ⓒ.2. Ⓓ. . A 2 C B Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn B SA AB Casio: Xét tam giác SAC Do nên SA (ABC) SA AC SA BC Như vậy SC SA2 AC 2 SA2 (AB2 BC 2 ) 3 Câu 2: Cho hình chóp A.BCD có AC BCD và BCD là tam giác đều cạnh bằng a . Biết AC a 2 và M là trung điểm của BD . Khoảng cách từ A đến đường thẳng BD bằng 3a 2 2a 3 4a 5 a 11 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 2 3 3 2 Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D Casio: Chú ý chọn a=1 khi tính Casio AC BD Ta có: BD AM (Định lý 3 đường CM BD vuông góc) d A; BD AM . a 3 CM (vì tam giác BCD đều). 2 3a2 a 11 Ta có: AM AC 2 MC 2 2a2 . 4 2 Câu 3: Cho hình lập phương ABCD.A B C D có cạnh bằng a. Khoảng cách từ đỉnh A của hình lập phương đó đến đường thẳng CD bằng a 6 a 3 Ⓐ. a 2 . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. a 3 . 2 2 Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn B Gọi M là trung điểm của CD . Do ABCD.A B C D là Casio: Pitago cho tam giác vuông AMD’ hình lập phương nên tam giác ACD ' là tam giác đều a 6 cạnh a 2 . AM CD d A,CD AM 2 B C A D M B' C' A' D' _Bài tập áp dụng: Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a và Bˆ 60. Biết SA 2a . Tính khoảng cách từ A đến SC . Ⓐ. 4a 3 . Ⓑ. 2a 5 . Ⓒ. 5a 6 . Ⓓ. 3a 2 . 3 5 2 2 a 3 Câu 2: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, gọi O là tâm của đáy và SO . Gọi I là 3 trung điểm của BC và K là hình chiếu của O lên SI. Tính khoảng cách từ điểm O đến SA. a 3 a 2 a 6 a 5 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 3 3 6 5 Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy, H, K lượt là hình chiếu của A lên SI, SD . Kí hiệu d(A,(SBD)) là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng (SBD) . Khẳng định nào sau đây đúng? Ⓐ. d(A,(SBD)) AD . Ⓑ. d(A,(SBD)) AH . Ⓒ. d(A,(SBD)) AI . Ⓓ. d(A,(SBD)) AK . Câu 4: Cho hình lập phương ABCD.A' B 'C ' D ' cạnh a. Tính khoảng cách từ điểm C đến AC. a 6 a 6 a 6 a 3 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 3 2 7 2 Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a và Bµ 600 . Biết SA 2a . Tính khoảng cách từ A đến SC . 2a 5 5a 6 3a 2 4a 3 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 5 2 2 3 Câu 6: Cho hình chóp S.ABC trong đó SA , AB , BC vuông góc với nhau từng đôi một. Biết SA 3a , AB a 3 , BC a 6 . Khoảng cách từ B đến SC bằng Ⓐ. a 3 . Ⓑ. a 2 . Ⓒ. 2a . Ⓓ. 2a 3 . Câu 7: Cho hình chóp A.BCD có cạnh AC BCD và BCD là tam giác đều cạnh bằng a . Biết AC a 2 và M là trung điểm của BD . Khoảng cách từ C đến đường thẳng AM bằng 7 4 2 6 Ⓐ. a . Ⓑ. a . Ⓒ. a . Ⓓ. a . 5 7 3 11 Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , SA 2a , ABCD là hình vuông cạnh bằng a . Gọi O là tâm của ABCD , tính khoảng cách từ O đến SC . Ⓐ. a 3 . Ⓑ. a 3 . Ⓒ. a 2 . Ⓓ. a 2 . 3 4 3 4 Câu 9: Cho hình lập phương ABCD.A B C D có cạnh bằng a . Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng B D bằng a 6 a 6 a 3 a 3 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 3 2 3 2 Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy và 2a SA = 2a , AB = AC = a . Gọi M là điểm thuộc AB sao cho AM = . Tính khoảng cách d từ 3 điểm S đến đường thẳng CM . a 10 a 110 2a 10 2a 110 Ⓐ. d . Ⓑ. d . Ⓒ. d . Ⓓ. d . 5 5 5 5 Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy. H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SC,SD . Kí hiệu d(A,(SCD)) là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng (SCD) . Khẳng định nào sau đây đúng? Ⓐ. d(A,(SCD)) AH . Ⓑ. d(A,(SCD)) AD . Ⓒ. d(A,(SCD)) AC . Ⓓ. d(A,(SCD)) AK . Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên và mặt đáy bằng . Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng a 2 a 2 Ⓐ. a 2 tan . Ⓑ. cos . Ⓒ. sin . Ⓓ. a 2 cot . 2 2 Câu 13: Tính độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh là a,b,c. 1 2 2 2 1 Ⓐ. a b c . Ⓑ. a b c. Ⓒ. a2 b2 c2 . Ⓓ. a b c. 2 2 Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC , J là trung điểm BM . Kí hiệu d(A,(SBC)) là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng (SBC) . Khẳng định nào sau đây đúng? Ⓐ. d(A,(SBC)) AK với K là hình chiếu của A lên SB . Ⓑ. d(A,(SBC)) AK với K là hình chiếu của A lên SM . Ⓒ. d(A,(SBC)) AK với K là hình chiếu của A lên SC . Ⓓ. d(A,(SBC)) AK với K là hình chiếu của A lên SJ . Câu 15: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D có AB a, AD b, AA c . Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD : c b2 c2 abc b2 c2 a b2 c2 b b2 c2 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . a2 b2 c2 a2 b2 c2 a2 b2 c2 a2 b2 c2 Câu 16: Cho hình lập phương ABCD.A B C D có cạnh bằng a . G là trọng tâm tam giác A BD . Khoảng từ A tới mặt phẳng (A BD) là a 6 a 2 a 3 a 3 Ⓐ. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 3 . 3 2 3 Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC , J là hình chiếu của A lên BC . Kí hiệu d(A,(SBC)) là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng (SBC) . Khẳng định nào sau đây đúng? Ⓐ. d(A,(SBC)) AK với K là hình chiếu của A lên SC. Ⓑ. d(A,(SBC)) AK với K là hình chiếu của A lên SM. Ⓒ. d(A,(SBC)) AK với K là hình chiếu của A lên SB. Ⓓ. d(A,(SBC)) AK với K là hình chiếu của A lên SJ. 2a Câu 18: Cho hình chóp O.ABC có đường cao OH . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OA và 3 OB . Khoảng cách giữa đường thẳng MN và ABC bằng a a Ⓐ. a 3 . Ⓑ. a 2 . Ⓒ. . Ⓓ. . 3 2 3 2 Câu 19: Cho tam giác ABC có AB 14, BC 10, AC 16 . Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC tại A lấy điểm O sao cho OA 8 . Khoảng cách từ điểm O đến cạnh BC là Ⓐ.8 3. Ⓑ.16. Ⓒ.8 2. Ⓓ. 24. Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA ABC và SA a 6 . Gọi M là trung điểm của BC, khi đó khoảng cách từ A đến đường thẳng SM bằng Ⓐ. a 6 . Ⓑ. a 11 . Ⓒ. a 2 . Ⓓ. a 3 . BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.C 3.B 4.A 5.A 6.C 7.D 8.A 9.B 10.B 11.D 12.C 13.C 14.B 15.C 16.D 17.D 18.A 19.B 20.C _ Dạng 2. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng. -Phương pháp: Để tính được khoảng từ điểm M đến mặt phẳng α thì điều quan trọng nhất là ta phải xác định được hình chiếu của điểm M trên . ①. A là chân đường cao, tức là A º H . . Dựng AK SAK SAK và SAK SK . . Dựng AP SK AP d A, AP. ②. Dựng đường thẳng AB P P . . Khi đó ta có: d B, P d A, P . ③.Đường thẳng AB cắt P tại I: d B, P BK BI . Khi đó ta có: d A, P AH AI 1 ④. Casio: sử dụng công thức AH 1: x2 1: y2 . Mô hình nhận biết khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp cơ bản _Bài tập minh họa: Câu 1: Cho hình chóp S.ABC trong đó SA , AB , BC vuông góc với nhau từng đôi một. Biết SA a 3 , AB a 3 . Khoảng cách từ A đến SBC bằng a 3 a 2 2a 5 a 6 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 2 3 5 2 Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D Kẻ AH SB . Casio: Chọn a=1; BC SA 1 Ta có: BC SAB BC AH . Dùng công thức: AH 2 2 BC AB 1: x 1: y Suy ra AH SBC d A; SBC AH . Trong tam giác vuông SAB ta có: 1 1 1 SA.AB 6a 2 2 2 AH . AH SA AB SA2 AB2 2 Câu 2: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Khoảng cách từ A đến BCD bằng: a 6 a 6 a 3 a 3 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 2 3 6 3 Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn B Ta có: AO BCD O là trọng tâm tam giác BCD . .Casio: Chọn a=1 3a2 a 6 d A; BCD AO AB2 BO2 a2 . 9 3 Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a . Khoảng cách từ A đến SCD bằng a 14 a 14 a 14 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. a 14 . Ⓓ. . 3 4 2 Lời giải PP nhanh trắc nghiệm Chọn D . Casio: Chọn a=1 Gọi O AC BD. Do S.ABCD chóp đều nên đáy ABCD là hình vuông và SO ABCD . d A, SCD AC Khi đó: 2 d O, SCD OC d A, SCD 2.d O, SCD . 2h Xét ACD vuông tại D ta có: AC AD2 CD2 CD 2 2a 2 OC OD a 2 . Xét SOC vuông tại O có: SO SC2 OC2 2 2 3a a 2 a 7 . Trắc nghiệm chỉ cần dựng hình xác Do tứ diện SOCD có ba cạnh OS, OC, OD đôi một vuông định khoảng cách là bấm máy xong. góc 1 1 1 1 h2 OS 2 OC 2 OD2 1 1 1 8 a 14 2 2 2 2 h . a 7 a 2 a 2 7a 4 a 14 Vậy khoảng cách từ A đến SCD bằng . 2 _Bài tập áp dụng: Câu 1: Cho tứ diện ABCD có các tam giác ABC và DBC vuông cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với nhau, AB AC DB DC 2a . Tính khoảng cách từ B đến mp (ACD) . a 6 a 6 2a 6 Ⓐ. a 6 . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 3 2 3 1 Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B , AB BC AD a . Biết SA 2 vuông góc với mặt đáy và SA a 2 . Tính theo a khoảng cách từ B đến SDC . 1 1 a 2 Ⓐ. d a . Ⓑ. d a . Ⓒ. d a . Ⓓ. d . 2 4 2 Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật, AB 2a , AD a . Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AB , SC tạo với đáy một góc 45o . Khoảng cách h từ điểm A đến SCD là: 6 3 3 6 Ⓐ. h a . Ⓑ. h a . Ⓒ. h a . Ⓓ. h a . 3 3 6 4 Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mp SCD bằng a 21 a 21 a 21 a 21 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 7 5 6 8 Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB 2a; AD a 3 . Hình chiếu của S lên mặt đáy là trùng với trung điểm của đoạn AB . Biết góc giữa mặt phẳng SCD và đáy là 600 . Tính khoảng cách từ B đến SCD . 2a 15 2a Ⓐ. d B, SCD . Ⓑ. d B, SCD . 5 3 3a 30 Ⓒ. d B, SCD . Ⓓ. d B, SCD a . 2 13 Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA ABC . Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB, SC . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC là đoạn thẳng nào sau đây? Ⓐ. AN . Ⓑ. AC . Ⓒ. AM . Ⓓ. AB . Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B . Biết AB BC a . AD 2a , SA a 3 , SA ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB , SA . Tính khoảng cách từ M đến NCD theo a a 66 a 66 a 66 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. 2a 66 . 11 22 44 Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C . Cạnh bên AA a , ABC là tam giác vuông tại A có BC 2a , AB a 3 . Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng A BC . a 21 a 21 a 3 a 7 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 7 21 7 21 Câu 9: Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BCD . a 3 a 6 Ⓐ. . Ⓑ. a . Ⓒ. a 6 . Ⓓ. . 2 3 Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết 6a khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD bằng . Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SBD 7 bằng 12a 3a 4a 6a Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 7 7 7 7 Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a 3 và vuông góc với mp đáy. Tính d A, SBC a 2 a 3 a a Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 2 2 2 3 Câu 12: Cho tứ diện OABC có OA vuông góc OB ,OA vuông gócOC , góc B· OC 120 . Giả sử OA a , OB b , OC c . Gọi h là khoảng cách từ C đến OAB . Lựa chọn phương án đúng. c 2 c 3 c 3 c Ⓐ. h . Ⓑ. h . Ⓒ. h . Ⓓ. h . 2 3 2 2 Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a. Gọi M là trung điểm của CD . Khoảng cách từ M đến mặt phẳng SAB là a 2 Ⓐ. . Ⓑ. a. Ⓒ. a 2 . Ⓓ. 2a.. 2 Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a, SA SB SC . Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 450 . Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC . a 3 a 2 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. a 2 . Ⓓ. a 3 . 3 2 Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SA 2a; AB 3a . Gọi M là trung điểm của SA . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng SBC . 3 21 3 3 3 3 3 21 Ⓐ. a . Ⓑ. a . Ⓒ. a . Ⓓ. a . 14 2 4 7 Câu 16: Cho tứ diện OABC có OA 2;OB 3;OC 4 và OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC là 12 13 12 6 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 5 61 61 61 Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và a 2 3 SA a 3 . Biết diện tích tam giác SAB là , khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC 2 là a 10 a 10 a 2 a 2 Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 3 5 3 2 Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại A . ·ABC 30, tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách h từ điểm C đến mặt phẳng SAB . 2a 39 a 39 a 39 a 39 Ⓐ. h . Ⓑ. h . Ⓒ. h . Ⓓ. . 13 52 13 26 Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA =1. Gọi M là trung điểm SD . Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC) bằng 2 1 2 Ⓐ.1. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . 4 2 2 Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA a 3 ; gọi M là trung điểm của AC . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng SBC . a 3 a 6 Ⓐ. d M , SBC . Ⓑ. d M , SBC . 3 2 a 6 a 3 Ⓒ. d M , SBC . Ⓓ. d M , SBC . 4 2 BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.A 3.A 4.A 5.C 6.C 7.C 8.A 9.D 10.D 11.B 12.C 13.B 14.B 15.A 16.C 17.D 18.C 19.B 20.C
File đính kèm:
chuyen_de_hinh_hoc_lop_11_chu_de_khoang_cach.docx