Bài giảng Đại số Lớp 7 - Chương 1 - Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ - Trường THCS Lương Thế Vinh

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

Chú ý: (SGK/9)

Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z.

Hãy tính giá trị của A theo hai cách:

Cách 1: Truước hết, tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc.

Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp

ppt 17 trang Bạch Hải 17/06/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số Lớp 7 - Chương 1 - Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ - Trường THCS Lương Thế Vinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Đại số Lớp 7 - Chương 1 - Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ - Trường THCS Lương Thế Vinh

Bài giảng Đại số Lớp 7 - Chương 1 - Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ - Trường THCS Lương Thế Vinh
 Bài 1:
 a) Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 2 số hữu tỉ? 
 b) Nêu cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số. 
 7
 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
 - 4
Bài giải
 -2 N -1 0 1 2 Bài 2: 1) Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ. 
 2 -3
 2) So sánh các số hữu tỉ sau: a) và
 -7 11
1/ Cách so sánh hai số hữu tỉ: Bài giải:
 a) Ta có: 2== -2 -22
- Ta viết chúng dưới dạng -7 7 77
hai phân số cùng mẫu -3= -21
dương. 11 77
 Vì -22 0 
- So sánh hai tử số, số hữu -22 -21
 nên <
tỉ nào có tử lớn hơn thì 77 77
 2 -3
lớn hơn. hay <
 -7 11 Bài 2:
 -213 18 -3
 2) So sánh các số hữu tỉ sau: b) và c) -0,75 và
 300 -25 4
 -75 -3
b) Ta có: -213= -71 c) Ta có: -0,75 = =
 300 100 100 4
 18= -72 -3
 -25 100 => -0,75 =
 4
 Vì -71 > -72 và 100 > 0 
 -71 -72
 nên >
 100 100
 -213 18
 hay >
 300 -25 Bài 3: Bài 5: (SGK/8)
 ab
 Giả sử x= ;y= (a,b,m Z,m>0) và x < y. 
 mm
 a + b
 Hãy chứng tỏ rằng nếu chọn z= thì ta có x < z < y. 
 2m
 Bài giải
Ta có: x < y
 a a a b 2a a + b a a +b
=> x + x +<+= < = <
 m m m m mm m 2m
 a b b b a + b 2b a + b b
và x + y +<+= < = <
 m m m m mm 2m m
 a + b aba + b
 Chọn z= = x < z < y 
 2m m 2m m Q
 Z
 N 1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ: 
Công thức
 ab
 Với x= ,y= (a,b,m Z,m>0)ta có:
 mm
 a b a + b
 x + y = + =
 m m m
 a b a - b
 x - y =− =
 m m m 2 1
 ?1 Tính: a) 0,6 + b) − (-0,4)
 -3 3
 Bài giải
 2 6 -2 1 1 -4
a) 0,6 + = + b) - (-0,4) = - 
 -3 10 3 3 3 10
 3 -2 1 -2
 = + = - 
 53 35
 9 -10 5 -6
 = + = - 
 15 15 15 15
 9 + (-10) -1 5 - (-6) 11
 = = = =
 15 15 15 15 1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ: 
 Bài 4: Bài 6: (SGK/10) Tính: 
 -1 -1 -8 15 -5 2
 a) + ; b) - ; c) + 0,75; d) 3,5 - (- )
 21 28 18 27 12 7
Bài giải
 -1 -1-4 -3 -4 + (-3) -7 -1
 a) + =+ = = =
 21 28 84 8484 84 12
 -8 15-4 5 -4 - 5 -9
 b) - =- = = = -1
 18 27 9 999
 -5-5 3 -5 9 -5 + 9 4 1
 c) + 0,75 =+ = + = = =
 1212 4 12 12 12 12 3
 235 2 7 2 49 4 49 - (-4) 53
 d) 3,5 - (- ) =- (- ) = - (- ) = - (- ) = = 
 710 7 2 7 1414 14 14 2.Quy tắc “Chuyển vế”:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,
 ta phải đổi dấu số hạng đó.
 Với mọi x, y, z Q: x + y = z => x = z - y 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_lop_7_chuong_1_bai_2_cong_tru_so_huu_ti_tru.ppt